NEW
Font size
Worksheetsgrade 12 unit 10 endangered species voca
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.
arrived
believed
received
hoped
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.
gives
passes
dances
finishes
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.
chemistry
mechanic
character
teacher
Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.
protection
situation
activity
inscription
biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
đa dạng sinh học
sự bảo tồn
tình trạng bảo tồn
sự tiến hóa
conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
đa dạng sinh học
sự tiến hóa
sự bảo tồn
tuyệt chủng
conservation status /ˈsteɪtəs/
tình trạng bảo tồn
chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
sự tuyệt chủng
săn trộm
endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/
chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
sự tuyệt chủng
evolution /ˌiːvəˈluːʃn/
hà mã
con rùa biển
sự tiến hóa
sự bảo tồn
extinct /ɪkˈstɪŋkt/
tuyệt chủng
sự bảo tồn
môi trường sống
extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/
sự tuyệt chủng
sự tiến hóa
sự sống sót
sự bảo tồn
habitat /ˈhæbɪtæt/
săn trộm
chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
môi trường sống
sự sống sót
Poach /pəʊtʃ/
hà mã
săn trộm
đa dạng sinh học
con rùa biển
Rhino/ rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/
con rùa biển
tình trạng bảo tồn
môi trường sống
hà mã
sea turtle /siː ˈtɜːtl/
con rùa biển
tình trạng bảo tồn
tuyệt chủng
sự tuyệt chủng
survive /səˈvaɪv/
sống sót
săn trộm
tuyệt chủng
tình trạng bảo tồn
survival /səˈvaɪvl/
sống sót
mua bán
sự sống sót
dễ bị tổn thương
trade /treɪd/
sự tuyệt chủng
mua bán
sự bảo tồn
môi trường sống
dễ bị tổn thương dễ gặp nguy hiểm
endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/
vulnerable /ˈvʌlnərəbl/
(n) sự sống sót
survive
survival
survivor
(n): đa dạng sinh học
diversity
vulnerability
biodiversity
(n) môi trường sống
habitant
habit
habitat
(adj): dễ bị tổn thương
vulnerability
vulnerable
