WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ 1 TIẾNG ANH 5
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 14mins
Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.
city
town
province
building
My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
and polluted village
and pretty village
and crowded village
and modern village
Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.
floor
tower
village
mountain
Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.
house
flat
hometown
address
Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.
country
city
pretty
noisy
CO_N_RY_IDE
T-S-U
S-T-U
S-U-T
U-T-S
How ............. do they go swimming?
always
sometimes
often
rarely
address
địa chỉ
quê hương
đường (nông thôn)
đường (thành phố)
lane
địa chỉ
ngõ
căn hộ
ngôi làng
tower
tòa tháp
căn hộ
địa chỉ
ngô làng
Trong tiếng Anh, từ nào có nghĩa là: sớm?
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Nhìn hình đoán từ
(a)
Ancient town
Phố cổ
Thôn quê
Đến
Bằng( phương tiện gì)
Countryside
Phố cổ
Thôn quê
Đến
Bằng( phương tiện gì)
View
Tàu hỏa
Tắc xi
Tàu điện ngầm
Phong cảnh
By
Đến
Bằng( phương tiện gì)
Thích
Cố đô
Enjoy
Đến
Bằng( phương tiện gì)
Thích
Cố đô
Imperial city
Thích
Cố đô
Xe máy
Đường sắt
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
I went to Ha Long Bay
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
I went to Hoi An ancient town
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Phu Quoc island
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Hue imperial city
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
How did you get there?
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
I went there by car
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
I went there by Bike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Motorbike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Bus
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Bus
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
A lot of
- Nhiều
- Phim hoạt hình
- Hội chợ
- Nói chuyện phiếm
- Chat
- Phim hoạt hình
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Funfair
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
- Invite
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
- Take part
- Nói chuyện phiếm
- Hội chợ
- Mời
- Tham gia
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
Tham gia = take ............ in
party
join
part
participate
Did you . . . . . . . .the party?
go on
go in
go to
go over
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
đi chơi/đi picnic = go (a) a picnic
Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:
mời ai tới = (a) someone to
.................. did you go with?
Who
How
What
Where
.................. did you go?
-By plane
Who
How
What
Where
Dạng quá khứ của động từ feed là:
feeded
feet
fed
feeding
Dạng quá khứ đơn của động từ take là:
taked
taken
tooken
took
Vui vẻ trong tiếng Anh là:
.................. fun
go
play
have
day
Did she .................. to the zoo yesterday?
went
go
goes
goed
ERPXLOE ETH AEVC
(a)
ANDROU HET OWRLD
(a)
BY EHT AES
(a)
DBILU ADCTSSANELS
(a)
UBEATHNS
(a)
What subject is this?
It's _______.
art
chemistry
English
Maths
Môn Địa Lý
Geography
Maths
Literature
Physic
Môn Tiếng Anh: _______.
French
English
England
Japan
Môn Toán: M_ths.
điền vào chỗ trống từ còn thiếu
(a)
What subject is this?
Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?
(a)
P.E
Môn Thể Dục
Môn Toán
Môn Văn
Môn Âm Nhạc
1. Các từ "always, usually, often, sometimes, never" được gọi là
Chủ ngữ
Trạng từ chỉ tần suất
Động từ
Trạng từ chỉ thời gian
Từ nào sau đây có nghĩa là " luôn luôn"
often
never
always
usually
(a)
1 lần 1 tuần
(a)
2 lần 1 tuần
(a)
3 lần 1 tuần
(a)
Do you have any maths lesson today?
No,.........
they aren't
I do
I don't
I am not
How ........do you have English ?
far
much
often
Do you have any English lesson today?
Yes,...........
I do
I am
he does
i have
Nam........ three lessons today.
have
has
is
are
chọn đáp án đúng:
every school day
1 lần 1 tuần
các ngày
2 lần 1 ngày
mõi ngày đi học
how many lessons does she have today?
he/she......... two: maths and vietnamese
have
has
do
does
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
lessons/ you/ today/ how many/ do/ have?
(a)
sắp xếp từ thành câu đúng
How often/ English?/ you/ have/ do
(a)
môn học
(a)
SẮP XẾP TỪ THÀNH CÂU ĐÚNG
have/ Music/ once/ I/ a week.
(a)
Do you ____ Art on Tuesday?
have
are
hgas
is
every / has/ Maths/ school day./ Nam
(a)
How many ________ do you have today?
listen
lesson
lessons
Nhìn hình và hoàn thành câu sau:
I have English ______ a week
twice
two
twin
Dịch câu sau sang Tiếng Anh:
Bạn có bao nhiêu tiết học hôm nay?
(a)
.............. do you ....................English?
Why/ sing
What/ learn
How / learn
Foreign
(thuộc) nước ngoài
Đoán
Thói quen
Sự giao tiếp
Thư điện tử
Thời gian rảnh rỗi
________ do you practise speaking English?
- I watch English cartoon
How
How many
How often
How do you practise reading English?
I read short stories.
I speak English every day
I watch English cartoons on TV
I write emails to my friends.
How do you practice speaking English?
i speak english everyday
i watch english cartoon on tv
i write emails to my friends
i read short stories
How do you practice ..... English?
listening
listen
listens
listened
.................are you ...............................? - a comic book.
who/ reading
What/reading
when/listening
"dũng cảm" (tính từ) tiếng Anh là:
(a)
"hào phóng" (tính từ) tiếng Anh là:
(a)
"sợ, đáng sợ" (tính từ) tiếng Anh là:
(a)
"nhân vật" (danh từ) tiếng Anh là:
(a)
"MA" (danh từ) tiếng Anh là:
(a)
Điền từ vào chỗ trống:
"What (a) she reading?"
- She's reading a comic book.
"chăm chỉ" (tính từ) tiếng Anh là:
(a)
Charater
Câu chuyện
Truyện cổ tích
Nhân vật
favourite (adj) /feivərit/
ưa thích
vui tính
đẹp
Cảnh sát
What is the fox like?
It is clever.
It is gentle.
truyện cổ tích
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
Move
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Spray
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Roar
Gầm, rống
Phun, xịt
Chuyển động
Noisy
Đẹp
Ồn ào
Lớn tiếng
What did the monkeys do when you were there?
They roared loudly
They jumped up and down quickly
What did the tigers do when you were there?
They roared loudly
They jumped up and down quickly
What did the peacocks do when you were there?
They sang loudly
They jumped up and down quickly
They moved beautifully.
What did the pythons do when he was there?
They moved quietly.
They jumped up and down quickly
They moved beautifully.
What did the pandas do when Alice was there?
They roared loudly.
They jumped up and down quickly
They moved beautifully.
They ate slowly.
what did you..... at the cinema?
see
saw
go
what did you see at the zoo?
I see two pythons
I saw two pythons
I went by train
Peacocks
Con trăn
Con công
Con khỉ đột
Con gấu trúc
Loudly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
Slowly
Một cách chậm chạp
Một cách lặng lẽ
Lớn tiếng
see / at / What / zoo? / you / the / did
(a)
gorillas
tigers
monkeys
pandas
What did the tigers do when you ...........there?
are
is
were
am
Sports Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Event
Hy vọng
Lễ hội
Sự kiện
take part in
tham gia
kéo co
dây thừng
cái vợt
When _ _ _ _ your mother go shopping?
(a)
Our class will play ______ Class 5B this Sunday
against
at
in
you / are / to / going / Teacher's / on / Day? / What / do
(a)
competition
kéo co
cuộc thi
cái vợt
dây thừng
w _ n
(a)
Singing _ _ _ test
(a)
It's be _____Saturday.
at
on
from
in
I'm going to (a)
