wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11- bài 10

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dân chủ là

a)

A.quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

B. quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội.

c)

C. quyền lực cho giai cấp thống trị.               

d)

           

D. quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội.

2.

Câu 2. Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp công nhân thể hiện ở sự lãnh đạo của giai cấp công nhân

a)

A.những người có quyền lãnh đạo.

b)

B.đảng cộng sản lãnh đạo.                                        

c)

C.giai cấp công nhân lãnh đạo.

d)

D. toàn xã hội lãnh đạo.

3.

Câu 3. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về

a)

A. tư liệu sản xuất.     

b)

                                 B. tài sản công.

c)

C. việc làm

d)

                                   D. thu nhập.

4.

Câu 4. Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nền tảng tinh thần  xã hội?

a)

A. Mac-Ăngghen.                  

b)

B. dân tộc.             

c)

C. thế giới.                     

d)

   D. Hồ Chí Minh.

5.

Câu 5. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.                      

b)

B. Kinh tế, chính trị, văn hóa.

c)

C. Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần.                 

d)

         D. Chính trị, văn hóa, xã hội.

6.

Câu 6. Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về

a)

A. thu nhập.                          

b)

B. tư liệu sản xuất.                                         

c)

C. việc làm.         

d)

B. tài sản công.

7.

Câu 7 Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước là dân chủ trên lĩnh vực

A. kinh tế.                   B. chính trị.                C. văn hoá.                   D. xã hội.

a)

A. kinh tế.                  

b)

B. văn hoá.                  

c)

C. chính trị

d)

D. xã hội

8.

Câu 8. Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ gắn liền với

A. pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.                       B. pháp luật, kỉ luật, trật tự.

C. kỉ cương, trật tự, công bằng.                     D. công bằng, dân chủ, văn minh.

a)

A. pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.                      

b)

B. pháp luật, kỉ luật, trật tự

c)

C. kỉ cương, trật tự, công bằng

d)

              D. công bằng, dân chủ, văn minh.

9.

Câu 9. Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

A. Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

B. Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

C. Quyền được hưởng an toàn xã hội

d)

D. Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật

10.

Câu 10. Việc nhân dân được đóng góp ý kiến, xây dựng các văn bản phấp luật là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

A. dân chủ gián tiếp.                                                 .

b)

                                             B. dân chủ trực tiếp.

c)

C. dân chủ phân quyền

d)

D. dân chủ liên minh