wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第 22 课:(生词)

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ này là "婚礼"

a)

kết hôn

b)

ly hôn

c)

hôn lễ

d)

đám tang

2.

Phiên âm chính xác của từ này là: 西服

“xī f ___”

a)

ú

b)

o

c)

ü

d)

ei

3.

Từ trái nghĩa với “热情”

a)

热心

rè xīn

b)

热诚

rè chéng

c)

热忱

rè chén

d)

冷漠

lěng mò

4.

chọn câu dịch tương ứng

“墙上贴着红双喜字”

a)

Trên tường dán chữ hỷ đôi màu đỏ.

b)

trên tường dán một chữ hỷ màu đỏ

c)

trong phòng treo một chữ hỷ màu đỏ.

d)

trên tường treo một chữ hỷ màu đỏ.

5.

Lượng từ cho từ này là:

“眼镜"

a)

b)

c)

zhāng

d)

tiáo

6.

Chọn câu dịch tương ứng

"Rượu hỷ là gì ?

a)

喜糖是什么?

b)

喜酒是什么酒?

c)

葡萄酒是什么颜色?

d)

白酒是什么酒?

7.

孩子们。。。。。地笑着说着。

a)

冷淡

b)

热热闹闹

c)

平静

d)

活页

8.

我。。。。行李,明天去参加小雨的婚礼。

a)

打扫

dǎsǎo

b)

安排

ānpái

c)

收拾

shòushi

d)

乱扔

luànrèng

9.

桌子上........着很多酒和菜。

zhuō zi shàng ..................zhe hěn duō jiǔ hé cài .

a)

guà

b)

bǎi

c)

tiē

d)

fàng

10.

这个是什么?

a)

眼镜

yǎnjìng

b)

西服

xīfú

c)

棉袄

mián'ǎo

d)

领带

lǐngdài

11.

那个小女孩在做什么?

a)

jiǎn

b)

guà

c)

tiē

d)

照相

zhàoxiàng

12.

他在做什么?

a)

guà

b)

tiē

c)

niè

d)

13.

Tiếng trung của từ " kẹo hỷ" là:

a)

喜糖

b)

喜酒

c)

喜字

d)

欢喜