NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLỊCH SỬ CỦA THỊNH :))
Total questions: 80
Worksheet time: 7hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Đối với các nước đế quốc xâm lược, Trung Quốc được ví với hình ảnh nào ?
a)
A. Vùng đất vàng.
b)
B. Cái bánh ngọt.
c)
C. Mẫu bánh mì vụn.
d)
D. Cái kẹo ngọt.
2.
Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ như thế nào ?
a)
A. Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược
b)
B. Bỏ mặc nhân dân.
c)
C. Thỏa hiệp với các nước đế quốc
d)
D. Trông chờ vào sự giúp đỡ từ bên ngoài
3.
Trước thái độ của triều đình Mãn Thanh đối với các nước đế quốc, nhân dân Trung Quốc có hành động gì ?
a)
A. Đầu hàng đế quốc
b)
B. Nổi dậy đấu tranh
c)
C. Thỏa hiệp với đế quốc
d)
D. Lợi dụng đế quốc chống phong kiến
4.
Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào ở Trung Quốc ?
a)
A. Tư sản.
b)
B. Nông dân .
c)
C. Công nhân.
d)
D. Tiểu tư sản.
5.
Chính đảng nào của giai cấp tư sản Trung Quốc ra đời vào tháng 8 - 1905 ?
a)
A. Đảng Quốc đại
b)
B. Đảng Cộng hòa
c)
C. Trung Quốc Đồng minh hội
d)
D. Quốc dân đảng
6.
Cương lĩnh chính trị của Đồng minh hội dựa trên cơ sở nào ?
a)
A. Học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn
b)
B. Đánh đỗ Mãn Thanh, đem lại ruộng đất cho dân cày
c)
C. Thực hiện quyền bình đẳng về quyền ruộng đất cho dân cày
d)
D. Đánh đỗ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc
7.
Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh hội ?
a)
A. Đánh đổ Mãn Thanh
b)
B. Bình đẳng ruộng đất cho dân cày
c)
C. Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc
d)
D. Đánh đuổi Đế quốc xâm lược
8.
Hạn chế của học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là gì ?
a)
A. Không chú trọng mục tiêu chống phong kiến
b)
B. Không chú trọng mục tiêu dân chủ dân sinh
c)
C. Không chú trọng mục tiêu vì sự tiến bộ của đất nước
d)
D. Không chú trọng mục tiêu chống đế quốc
9.
Cách mạng Tân Hợi năm 1911 bùng nổ đầu tiên ở đâu ?
a)
A. Vũ Xương
b)
B. Nam Xương
c)
C. Quảng Châu
d)
D. Hương Cảng
10.
Khi Tôn Trung Sơn từ chức, ai là người lên thay ?
a)
A. Mao Trạch Đông
b)
B. Tưởng Giới Thạch
c)
C. Hồ Cẩm Đào
d)
D. Viên Thế Khải
11.
Ý nghĩa của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 đối với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á:
a)
A. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản
b)
B. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản
c)
C. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế
d)
D. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa
12.
Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc có ý nghĩa gì ?
a)
A. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân, tạo điều kiện cho CNTB phát triển
b)
B. Lật đổ phong kiến tạo điều kiện cho CNTB phát triển
c)
C. Lật đổ triều đại Mãn Thanh, thiết lập một triều đại mới tiến bộ hơn
d)
D. Lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược
13.
Tính chất của cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911:
a)
A. Cách mạng vô sản
b)
B. Cách mạng Dân chủ tư sản
c)
C. Chiến tranh đế quốc
d)
D. Cách mạng văn hóa
14.
Điểm nào sau đây là cơ bản nhất chứng tỏ cách mạng Tân Hợi (1911) là một cuộc cách mạng tư sản không triệt để ?
a)
A. Không nêu vấn đề đánh đổ đế quốc và không tích cực chống phong kiến
b)
B. Chưa đụng chạm đến giai cấp địa chủ phong kiến
c)
C. Không giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
d)
D. Không giải quyết được vấn đề mâu thuẫn của một xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến
15.
Cách mạng Tân Hợi năm 1911 có những hạn chế nào ?
a)
A. Chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược
b)
B. Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân
c)
C. Chưa tạo điều kiện cho CNTB phát triển
d)
D. Chưa thủ tiêu hoàn toàn chế độ phong kiến, chưa đánh đuổi đế quốc xâm lược, giai cấp tư sản chưa thật sự nắm quyền
16.
Nguyên nhân nào dẫn đến hạn chế của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ?
a)
A. Để chính quyền cách mạng rơi vào tay thế lực phong kiến quân phiệt.
b)
B. Một số người lãnh đạo Đồng Minh hội chủ trương thương lượng, nhượng bộ, không kiên quyết chống phong kiến đến cùng
c)
C. Không giải quyết được vấn đề cơ bản của cách mạng là ruộng đất cho nông dân.
d)
D. Không thực hiện được vấn đề giải phóng dân tộc vấn đề cơ bản của cuộc cách mạng.
17.
Tại sao vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản phải tiến hành cải cách ?
a)
A. Để duy trì chế độ phong kiến
b)
B. Để thoát khỏi nước phong kiến lạc hậu
c)
C. Để tiêu diệt Tướng quân
d)
D. Để bảo vệ quyền lợi quý tộc phong kiến
18.
Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã làm gì ?
a)
A. Duy trì chế độ phong kiến
b)
B. Tiến hành những cải cách tiến bộ
c)
C. Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
d)
D. Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới
19.
Cuộc cải cách Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản được tiến hành trên các lĩnh vực nào ?
a)
A. Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao
b)
B. Chính trị, quân sự, văn hóa, giáo dụC và ngoại giao với Mĩ
c)
C. Chính trị, xã hội, kinh tế, văn hóa, giáo dục và quân sự
d)
D. Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao
20.
Trong cuộc Duy tân Minh Trị năm 1868, Quân đội Nhật được tổ chức và huấn luyện theo kiểu nào ?
a)
A. Phương Đông
b)
B. Phương Bắc
c)
C. Phương Tây
d)
D. Phương Nam
21.
Tính chất của cuộc Duy tân Minh Trị năm 1868 ở Nhật Bản:
a)
A. Cách mạng tư sản
b)
B. Chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
c)
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Cách mạng tư sản không triệt để
22.
Tại sao gọi cuộc Duy tân Minh Trị năm 1868 là cuộc cách mạng tư sản không triệt để ?
a)
A. Liên minh qúy tộc - tư sản nắm quyền
b)
B. Kinh tế Nhật Bản vẫn còn lệ thuộc vào bên ngoài
c)
C. Vấn đề ruộng đất của nông dân đã được giải quyết
d)
D. Chưa xóa bỏ những bất bình đẳng với đế quốc.
23.
Nhật Bản chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa gắn liền với các cuộc chiến tranh xâm lược nào ?
a)
A. Đài Loan, Trung Quốc, Pháp
b)
B. Đài Loan, Nga, Mĩ
c)
C. Nga, Đức, Trung Quốc
d)
D. Đài Loan, Trung Quốc, Nga
24.
Dấu hiệu nào cho thấy sang đầu thế kỉ XX, Nhật Bản đã chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc ?
a)
A. Chạy đua vũ trang với các nước tư bản chủ nghĩa
b)
B. Sự xuất hiện các công ty độc quyền như Mít-xưi, Mít-su-bi-si…và tiến hành chiến tranh giành giật thuộc địa, mở rộng lãnh thổ.
c)
C. Tăng cường tiềm lực kinh tế và quốc phòng
d)
D. Mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài
25.
Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật:
a)
A. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến
b)
B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi
c)
C. Chủ nghĩa đế quốc thực dân
d)
D. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.
26.
Vì sao nói chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt ?
a)
A. Nhật Bản chủ trương xây dựng đất nước bằng sức mạnh quân sự
b)
B. Thiên Hoàng tiếp tục quản lý nhà nước về mọi mặt
c)
C. Nhật Bản chủ trương xây dựng đất nước bằng sức mạnh kinh tế
d)
D. Nhật Bản vẫn duy trì quyền sở hữu ruộng đất phong kiến
27.
Hiện nay, Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên lĩnh vực giáo dục ?
a)
A. Mở rộng hệ thống trường học
b)
B. Chú trọng dạy nghề cho thanh niên
c)
C. Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây
d)
D. Chú trọng nội dung khoa học-kĩ thuật
28.
Chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra trong khoảng thời gian nào ?
a)
A. 1914-1917
b)
B. 1929-1933
c)
C. 1939-1945
d)
D. 1914-1918
29.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918 ):
a)
A. Thái tử Áo - Hung bị ám sát
b)
B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa
c)
C. Sự hiếu chiến của đế quốc Đức
d)
D. Chính sách trung lập của Mĩ
30.
Đầu thế kỉ XX, ở châu Âu đã hình thành 2 khối quân sự đối đầu nhau, đó là 2 khối quân sự nào ?
a)
A. Hiệp ước và Đồng minh
b)
B. Hiệp ước và Phát xít
c)
C. Phát xít và Liên minh
d)
D. Liên minh và Hiệp ước
31.
Phe Liên minh được thành lập năm nào và bao gồm những nước nào ?
a)
A. Thành lập năm 1881; Bao gồm: Anh, Pháp, Nga
b)
B. Thành lập năm 1882; Bao gồm: Đức, Áo – Hung, I-ta-li-a
c)
C. Thành lập năm 1904; Bao gồm: Anh, Đức, I-ta-li-a
d)
D. Thành lập năm 1898; Bao gồm: Pháp, Ao- Hung, I-ta-li-a
32.
Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm những nước nào ?
a)
A. Anh, Pháp, Nga.
b)
B. Đức, Áo–Hung, I-ta-li-a.
c)
C. Anh, Đức, I-ta-li-a.
d)
D. Pháp, Áo-Hung, I-ta-li-a.
33.
Chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra chủ yếu ở châu lục nào ?
a)
A. Châu Á
b)
B. Châu Âu
c)
C. Châu Phi
d)
D. Châu Mĩ
34.
Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, trong cuộc đua giành giật thuộc địa, Đức là kẻ hung hăng nhất. Vì sao ?
a)
A. Đức có tiềm lực kinh tế và quân sự
b)
B. Đức có tiềm lực kinh tế và quân sự nhưng lại ít thuộc địa
c)
C. Đức có tiềm lực quân sự và ít thuộc địa nhất châu Âu
d)
D. Đức có tiềm lực kinh tế và nhiều thuộc địa
35.
Từ cuối thế kỉ XIX, Đức đã vạch kế hoạch tiến hành chiến tranh nhằm mục đích gì ?
a)
A. Giành giật thuộc địa, chia lại thị trường
b)
B. Gia tăng ảnh hưởng ở châu Âu
c)
C. Bành trướng thế lực ở châu phi
d)
D. Tiêu diệt nước nga, làm bá chủ thế giới
36.
Vì sao Mĩ lại tham chiến muộn trong chiến tranh thế giới thứ nhất ?
a)
A. Nhân dân Mĩ phản đối chiến tranh
b)
B. Mĩ không muốn chiến tranh lan sang nước mình
c)
C. Mĩ muốn lợi dụng chiến tranh để buôn bán vũ khí
d)
D. Mĩ giữ thái độ trung lập trong chiến tranh
37.
Tháng 4-1917, Mĩ tham chiến đứng về phe nào ?
a)
A. Hiệp ước
b)
B. Cả hai phe
c)
C. Liên minh
d)
D. Trung lập
38.
Trong chiến tranh thế giới thứ nhất, nước nào đã rút lui khỏi cuộc chiến ?
a)
A. Anh
b)
B. Pháp
c)
C. Nga
d)
D. Đức
39.
Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918 ) mang tính chất gì ?
a)
A. Phi nghĩa thuộc về phe liên minh
b)
B. Phi nghĩa thuộc về phe hiệp ước
c)
C. Chiến tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa
d)
D. Chính nghĩa về các nước thuộc địa
40.
Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc với sự thất bại của phe nào ?
a)
A. Liên minh
b)
B. Hiệp ước
c)
C. Đồng minh
d)
D. phát xít
41.
Ở Nga năm 1917 diễn ra 2 cuộc cách mạng, đó là 2 cuộc cách mạng nào ?
a)
A. Cách mạng tháng Hai năm 1917 và cách mạng tháng Mười năm 1917
b)
B. Cách mạng tháng Hai năm 1917 và cách mạng tháng Chín năm 1917
c)
C. Cách mạng tháng Ba năm 1917 và cách mạng tháng Mười năm 1917
d)
D. Cách mạng tháng Ba năm 1917 và cách mạng tháng Chín năm 1917
42.
Trước cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917, Nước Nga vẫn theo chế độ nào ?
a)
A. Quân chủ lập hiến
b)
B. Quân chủ chuyên chế
c)
C. Cộng hòa tổng thống
d)
D. Cộng hòa đại nghị
43.
Sau Cách mạng tháng Hai (1917), cục diện hai chính quyền song song tồn tại ở Nga, đó là chính quyền nào ?
a)
A. Chính phủ dân chủ tư sản và Chính phủ dân chủ vô sản
b)
B. Chính phủ lập hiến của giai cấp tư sản và Chính phủ chuyên chế của Nga Hoàng
c)
C. Các xô viết đại biểu công nhân, nông dân, binh lính và Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản
d)
D. Các xô viết của giai cấp tư sản và Chính phủ lâm thời đại biểu công nhân, nông dân, binh lính
44.
Sau Cách mạng tháng Hai (1917), ở Nga đã tồn tại vấn đề gì ?
a)
A. Chính quyền phong kiến và tư sản cùng tồn tại
b)
B. Chính phủ tư sản và công nhân cùng tồn tại
c)
C. Hai chính quyền song song cùng tồn tại - Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản và các xô viết đại biểu công nhân, nông dân, binh lính
d)
D. Chính quyền công nhân và nông dân cùng tồn tại
45.
Sự kiện nào là mốc mở đầu cho cách mạng tháng Hai năm 1917 ?
a)
A. Cuộc bãi công của công nhân nổ ra khắp thành phố
b)
B. Hơn 66 nghìn binh lính đã đứng về phía cách mạng
c)
C. Nga hoàng Ni-cô-lai II tuyên bố thoái vị
d)
D. Cuộc biểu tình của 9 vạn nữ công nhân ở Pê-tơ-rô-grát
46.
Thành quả lớn nhất của cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga là gì ?
a)
A. Lật đổ được chế độ quân chủ chuyên chế Nga Hoàng
b)
B. Lật đổ được nền thống trị của giai cấp tư sản
c)
C. Thiết lập được hai chính quyền song song
d)
D. Giải phóng công nhân, nông dân Nga
47.
Cho biết tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917:
a)
A. Cách mạng tư sản
b)
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
c)
C. Cách mạng dân chủ
d)
D. Cách mạng dân chủ tư sản
48.
Lực lượng chính trị nào đã lãnh đạo giai cấp vô sản Nga trong 2 cuộc cách mạng tháng Hai và tháng Mười ở Nga năm 1917 ?
a)
A. Đảng Bôn-sê-vích
b)
B. Đảng Men-sê-vich
c)
C. Đảng cộng sản Nga
d)
D. Đảng công nhân xã hội Nga
49.
Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản (Được thành lập ở Nga sau cách mạng tháng Hai năm 1917) đã có thái độ như thế nào đối với cuộc chiến tranh đế quốc của nước Nga ?
a)
A. Phản đối cuộc chiến tranh đế quốc
b)
B. Thờ ơ với cuộc chiến tranh đế quốc
c)
C. Tiếp tục theo đuổi cuộc chiến tranh đế quốc
d)
D. Rút nước Nga ra khỏi chiến tranh đế quốc
50.
Cho các dữ kiện sau và hãy sắp xếp theo tiến trình Cách mạng tháng Mười Nga (1917).
a)
A. 2 - 1 - 4 - 3
b)
B. 1 - 2 - 4 - 3
c)
C. 4 - 1 - 2 - 3
d)
D. 2 - 4 - 1 - 3
51.
Nội dung nào KHÔNG phản ánh đúng về cuộc cách mạng tháng Mười ở Nga năm 1917 ?
a)
A. Cách mạng đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Bôn-sê-vích Nga, do Lê-nin đứng đầu
b)
B. Cách mạng giành thắng lợi, nền chuyên chính của giai cấp vô sản được thiết lập
c)
C. Cách mạng diễn ra nhằm mục tiêu lật đổ chế độ Nga hoàng, chống chiến tranh đế quốc
d)
D. Là cách mạng vô sản đầu tiên trên thế giới giành thắng lợi
52.
Nước Nga bước vào thời kì hòa bình xây dựng đất nước từ năm nào ?
a)
A. Năm 1921
b)
B. Năm 1922
c)
C. Năm 1923
d)
D. Năm 1924
53.
Liên Xô đề ra và thực hiện Chính sách kinh tế mới (NEP) trong bối cảnh lịch sử như thế nào ?
a)
A. Nước Nga Xô viết bước vào thời kì hòa bình xây dựng đất nước trong hoàn cảnh cực kì khó khăn
b)
B. Nước Nga Xô viết đã hoàn thành cải cách ruộng đất
c)
C. Nước Nga Xô viết bị các nước đế quốc bao vây về kinh tế
d)
D. Nước Nga Xô viết bước vào thời kì ổn định về kinh tế, chính trị
54.
Ai là người đề xướng Chính sách kinh tế mới (NEP) được thực hiện ở nước Nga Xô Viết trong những năm 1921-1925 ?
a)
A. V.I. Lê-nin
b)
B. Xta-lin
c)
C. Ph. Ru-dơ-ven
d)
D. Minh Trị
55.
Bốn nước Cộng hòa xô viết đầu tiên tham gia thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết là:
a)
A. Nga, Bê-lô-rút-xi-a, U-crai-na và ngoại Cáp-ca-dơ
b)
B. Nga, Bê-lô-rút-xi-a, Lít-va, ngoại Cáp-ca-dơ
c)
C. Nga, Lít-va, ngoại Cáp-ca-dơ, Lát-vi-a
d)
D. Nga, Lít-va, Gru-di-a, Lát-vi-a
56.
Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập vào thời gian nào ?
a)
A. Tháng 10/1922
b)
B. Tháng 11/1922
c)
C. Tháng 12/1922
d)
D. Tháng 1/1923
57.
Nhiệm vụ trọng tâm trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1925 đến năm 1941 là gì ?
a)
A. Đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp nhẹ
b)
B. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp quốc phòng
c)
C. Tiến hành tập thể hóa nông nghiệp
d)
D. Thực hiện nhiệm vụ công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa
58.
Công cuộc công nghiệp hóa ở Liên Xô từ năm 1925 được thực hiện theo đường lối nào ?
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
b)
B. Công nghiệp hóa hiện đại hóa
c)
C. Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ
d)
D. Ưu tiên phát triển nông nghiệp
59.
Đâu là thành tựu tiêu biểu về văn hóa - giáo dục của Liên Xô trong thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội (1925-1941) ?
a)
A. Xóa nạn mù chữ, phổ cập giáo dục tiểu học ở cả nông thôn và thành phố
b)
B. Xóa nạn mù chữ nhưng chưa xây dựng được hệ thống giáo dục thống nhất
c)
C. Xóa nạn mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học cả nước và phổ cập giáo dục trung học cơ sở ở các thành phố
d)
D. Xóa nạn mù chữ, phổ cập giáo dục trung học cơ sở cả nước
60.
Tình hình châu Âu những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ nhất chịu tác động sâu sắc nhất bởi:
a)
A. Sự tan rã của đế quốc Áo - Hung và sự hình thành một số quốc gia mới
b)
B. Sự vươn lên mạnh mẽ, chiếm ưu thế tuyệt đối về mọi mặt của Mĩ
c)
C. Hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga
d)
D. Sự hình thành của trật tự thế giới hệ thống Véc-xai - Oa-sinh-tơn
61.
Một trong những nét nổi bật của tình hình các nước châu Âu những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì ?
a)
A. Các nước thắng trận thu được nhiều nguồn lợi nên giàu lên nhanh chóng
b)
B. Anh vươn lên mạnh mẽ, chiếm ưu thế tuyệt đối về mọi mặt trong thế giới tư bản
c)
C. Các nước tư bản ở châu Âu bước vào thời kì ổn định và phát triển phồn vinh
d)
D. Các nước thắng trận và bại trận đều suy sụp về kinh tế, mất ổn định về chính trị - xã hội
62.
Nét nổi bật của tình hình châu Âu trong những năm 1918-1923 là gì ?
a)
A. Kinh tế suy sụp, chính trị bất ổn
b)
B. Kinh tế phát triển nhanh, chính trị bất ổn
c)
C. Kinh tế suy sụp, chính trị ổn định
d)
D. Đạt được sự phát triển về mọi mặt
63.
Tình hình nổi bật của các nước châu Âu trong những năm 1924 – 1929:
a)
A. Nền kinh tế ở hầu hết các nước châu Âu vẫn chưa được phục hồi
b)
B. Tiếp tục lâm vào cuộc khủng hoảng về chính trị - xã hội
c)
C. Kinh tế được phục hồi, chính trị - xã hội ổn định
d)
D. Suy sụp về kinh tế, mất ổn định về chính trị - xã hội
64.
Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) ?
a)
A. Tác động của chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918)
b)
B. Tác động của cao trào cách mạng 1918 - 1923 ở các nước tư bản châu Âu
c)
C. Mâu thuẫn về quyền lợi giữa các nước tư bản không được giải quyết triệt để
d)
D. Các nước tư bản sản xuất ồ ạt dẫn đến tình trạng “cung” vượt “cầu”
65.
Cuộc khủng hoảng kinh tế bắt đầu bùng nổ trong thế giới tư bản chủ nghĩa vào thời gian nào ?
a)
A. Năm 1923
b)
B. Năm 1924
c)
C. Năm 1929
d)
D. Năm 1933
66.
Đặc điểm nổi bật của cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) là gì ?
a)
A. Cuộc khủng hoảng thiếu, kéo dài nhất trong lịch sử các nước tư bản
b)
B. Cuộc khủng hoảng thừa, để lại nhiều hậu quả nghiêm trọng
c)
C. Cuộc khủng hoảng thiếu, có quy mô lớn nhất trong lịch sử các nước tư bản
d)
D. Cuộc khủng hoảng để lại hậu quả nặng nề cho các nước tư bản
67.
Biện pháp được các nước Anh, Pháp, Mĩ áp dụng để thoát ra khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) là gì ?
a)
A. Thiết lập chế độ độc tài phát xít
b)
B. Quân phiệt hóa bộ máy nhà nước
c)
C. Thực hiện những chính sách cải cách kinh tế - xã hội
d)
D. Áp dụng “Chính sách kinh tế mới”
68.
Những quốc gia nào tiến hành phát xít hóa bộ máy cai trị để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ?
a)
A. Anh, Pháp, Liên Xô
b)
B. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản
c)
C. Pháp, Đức, Mĩ
d)
D. Anh, Pháp, Mĩ
69.
Ý nào KHÔNG phản ánh đúng hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 đối với các nước châu Âu ?
a)
A. Tàn phá nặng nề nền kinh tế của các nước tư bản
b)
B. Đem lại nhiều cơ hội và quyền lợi cho một số nước tư bản
c)
C. Công nhân thất nghiệp, nông dân mất ruộng đất, đời sống khó khăn
d)
D. Gây hậu quả nghiêm trọng về chính trị, xã hội, đe dọa sự tồn tại của chủ nghĩa tư bản
70.
Các nước tư bản chủ nghĩa đạt mức tăng trưởng cao về kinh tế trong thời kì nào ?
a)
A. Những năm 1918 - 1923
b)
B. Những năm 1924 - 1929
c)
C. Những năm 1929 - 1933
d)
D. Những năm 1918 – 1929
71.
Điểm khác biệt cơ bản của tình hình kinh tế nước Mĩ so với các nước tư bản châu Âu trong giai đoạn 1918-1923 là gì ?
a)
A. Mĩ bước vào thời kì phát triển phồn vinh
b)
B. Mĩ lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng
c)
C. Mĩ tập trung phát triển công nghiệp ô tô
d)
D. Mĩ tập trung phát triển công nghiệp vũ trụ
72.
Ngành công nghiệp nào của Mĩ phát triển nhất trong thập niên 20 của thế kỉ XX ?
a)
A. Sản xuất ô tô
b)
B. Dầu lửa
c)
C. Thép
d)
D. Than
73.
Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?
a)
A. Giàu tài nguyên thiên nhiên, nhân lực dồi dào
b)
B. Cải tiến kĩ thuật, thực hiện phương pháp sản xuất dây chuyền, tăng cường độ lao động và bóc lột công nhân
c)
C. Thu nhiều lợi nhuận từ Chiến tranh thế giới thứ nhất, không bị chiến tranh tàn phá
d)
D. Thực hiện chính sách mới do Tổng thống Ph. Ru-dơ-ven đề ra
74.
Sự kiện lịch sử nào đã diễn ra trong phong trào công nhân Mĩ vào tháng 5- 1921 ?
a)
A. Công đoàn Mĩ được thành lập
b)
B. Phong trào đấu tranh của công dân Mĩ dâng cao
c)
C. Đảng công nhân xã hội dân chủ Mĩ được thành lập
d)
D. Đảng cộng sản Mĩ được thành lập
75.
Cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 – 1933) ở Mĩ bắt đầu từ lĩnh vực nào ?
a)
A. Công nghiệp quốc phòng
b)
B. Thương nghiệp
c)
C. Tài chính - ngân hàng
d)
D. Nông nghiệp
76.
Ý nào KHÔNG phản ánh đúng những tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) đối với nước Mĩ ?
a)
A. Tàn phá nặng nề tất cả các ngành kinh tế
b)
B. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện và lên cầm quyền ở Mĩ
c)
C. Đẩy hàng trăm triệu người rơi vào tình trạng thất nghiệp, đói khổ
d)
D. Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động lan rộng toàn nước Mĩ
77.
Để nhanh chóng thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 – 1933) nước Mĩ đã áp dụng chính sách nào ?
a)
A. Chính sách kinh tế mới (NEP)
b)
B. Chính sách mới
c)
C. Chính sách cộng sản thời chiến
d)
D. Đạo luật cải cách ruộng đất
78.
Ai là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp ?
a)
A. G. Oa-sinh-tơn
b)
B. Ph. Ru-dơ-ven
c)
C. B. Clin-tơn
d)
D. A. Lin-côn
79.
Nội dung nào phản ánh KHÔNG đúng về Chính sách mới do Tổng thống Ph. Ru-dơ-ven đề ra và thực hiện ở Mĩ ?
a)
A. Bản chất chính sách mới là tăng cường vai trò của nhà nước trong quản lý, điều tiết nền kinh tế
b)
B. Chính sách mới đã góp phần giúp cho nước Mĩ duy trì chế độ dân chủ tư sản
c)
C. Nội dung cơ bản của chính sách mới là thả nổi nền kinh tế cho thị trường tự do điều chỉnh
d)
D. Bao gồm các biện pháp nhằm giải quyết nạn thất nghiệp, phục hồi sự phát triển của các ngành kinh tế
80.
Ai là người đề xướng thực hiện Chính sách mới nhằm đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) ?
a)
A. Ph. Ru-dơ-ven
b)
B. V.I. Lê-nin
c)
C. Tru-man
d)
D. Hít-le
Reset
