Font size
Worksheets第11~15課の言葉テスト
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
行ってきます
tôi đi nhé
anh chị đi nhé
tôi về rồi đây
anh chị đã về đấy à
いっていらっしゃい
tôi đi nhé
anh chị đi nhé
tôi đã về
anh chị đã về đấy à
いい天気ですね(いいてんきすね)
sức khỏe tốt nhỉ
trời nắng nhỉ
thời tiết đẹp nhỉ
thời tiết xấu
anh chị đi ra ngoài đấy à?
うちを出ますよ
うちを入りますか
お出かけですか
外へ行きます
かしこまりました
đi ngang qua
khó khăn, rắc rối
dừng lại
tôi hiểu rồi
tổng cộng
みんな
ぜんぶで
ぜんぜん
じゅうぶん
サンドイッチ
công tắc
hambager
bánh san wuych
cơm bò
kem
カレーライス
エアメール
アイスクリーム
ダンス
du học sinh
りゅうがくせい
りゅうがっせい
がくせい
だいがくせい
lạnh, rét
さむい
げんき
うみ
たのしい
なつやすみ
nghỉ trưa
nghỉ hè
nghỉ đông
nghỉ việc
Ngày Nhà giáo
じょせいのひ
せんせいのひ
こどものひ
たんじょうび
こどものひ
Ngày Nhà giáo
Ngày Trẻ em
Ngày Phụ nữ
Ngày sinh nhật
Buổi hòa nhạc
コンサート
コンザート
コンサード
コンザード
_____は 2020年でした。ことしは 2021年です。
せんしゅう
きのう
きょねん
あした
これは 何ですか。
ごがつにんぎょう
クリスマス
テト
こいのぼり
_____は 12月24日から25日までです。
せんせいのひ
たんじょうび
クリスマス
ごがつにんぎょう
わたしの____は 3月12日です。
テト
へんじ
むかし
たんじょうび
テスト
Tết
Bài thi
Bánh tét
Khách
____ アメリカへ 行きますか。
ー> ことしの12月に 行きますよ。
どこ
だれ
いつ
何
Thịt bò
(a)
Đơn giản
(a)
Sân bay
(a)
Tôi đã về
(a)
Anh chị đã về đấy à.
(a)
Lần đầu tiên
(a)
Lá đỏ
(a)
Lẩu thịt bò
(a)
Anh chị đi nhé
(a)
Chỉ 1 người
(a)
