wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 12 unit 10 endangered species voca

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

gives

b)

passes

c)

dances

d)

finishes

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

chemistry

b)

mechanic

c)

character

d)

teacher

4.

Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào vị trí âm tiết khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

protection

b)

situation

c)

activity

d)

inscription

5.

biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

a)

đa dạng sinh học

b)

sự bảo tồn

c)

tình trạng bảo tồn

d)

sự tiến hóa

6.

conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/

a)

đa dạng sinh học

b)

sự tiến hóa

c)

sự bảo tồn

d)

tuyệt chủng

7.

conservation status /ˈsteɪtəs/

a)

tình trạng bảo tồn

b)

chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

c)

sự tuyệt chủng

d)

săn trộm

8.

endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/

a)

chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

b)

sự tuyệt chủng

9.

evolution /ˌiːvəˈluːʃn/

a)

hà mã

b)

con rùa biển

c)

sự tiến hóa

d)

sự bảo tồn

10.

extinct /ɪkˈstɪŋkt/

a)

tuyệt chủng

b)

sự bảo tồn

c)

môi trường sống

11.

extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/

a)

sự tuyệt chủng

b)

sự tiến hóa

c)

sự sống sót

d)

sự bảo tồn

12.

habitat /ˈhæbɪtæt/

a)

săn trộm

b)

chủng loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

c)

môi trường sống

d)

sự sống sót

13.

Poach /pəʊtʃ/

a)

hà mã

b)

săn trộm

c)

đa dạng sinh học

d)

con rùa biển

14.

Rhino/ rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/

a)

con rùa biển

b)

tình trạng bảo tồn

c)

môi trường sống

d)

hà mã

15.

sea turtle /siː ˈtɜːtl/

a)

con rùa biển

b)

tình trạng bảo tồn

c)

tuyệt chủng

d)

sự tuyệt chủng

16.

survive /səˈvaɪv/

a)

sống sót 

b)

săn trộm

c)

tuyệt chủng

d)

tình trạng bảo tồn

17.

survival /səˈvaɪvl/

a)

sống sót 

b)

mua bán

c)

sự sống sót

d)

dễ bị tổn thương

18.

trade /treɪd/

a)

sự tuyệt chủng

b)

mua bán

c)

sự bảo tồn

d)

môi trường sống

19.

dễ bị tổn thương dễ gặp nguy hiểm

a)

endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/

b)

vulnerable /ˈvʌlnərəbl/

20.

(n) sự sống sót

a)

survive

b)

survival

c)

survivor

21.

(n): đa dạng sinh học

a)

diversity

b)

vulnerability

c)

biodiversity

22.

(n) môi trường sống

a)

habitant

b)

habit

c)

habitat

23.

(adj): dễ bị tổn thương

a)

vulnerability

b)

vulnerable