wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC CHỦ ĐỀ 1, 2 lớp 3

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính để bàn có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Màn hình máy tính là...

a)

hộp chưa nhiều chi tiết tinh vi, trong đó có bộ xử lí của máy tính

b)

nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính

c)

nơi điều khiển máy tính thuận tiện và dễ dàng

3.

Máy tính có thể giúp em làm những công việc nào sau đây?

a)

Học tập, trồng cây, liên lạc với bạn bè

b)

Gửi thư, liên lạc với bạn bè, nghe nhạc.

c)

Trồng cây, nghe nhạc, xem phim

4.

Khi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt đến màn hình là bao nhiêu?

a)

Không quá 35cm

b)

Từ 35cm đến 50cm

c)

Từ 50cm đến 80cm

d)

Từ 80cm trở lên

5.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của Thư mục?

a)
b)
c)
d)
6.

Em hãy chọn các bước tạo Thư mục?

a)

Nháy chuột phải/Chọn Open

b)

Nháy chuột phải/Chọn Delete

c)

Nháy chuột trái/Chọn New/Folder/Viết tên thư mục/Nhấn Enter

d)

Nháy chuột phải/Chọn New/Folder/Viết tên thư mục/Nhấn Enter

7.

Để khởi động phần mềm vẽ Paint em thao tác chuột như thế nào?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Paint

b)

Nháy chuột vào biểu tượng Paint

c)

Nháy nút phải chuột vào phần mềm vẽ Paint

d)

Nháy nút phải chuột vào phần mềm vẽ Paint, chọn Open

8.

Trong các công cụ dưới đây đâu là công cụ bút vẽ của phần mềm vẽ Paint?

a)
b)
c)
9.

Để vẽ hình với công cụ bút vẽ em sử dụng thao tác chuột nào dưới đây?

a)

Nháy đúp chuột

b)

Nháy nút phải chuột

c)

Nhấn giữ và kéo thả chuột

10.

Máy tính là công cụ để:

a)

Tìm hiểu thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Giải trí

d)

Tất cả đều đúng

11.

Kết quả hoạt động của máy tính hiện ra ở đâu?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Thân máy

12.

Bộ phận nào của máy tính làm nhiệm vụ xử lí tín hiệu và thông tin?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Thân máy

13.

Tư thế nào đúng khi làm việc với máy tính?

a)

Ngồi tùy ý

b)

Mắt cách màn hình 25cm

c)

Khom lưng

d)

Lưng thẳng, vai thả lỏng

14.

 

Tư thế làm việc với máy tính đúng

a)
b)
c)
d)
15.

Trên hàng phím máy tính có mấy phím có gai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khi soạn thảo văn bản bằng 10 ngón tay, hai ngón cái của em đặt lên phím nào?

a)

Phím xóa

b)

Phím cách

c)

Phím F,J

d)

Phím Enter

17.

Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

F, G

b)

F, J

c)

A, J

d)

F, J

18.

Các thao tác sử dụng chuột gồm?

a)

Di chuyển chuột, nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột, kéo thả chuột

c)

Kéo thả chuột, nháy chuột

d)

Di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột

19.

Nhấn nút trái chuột liên tiếp 2 lần rồi thả ngón tay, gọi là … chuột

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Di chuyển chuột

d)

Kéo thả chuột

20.

Để truy cập 1 trang web, em khởi động trình duyệt, gõ địa chỉ trang web vào ô địa chỉ rồi nhấn phím gì?

a)

TAB

b)

CTRL

c)

SHIFT

d)

ENTER

21.

Trong các biểu tượng dưới đây, đâu là biểu tượng của phần mềm vẽ Paint?

a)
b)
c)
22.

Trong các công cụ dưới đây đâu là công cụ bút vẽ của phần mềm vẽ Paint?

a)
b)
c)
23.

Để vẽ hình vuông, trong khi vẽ e kết hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

24.

Biểu tượng của thư mục là?

a)
b)
c)
d)
25.

Biểu tượng không phải là trình duyệt để kết nối Internet?

a)
b)
c)
d)