wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 4-JOBS

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nhà thiết kế

a)

Designer

b)

Doctor

c)

Tailor

d)

Farmer

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Peter and Lucy .......................pancakes in the morning.

a)

usually not eat

b)

don't usually eat

c)

don't eat usually

3.

Tôi là ................

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

đầu bếp

d)

y tá

4.

a)

She is a nurse.

b)

She is a teacher.

c)

He is a nurse.

d)

He is a teacher.

5.

Nam diễn viên

(a)  

6.

CHIẾC MŨ NÀY THUỘC VỀ AI VẬY CÁC BẠN ƠI ?

a)
b)
c)
d)
7.

CÁC BẠN ƠI HÃY GIÚP BÁC ĐẦU BẾP LỰA CHỌN DỤNG CỤ PHÙ HỢP ĐẾ CHẾ BIẾN MÓN ĂN NÀO ?

a)
b)
c)
d)
8.

Nông dân

(a)  

9.

Y tá

(a)  

10.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp

(a)  

11.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: giáo viên

(a)  

12.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nông dân

(a)  

13.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: công nhân

(a)  

14.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: học sinh, sinh viên

(a)  

15.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: thư ký

(a)  

16.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: tài xế

(a)  

17.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ

(a)  

18.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: y tá

(a)  

19.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: kỹ sư

(a)  

20.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: văn phòng

(a)  

21.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: cánh đồng

(a)  

22.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhà máy

(a)  

23.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bệnh viện

(a)  

24.

Uncle

a)

Bố

b)

Chú

c)

Ông

25.

Work

a)

Nghề nghiệp

b)

Từ ngữ

c)

Làm việc

26.

What does she do?

a)

She's a farmer

b)

She's a nurse

c)

She's a taecher

d)

She's a librarian

27.

What is his job? - He is ................... architect.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

28.

My father drives a bus. He is a bus ...................

a)

teacher

b)

farmer

c)

driver

d)

school

29.

...................does your mother work? – She works in an office.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Why

30.

Nông dân

(a)  

31.

Y tá

(a)  

32.

Bác sĩ

(a)  

33.

Lái xe

(a)  

34.

Công nhân

(a)  

35.

Sinh viên

(a)  

36.

Nhân viên

(a)  

37.

Bệnh viện

(a)  

38.

Cánh đồng

(a)  

39.

Nhà máy

(a)  

40.

Văn phòng

(a)  

41.

Học sinh

(a)  

42.

Phi công

(a)  

43.

Ca sĩ

(a)  

44.

Nhạc sĩ

(a)  

45.

Thợ may

(a)  

46.

Công ty

(a)  

47.

Nội trợ

(a)  

48.

Giám đốc

(a)  

49.

favourite(1)

musician(2)

pupil (3)

like (4)

singer (5)

My name is Phương Trinh. I am a __________ at Ngoc Hoi Primary School.

Music is my __________ subject. I want to be a __________ because I like

to sing. I __________ to play the piano too. I want to be a__________ in the

future.

a)

3-1-5-4-2

b)

2-4-5-3-1

c)

4-3-5-1-2

d)

3-2-4-1-5

50.

What does he do?

(a)  

51.

Where does she work?

(a)  

52.

What do they do?

(a)  

53.

Where do they work?

(a)  

54.

What does she do?

(a)  

55.

Where does she work?

(a)  

56.

Nông dân

(a)  

57.

Y tá

(a)  

58.

Bác sĩ

(a)  

59.

Lái xe

(a)  

60.

Công nhân

(a)  

61.

Sinh viên

(a)  

62.

Nhân viên

(a)  

63.

Bệnh viện

(a)  

64.

Cánh đồng

(a)  

65.

Nhà máy

(a)  

66.

Văn phòng

(a)  

67.

Học sinh

(a)  

68.

Phi công

(a)  

69.

Ca sĩ

(a)  

70.

Nhạc sĩ

(a)  

71.

Thợ may

(a)  

72.

Công ty

(a)  

73.

Nội trợ

(a)  

74.

Giám đốc

(a)  

75.

favourite(1)

musician(2)

pupil (3)

like (4)

singer (5)

My name is Phương Trinh. I am a __________ at Ngoc Hoi Primary School.

Music is my __________ subject. I want to be a __________ because I like

to sing. I __________ to play the piano too. I want to be a__________ in the

future.

a)

3-1-5-4-2

b)

2-4-5-3-1

c)

4-3-5-1-2

d)

3-2-4-1-5

76.

What does he do?

(a)  

77.

Where does she work?

(a)  

78.

What do they do?

(a)  

79.

Where do they work?

(a)  

80.

What does she do?

(a)  

81.

Where does she work?

(a)  

82.

Teacher

a)

Học sinh

b)

Bác sĩ

c)

Giáo viên

83.

Student

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Giáo viên

c)

Nhân viên văn phòng

84.

Farmer

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Lái xe

85.

Doctor

a)

Bác sĩ

b)

Y tá

c)

Giáo viên

86.

Nurse

a)

Bác sĩ

b)

Y tá

c)

Lái xe

87.

Driver

a)

Nhân viên văn phòng

b)

Bác sĩ

c)

Lái xe

88.

"cảnh sát" tiếng anh là ?

a)

pilot

b)

police

c)

clerk

d)

worker

89.

"phi công" tiếng anh là?

a)

farmer

b)

pilot

c)

nurse

d)

teacher

90.

Job

a)

Nghề nghiệp

b)

Giáo viên

c)

Nông dân

91.

Uncle

a)

Bố

b)

Chú, bác

c)

Ông

92.

Cleck

a)

Công nhân nhà máy

b)

Học sinh, sinh viên

c)

Nhân viên văn phòng

93.

factory / worker / a / brother / My/ is

(a)  

94.

Factory worker

a)

Nông dân

b)

Công nhân nhà máy

c)

Nhân viên văn phòng

95.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp

(a)  

96.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: giáo viên

(a)  

97.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nông dân

(a)  

98.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: công nhân

(a)  

99.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: học sinh, sinh viên

(a)  

100.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề lái xe

(a)  

101.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ

(a)  

102.

My father drives a bus. He is a bus ...................

a)

teacher

b)

farmer

c)

driver

d)

school

103.

...................does your mother do? – She is a teacher.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Why

104.

What does she do?

a)

She's a farmer

b)

She's a doctor

c)

She's a taecher

d)

She's a librarian

105.

What is his job? - He is ................... driver.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

106.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp

(a)  

107.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: giáo viên

(a)  

108.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nông dân

(a)  

109.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: công nhân

(a)  

110.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: học sinh, sinh viên

(a)  

111.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: thư ký

(a)  

112.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: tài xế

(a)  

113.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ

(a)  

114.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: y tá

(a)  

115.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: kỹ sư

(a)  

116.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: văn phòng

(a)  

117.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: cánh đồng

(a)  

118.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhà máy

(a)  

119.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bệnh viện

(a)  

120.

Uncle

a)

Bố

b)

Chú

c)

Ông

121.

Work

a)

Nghề nghiệp

b)

Từ ngữ

c)

Làm việc

122.

What does she do?

a)

She's a farmer

b)

She's a nurse

c)

She's a taecher

d)

She's a librarian

123.

What is his job? - He is ................... architect.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

124.

My father drives a bus. He is a bus ...................

a)

teacher

b)

farmer

c)

driver

d)

school

125.

...................does your mother work? – She works in an office.

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

Why