wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH 5

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

2.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

3.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

4.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

5.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

6.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

7.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

8.

address

a)

địa chỉ

b)

quê hương

c)

đường (nông thôn)

d)

đường (thành phố)

9.

lane

a)

địa chỉ

b)

ngõ

c)

căn hộ

d)

ngôi làng

10.

tower

a)

tòa tháp

b)

căn hộ

c)

địa chỉ

d)

ngô làng

11.

Trong tiếng Anh, từ nào có nghĩa là: sớm?

(a)  

12.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

13.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

14.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

15.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

16.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

17.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

18.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

19.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

20.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

21.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

22.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

23.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

24.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

25.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

26.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

27.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

28.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

29.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

30.

Nhìn hình đoán từ

(a)  

31.

Ancient town

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

32.

Countryside

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

33.

View

a)

Tàu hỏa

b)

Tắc xi

c)

Tàu điện ngầm

d)

Phong cảnh

34.

By

a)

Đến

b)

Bằng( phương tiện gì)

c)

Thích

d)

Cố đô

35.

Enjoy

a)

Đến

b)

Bằng( phương tiện gì)

c)

Thích

d)

Cố đô

36.

Imperial city

a)

Thích

b)

Cố đô

c)

Xe máy

d)

Đường sắt

37.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

38.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

39.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

40.

I went to Phu Quoc island

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

41.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

42.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

43.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

44.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

45.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

46.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

47.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

48.

A lot of

a)

- Nhiều

b)

- Phim hoạt hình

c)

- Hội chợ

d)

- Nói chuyện phiếm

49.

- Chat

a)

- Phim hoạt hình

b)

- Nói chuyện phiếm

c)

- Hội chợ

d)

- Mời

50.

- Funfair

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

51.

- Invite

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

52.

- Take part

a)

- Nói chuyện phiếm

b)

- Hội chợ

c)

- Mời

d)

- Tham gia

53.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Tham gia = take ............ in

a)

party

b)

join

c)

part

d)

participate

54.

Did you . . . . . . . .the party?

a)

go on

b)

go in

c)

go to

d)

go over

55.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

đi chơi/đi picnic = go (a)   a picnic

56.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

mời ai tới = (a)   someone to

57.

.................. did you go with?

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

Where

58.

.................. did you go?

-By plane

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

Where

59.

Dạng quá khứ của động từ feed là:

a)

feeded

b)

feet

c)

fed

d)

feeding

60.

Dạng quá khứ đơn của động từ take là:

a)

taked

b)

taken

c)

tooken

d)

took

61.

Vui vẻ trong tiếng Anh là:

.................. fun

a)

go

b)

play

c)

have

d)

day

62.

Did she .................. to the zoo yesterday?

a)

went

b)

go

c)

goes

d)

goed

63.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

64.

ANDROU HET OWRLD

(a)  

65.

BY EHT AES

(a)  

66.

DBILU ADCTSSANELS

(a)  

67.

UBEATHNS

(a)  

68.
Câu nào dưới đây KHÔNG phải là cách sử dụng của thì tương lai đơn?
a)
1 câu nói luôn luôn đúng
b)
1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
c)
1 lời hứa
d)
1 hành động nhất thời
69.
Tìm lỗi sai trong câu sau: I will going to the cinema tomorrow
a)
Going
b)
To
c)
Tomorrow
d)
I
70.
Trả lời câu hỏi sau: Will he take you to the trip with him next week?
a)
Yes. We will go next Saturday
b)
We will go next month then
c)
No. I won't go shopping with him anyway
d)
Yes, we did
71.
Peter and Anna …......... (take) a lot of photos about their farm next Summer holiday
a)
will take
b)
took
c)
takes
d)
take
72.
Peter and Anna …......... (take) a lot of photos about their farm next Summer holiday
a)
will take
b)
took
c)
takes
d)
take
73.
When …..... your father ….... (get) home yesterday?
a)
did - get
b)
will - get
c)
do - get
d)
is - get
74.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

75.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

76.

Môn Tiếng Anh: _______.

a)

French

b)

English

c)

England

d)

Japan

77.

Môn Toán: M_ths.

điền vào chỗ trống từ còn thiếu

(a)  

78.

What subject is this?

Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?

(a)  

79.

P.E

a)

Môn Thể Dục

b)

Môn Toán

c)

Môn Văn

d)

Môn Âm Nhạc

80.

1. Các từ "always, usually, often, sometimes, never" được gọi là

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng từ chỉ tần suất

c)

Động từ

d)

Trạng từ chỉ thời gian

81.

Từ nào sau đây có nghĩa là " luôn luôn"

a)

often

b)

never

c)

always

d)

usually

82.



(a)  

83.

1 lần 1 tuần

(a)  

84.

2 lần 1 tuần

(a)  

85.

3 lần 1 tuần

(a)  

86.

Do you have any maths lesson today?

No,.........

a)

they aren't

b)

I do

c)

I don't

d)

I am not

87.

How ........do you have English ?

a)

far

b)

much

c)

often

88.

Do you have any English lesson today?

Yes,...........

a)

I do

b)

I am

c)

he does

d)

i have

89.

Nam........ three lessons today.

a)

have

b)

has

c)

is

d)

are

90.

chọn đáp án đúng:

every school day

a)

1 lần 1 tuần

b)

các ngày

c)

2 lần 1 ngày

d)

mõi ngày đi học

91.

how many lessons does she have today?

he/she......... two: maths and vietnamese

a)

have

b)

has

c)

do

d)

does

92.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

lessons/ you/ today/ how many/ do/ have?

(a)  

93.

sắp xếp từ thành câu đúng

How often/ English?/ you/ have/ do

(a)  

94.

môn học

(a)  

95.

SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG

have/ Music/ once/ I/ a week.

(a)  

96.

Do you ____ Art on Tuesday?

a)

have

b)

are

c)

hgas

d)

is

97.

every / has/ Maths/ school day./ Nam

(a)  

98.

How many ________ do you have today?

a)

listen

b)

lesson

c)

lessons

99.

Nhìn hình và hoàn thành câu sau:

I have English ______ a week

a)

twice

b)

two

c)

twin

100.

Dịch câu sau sang Tiếng Anh:

Bạn có bao nhiêu tiết học hôm nay?

(a)  

101.

.............. do you ....................English?

a)

Why/ sing

b)

What/ learn

c)

How / learn

102.

Foreign

a)

(thuộc) nước ngoài

b)

Đoán

c)

Thói quen

103.

Email

a)

Sự giao tiếp

b)

Thư điện tử

c)

Thời gian rảnh rỗi

104.

________ do you practise speaking English?

- I watch English cartoon

a)

How

b)

How many

c)

How often

105.

How do you practise reading English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

106.

How do you practice speaking English?

a)

i speak english everyday

b)

i watch english cartoon on tv

c)

i write emails to my friends

d)

i read short stories

107.

How do you practice ..... English?

a)

listening

b)

listen

c)

listens

d)

listened

108.

.................are you ...............................? - a comic book.

a)

who/ reading

b)

What/reading

c)

when/listening

109.

"dũng cảm" (tính từ) tiếng Anh là:

(a)  

110.

"hào phóng" (tính từ) tiếng Anh là:

(a)  

111.

"sợ, đáng sợ" (tính từ) tiếng Anh là:

(a)  

112.

"nhân vật" (danh từ) tiếng Anh là:

(a)  

113.

"MA" (danh từ) tiếng Anh là:

(a)  

114.

Điền từ vào chỗ trống:

"What (a)   she reading?"

- She's reading a comic book.

115.

"chăm chỉ" (tính từ) tiếng Anh là:

(a)  

116.

Charater

a)

Câu chuyện

b)

Truyện cổ tích

c)

Nhân vật

117.

favourite (adj) /feivərit/

a)

ưa thích

b)

vui tính

c)

đẹp

d)

Cảnh sát

118.

What is the fox like?

a)

It is clever.

b)

It is gentle.

119.

truyện cổ tích

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

120.

Move

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

121.

Spray

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

122.

Roar

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

123.

Noisy

a)

Đẹp

b)

Ồn ào

c)

Lớn tiếng

124.

What did the monkeys do when you were there?

a)

They roared loudly

b)

They jumped up and down quickly

125.

What did the tigers do when you were there?

a)

They roared loudly

b)

They jumped up and down quickly

126.

What did the peacocks do when you were there?

a)

They sang loudly

b)

They jumped up and down quickly

c)

They moved beautifully.

127.

What did the pythons do when he was there?

a)

They moved quietly.

b)

They jumped up and down quickly

c)

They moved beautifully.

128.

What did the pandas do when Alice was there?

a)

They roared loudly.

b)

They jumped up and down quickly

c)

They moved beautifully.

d)

They ate slowly.

129.

what did you..... at the cinema?

a)

see

b)

saw

c)

go

130.

what did you see at the zoo?

a)

I see two pythons

b)

I saw two pythons

c)

I went by train

131.

Peacocks

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

132.

Loudly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

133.

Slowly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

134.

see / at / What / zoo? / you / the / did

(a)  

135.
a)

gorillas

b)

tigers

c)

monkeys

d)

pandas

136.

What did the tigers do when you ...........there?

a)

are

b)

is

c)

were

d)

am

137.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

138.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

139.

take part in

a)

tham gia

b)

kéo co

c)

dây thừng

d)

cái vợt

140.

When _ _ _ _ your mother go shopping?

(a)  

141.

Our class will play ______ Class 5B this Sunday

a)

against

b)

at

c)

in

142.

you / are / to / going / Teacher's / on / Day? / What / do

(a)  

143.

competition

a)

kéo co

b)

cuộc thi

c)

cái vợt

d)

dây thừng

144.

w _ n

(a)  

145.

Singing _ _ _ test

(a)  

146.

It's be _____Saturday.

a)

at

b)

on

c)

from

d)

in

147.

I'm going to (a)