wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第13〜20課

Total questions: 75

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
a)

あびます

b)

およぎます

c)

およきます

d)

あぎます

2.
a)

かえります

b)

おくります

c)

むかえます

d)

つかれます

3.
a)

かえします

b)

かいします

c)

かいこうします

d)

かいものします

4.
a)

そうじします

b)

そくじします

c)

しょくじします

d)

しょうくじします

5.
a)

おなかが すきました

b)

おなかが いっぱいです

c)

のどが いたいです

d)

のどが かわきました

6.

a)

あそびます

b)

おびます

c)

おそびます

d)

あびます

7.

a)

つれきます

b)

つかれます

c)

つかいます

d)

つれてます

8.

a)

えこんします

b)

けいこんします

c)

けっこんします

d)

けっこんしきます

9.

a)

こうえんで さんぽします

b)

こうえんで さんぼします

c)

こうえんを さんぼします

d)

こうえんを さんぽします

10.
a)

ほしです

b)

ほしいです

c)

ほします

d)

ほしいます

11.

Vất vả, khó khăn, khổ cực

a)

たいへん

b)

へんたい

c)

あいてん

d)

へいたい

12.

けします

a)

bật (điện, máy điều hòa)

b)

tắt (điện, máy điều hòa)

c)

mở (cửa, cửa sổ)

13.

vội, gấp

a)

いそぎます

b)

あけます

c)

しめます

14.

あけます

a)

tắt (điện, máy điều hòa)

b)

vội, gấp

c)

mở (cửa, cửa sổ)

15.

đợi, chờ

a)

あけます

b)

しめます

c)

まちます

d)

とめます

16.

てつだいます

a)

mang, cầm

b)

lấy (muối)

c)

giúp (làm việc)

17.

よびます

a)

giúp (làm việc)

b)

gọi (taxi, tên)

c)

nói, nói chuyện

18.

cho xem, trình

a)

しめます

b)

みせます

c)

おしえます

19.

はなします

a)

gọi (taxi, tên)

b)

giúp (làm việc)

c)

cho xem, trình

d)

nói, nói chuyện

20.

rẽ, quẹo

a)

おしえます

b)

とめます

c)

まがります

21.

ふります

a)

rơi [mưa, tuyết~]

b)

nói, cho biết

c)

gọi (taxi, tên)

22.

おしえます

a)

cho xem, trình

b)

nói, cho biết

c)

bắt đầu

23.

địa chỉ

a)

じゅうしょ

b)

ちず

c)

なまえ

d)

パスポート

24.

Đâu không phải nghĩa của từ つくります

a)

Nghiên cứu

b)

Nấu (món ăn)

c)

Làm ra, sản xuất

d)

Mở (công ty, nhà hàng...)

25.

Tìm chữ Hán đúng của từ おきます (đặt để)

a)

起きます

b)

置きます

c)

沖きます

26.

Tìm nghĩa tiếng Việt hoặc tiếng Nhật của từ vựng sau:

Tài liệu/Tư liệu/Giấy tờ

a)

資料(しりょう)

b)

原料(げんりょう)

c)

材料(ざいりょう)

27.

これは 何ですか。

a)

写真(しゃしん)

b)

絵(え)

c)

カタログ

28.
のります
a)
Bước lên
b)
Bước xuống
c)
Đổi tàu
d)
Ra
29.
くらい
a)
Sáng
b)
Đen
c)
Tối
d)
Khoảng
30.
じんじゃ
a)
Chùa
b)
Ký túc xá
c)
Tòa thị chính
d)
Đền thờ đạo thần
31.
おります
a)
Lên xe
b)
Đổi xe
c)
Xuống xe
d)
Tắm
32.
おてら
a)
Chùa
b)
Nhà thờ
c)
Bệnh viện
d)
Trường học
33.
Sáng
a)
あかるい
b)
あかい
c)
あさ
d)
けさ
34.
Trẻ
a)
かわいい
b)
たかい
c)
わかい
d)
やさしい
35.
Bấm, ấn
a)
かいます
b)
のります
c)
のりかえます
d)
おします
36.
Cho vào
a)
だします
b)
のります
c)
いれます
d)
やすみます
37.
おぼえます
a)
Nhớ
b)
Quên
c)
Tăng ca
d)
Vào
38.
なくします
a)
Trả
b)
Ra ngoài
c)
Mất
d)
Thêm vào
39.
はらいます
a)
Lấy
b)
Trả
c)
Mất
d)
Nộp
40.
だします
a)
Trả
b)
Xem
c)
Mất
d)
Nộp
41.
わすれます
a)
Mất
b)
Vào
c)
Ra ngoài
d)
Quên
42.
もっていきます
a)
Mang đến
b)
Mang đi
c)
Kết hôn
d)
Đưa ra
43.
ざんぎょうします
a)
Công tác
b)
Quên
c)
Tăng ca
d)
Bỏ vào
44.
はいります
a)
Ra ngoài
b)
Tăng ca
c)
Kết hôn
d)
Vào
45.
きんえん
a)
Cấm hút thuốc
b)
Cấm ăn
c)
Cấm vào
d)
Cấm xả rác
46.
したぎ
a)
Áo khoác
b)
Đồ lót
c)
Váy
d)
Nón
47.
もんだい
a)
Trả lời
b)
Câu hỏi
c)
Cuộc họp
d)
Bài kiểm tra
48.
おだいじに
a)
Giữ gìn sức khỏe nhé.
b)
Xin thất lễ
c)
Anh bị sao vậy?
d)
Cho tôi xin.  
49.
Quan trọng
a)
あぶない
b)
たいせつ
c)
ぜんぜん
d)
だいじょうぶ
50.
Nguy hiểm
a)
たいせつ
b)
また
c)
あんぜん
d)
あぶない
51.
Trả lại
a)
かえします
b)
かえます
c)
かいます
d)
はいります
52.
Thẻ bảo hiểm
a)
ほけんしょう
b)
ばしょ
c)
じしょ
d)
じゅうしょ
53.
げんきん
a)
Tiền mặt
b)
Tiền
c)
Tem
d)
Thuốc lá
54.
できます
a)
Nộp
b)
Có thể
c)
Trả
d)
Ấn
55.
よやくします
a)
Hẹn
b)
Công việc
c)
Mua vé
d)
Đặt chỗ
56.
かえます
a)
Ấn
b)
Có thể
c)
Trả
d)
Đổi
57.
しゅみ
a)
Sở thích
b)
Nhật ký
c)
Giám đốc
d)
Công việc
58.
あらいます
a)
Trả tiền
b)
Sưu tầm
c)
Rửa
d)
Lái xe
59.
うんてんします
a)
Sưu tầm
b)
Rửa
c)
Có thể
d)
Lái xe
60.
ほんとうですか。
a)
Tôi về rồi đây
b)
Tốt nhỉ
c)
Thật không ạ?
d)
Xin thất lễ
61.
のぼります
a)
Leo
b)
chơi
c)
Dạo bộ
d)
Tình trạng
62.
そうじします
a)
Luyện tập
b)
Dọn vệ sinh
c)
Giặt đồ
d)
Buồn ngủ
63.
 とまります
a)
Trọ
b)
Lấy
c)
Giặt
d)
Trở thành
64.
 なります
a)
Tình trạng
b)
Lấy
c)
Trở thành
d)
Trọ
65.
 ねむい
a)
Nghĩ ngơi
b)
Buồn ngủ
c)
Trọ
d)
Ngủ
66.
つよい
a)
Yếu
b)
Trọ
c)
Trở thành
d)
Mạnh
67.
ゴルフ
a)
Cầu lông
b)
Bóng đá
c)
Quần vợt
d)
Gôn
68.
tình trạng tốt
a)
ちょうしが いい
b)
からだにいい
c)
つよい
d)
なんかいも
69.
Tốt cho sức khỏe
a)
からだにいい
b)
ちょうしがいい
c)
からだがいい
d)
ちょうしがわるい
70.
 Dần dần
a)
もうすぐ
b)
いちど
c)
だんだん
d)
じつは
71.

ビザが ...

a)

しらべません

b)

いません

c)

いります

d)

しらべます

72.

Nghĩa tiếng Việt của:

ぶっか

a)

động vật

b)

giá cả

c)

từ, tiếng

d)

cơ thể

73.

Động từ tiếng Nhật mô tả bức ảnh này?

a)

せんたくします

b)

いります

c)

そうじします

d)

でんわします

74.

Từ trái nghĩa của はじめ

a)

ぼく

b)

うん

c)

こっち

d)

おわり

75.

けど là cách nói thân mật của?

a)

b)

c)

d)