wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra HK2 - Tin học 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

2.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

3.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

4.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đều đúng

5.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

6.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

7.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

8.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

9.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

10.

Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

a)

Tập các kiểu dữ liệu trong Access

b)

Kiểu dữ liệu của một bảng

c)

Tập các thuộc tính trong một bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

11.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

12.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

13.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

14.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

15.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Số báo danh

c)

Phòng thi

d)

Họ tên học sinh

16.

Chọn câu trả lời đúng nhất?

Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý.

a)

Không quan trọng

b)

Bình thường

c)

Không có vai trò gì

d)

Rất quan trọng

17.

Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Hồ sơ – sổ sách

18.

Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?

a)

Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu

b)

Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc

c)

Thông tin người học, môn học, kết quả học tập

d)

Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác

19.

Các bảng dữ liệu dưới đây? Đâu không là một cơ sở dữ liệu?

a)

Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính

b)

Bảng điểm học sinh lưu trữ trên giấy

c)

Danh sách bệnh nhân lư trữ trên máy tính

d)

Danh sách khách hàng vay mượn tiền của ngân hàng lưu trữ lên máy chủ mạng LAN

20.

Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình cơ sở dữ liệu?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

c)

Các ràng buộc dữ liệu.

d)

Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.

21.

Chọn câu trả lời đúng nhất?

Khi xây dựng mô hình dữ liệu cẩn có sự tham gia của.

a)

Một người

b)

Hai người

c)

Ba người

d)

Nhiều người

22.

Về mặt cấu trúc, Mô hình dữ liệu quan hệ được thể hiện trong đối tượng nào sau đây?

a)

các bảng.

b)

các biểu mẫu.

c)

các báo cáo.

d)

một cột (một thuộc tính) trong bảng.

23.

Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính Trường (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là

a)

Cột của bảng

b)

Hàng của bảng

c)

Tính chất của trường

d)

Mô tả trường

24.

Sau khi tạo liên kết giữa các bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 1 bảng

b)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 2 bảng

c)

Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 3 bảng

d)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

25.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng

d)

Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.

26.

Trong các dữ liệu sau đây, đâu là 1 CSDL?

a)

Một bảng điểm của học sinh

b)

Một văn bản

c)

Một bản vẽ

d)

Một bài trình chiếu

27.

Để quản lí thông tin người dùng số điện thoại của nhà mạng Vinaphone, các nhà quản lý thường xây dựng cấu trúc:

a)

CSDL người dùng trên máy tính

b)

dữ liệu người dùng trên giấy

c)

dữ liệu người dùng trên tệp văn bản

d)

dữ liệu người dùng trên tập Power Point

28.

Chọn câu trả lời đúng nhất?

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, khi lưu CSDL trên bộ nhớ ngoài thì ta cần quan tâm:

a)

Cấu hình máy tính

b)

Dung lượng bộ nhớ ngoài

c)

Ram của máy tính

d)

Nguồn điện máy tính

29.

Khi lưu trữ CSDL trong mô hình dữ liệu, thiết bị nào thường được lựa chọn để lưu trữ?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

Đĩa CD

d)

USB

30.

Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ?

a)

Xóa một thuộc tính

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Xem dữ liệu

d)

Kết xuất báo cáo

31.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

32.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

33.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không  nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước

d)

Mô tả nội dung

34.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

35.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

36.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

a)

Không thể sửa lại cấu trúc 

b)

Phải nhập dữ liệu ngay  

c)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

37.

Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

a)

Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

b)

Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

c)

Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

d)

Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

38.

Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

a)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

b)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

c)

Thực hiện tính toán đơn giản

d)

Tất cả các chức năng trên

39.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh  

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

40.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

41.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

42.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

43.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

44.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

45.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

46.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

47.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

48.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

49.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

50.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu