NEW
Font size
Worksheets第 22 课:(生词)
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Nghĩa của từ này là "婚礼"
kết hôn
ly hôn
hôn lễ
đám tang
Phiên âm chính xác của từ này là: 西服
“xī f ___”
ú
o
ü
ei
Từ trái nghĩa với “热情”
热心
rè xīn
热诚
rè chéng
热忱
rè chén
冷漠
lěng mò
chọn câu dịch tương ứng
“墙上贴着红双喜字”
Trên tường dán chữ hỷ đôi màu đỏ.
trên tường dán một chữ hỷ màu đỏ
trong phòng treo một chữ hỷ màu đỏ.
trên tường treo một chữ hỷ màu đỏ.
Lượng từ cho từ này là:
“眼镜"
个
gè
副
fù
张
zhāng
条
tiáo
Chọn câu dịch tương ứng
"Rượu hỷ là gì ?
喜糖是什么?
喜酒是什么酒?
葡萄酒是什么颜色?
白酒是什么酒?
孩子们。。。。。地笑着说着。
冷淡
热热闹闹
平静
活页
我。。。。行李,明天去参加小雨的婚礼。
打扫
dǎsǎo
安排
ānpái
收拾
shòushi
乱扔
luànrèng
桌子上........着很多酒和菜。
zhuō zi shàng ..................zhe hěn duō jiǔ hé cài .
挂
guà
摆
bǎi
贴
tiē
放
fàng
这个是什么?
眼镜
yǎnjìng
西服
xīfú
棉袄
mián'ǎo
领带
lǐngdài
那个小女孩在做什么?
剪
jiǎn
挂
guà
贴
tiē
照相
zhàoxiàng
他在做什么?
挂
guà
贴
tiē
捏
niè
摸
mò
Tiếng trung của từ " kẹo hỷ" là:
喜糖
喜酒
喜字
欢喜
