wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

tính từ quan điểm đứng sau tính từ màu sắc

a)

True

b)

False

2.

a / That / flower / beautiful / is / red / tiny.

a)

That is a beautiful tiny red flower.

b)

That is a beautiful flower red tiny

c)

That is a tiny beautiful red flower

3.

Trong OSASCOMP thì A là viết tắt của adj chỉ:

a)

tuổi tác

b)

hình dạng

c)

màu sắc

d)

nguồn gốc

4.

This is a picture of a ________ bus.

a)

London bright red

b)

bright red London

c)

London red bright

d)

red bright London

5.

My mother would like to buy a ________ bag.

a)

big blue Russian plastic

b)

Russian plastic big blue

c)

big Russian blue plastic

d)

big plastic blue Russian

6.

We bought some _______.

a)

German lovely old glasses

b)

German old lovely glasses

c)

lovely old German glasses

d)

old lovely German glasses

7.

During the winter I like having a ________ house.

a)

small pretty red wooden

b)

red wooden pretty small

c)

wooden pretty small red

d)

pretty small red wooden

8.

Chọn các tính từ chỉ quan điểm trong các lựa chọn dưới đây:

a)

opinion

b)

beautiful

c)

lovely

d)

bright

e)

great

9.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

10.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

11.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

12.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

13.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

14.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với các từ còn lại

a)

killed

b)

hurried

c)

regretted

d)

planned

15.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

16.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

finished

d)

washed

17.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

packed

b)

punched

c)

filled

d)

promised

18.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

repaired

b)

invented

c)

wounded

d)

succeeded