Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dấu của nhị thức bậc nhất

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhị thức bậc nhất f(x)=ax+b có giá trị cùng dấu với hệ số a khi

a)

x lớn hơn nghiệm.

b)

x nhỏ hơn nghiệm.

c)

x lớn hơn hay bằng nghiệm

d)

x nhỏ hơn hay bằng nghiệm

2.

Biểu thức nào sau đây không là nhị thức bậc nhất

a)

f(x)=-2x+7

b)

f(x)=x-3

c)

f(x)=15

d)

f(x)=-4x

3.

Cho nhị thức f(x)=2x+6 Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x)>0 là

a)

x<-3

b)

x≥-3

c)

x>-3

d)

x≤-3

4.

Câu 4. Cho nhị thức f(x)=x+1  Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x)<0 là 

a)

x<-1

b)

x≥-1

c)

x>-1

d)

x≤-1

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Trong các biểu thức sau, đâu là một nhị thức bậc nhất?

a)

f(x)=2x2+x+1f\left(x\right)=2x^2+x+1  

b)

f(x)=2mx+5f\left(x\right)=2mx+5  

c)

f(x)=2f\left(x\right)=2  

d)

f(x)=3x−5f\left(x\right)=3x-5  

12.

Cho nhị thức bậc nhất f(x)=23x−20f\left(x\right)=23x-20   . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(x)>0, ∀x∈(−∞;2023)f\left(x\right)>0,\ \forall x\in\left(-\infty;\frac{20}{23}\right)  

b)

f(x)>0, ∀x>−52f\left(x\right)>0,\ \forall x>-\frac{5}{2}  

c)

f(x)>0, ∀x∈Rf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R  

d)

f(x)>0, ∀x∈(2023,+∞)f\left(x\right)>0,\ \forall x\in\left(\frac{20}{23},+\infty\right)  

13.

Tập nghiệm của bất phương trình (x−1)(x+3)≤0\left(x-1\right)\left(x+3\right)\le0   là

a)

(−3;−1)\left(-3;-1\right)  

b)

[−3;1]\left[-3;1\right]  

c)

(−∞;−3)\left(-\infty;-3\right)  

d)

(−∞;−3)∩[1;+∞)\left(-\infty;-3\right)\cap\left[1;+\infty\right)  

14.

Tập nghiệm của bất phương trình x+2x−5≤0\frac{x+2}{x-5}\le0   là

a)

[−2;5]\left[-2;5\right]  

b)

(−2;5)\left(-2;5\right)  

c)

(−2;5]\left(-2;5\right]  

d)

[−2;5)\left[-2;5\right)  

15.

Tập nghiệm của bất phương trình −4x+13x+1≤−3\frac{-4x+1}{3x+1}\le-3   là

a)

[−45;−13]\left[-\frac{4}{5};-\frac{1}{3}\right]  

b)

[−45;−13]\left[-\frac{4}{5};-\frac{1}{3}\right]  

c)

(−∞;−45]\left(-\infty;-\frac{4}{5}\right]  

d)

[45;+∞)\left[\frac{4}{5};+\infty\right)  

16.

Tập nghiệm của bất phương trình 1x−1<1x+1\frac{1}{x-1}<\frac{1}{x+1}   là

a)

RR  

b)

ϕ\phi  

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

d)

[0;1)\left[0;1\right)  

17.

Bất phương trình ∣2x−5∣≤3\left|2x-5\right|\le3   có tập nghiệm là

a)

[1;4]\left[1;4\right]  

b)

{52}\left\{\frac{5}{2}\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

(2;3)\left(2;3\right)  

18.

Bất phương trình ∣1−3x∣>2\left|1-3x\right|>2   có tập nghiệm là

a)

(−∞;−13)∪(1;+∞)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

(−∞;−13)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)  

d)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

19.

Bất phương trình ∣x−3∣≥3−x\left|x-3\right|\ge3-x   có tập nghiệm là

a)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

b)

{3}\left\{3\right\}  

c)

[3;+∞)\left[3;+\infty\right)  

d)

(−∞;3)\left(-\infty;3\right)  

20.

Tập nghiệm của bất phương trình x−2x+1≥x+1x−2\frac{x-2}{x+1}\ge\frac{x+1}{x-2}   là

a)

(−1;12]∪(2;+∞)\left(-1;\frac{1}{2}\right]\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

(−∞;−1)∪(12;2)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(\frac{1}{2};2\right)  

c)

(−∞;−1)∪[12;2)\left(-\infty;-1\right)\cup\left[\frac{1}{2};2\right)  

d)

(−∞;12]\left(-\infty;\frac{1}{2}\right]