Worksheetshóa HKI
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
7 Zn có nghĩa là gì?
A. 7 nguyên tử kẽm. B. 7 nguyên tố kẽm
C. 7 phân tử kẽm. D. 7 chất kẽm
A
D
C
B
Tính %mK có trong phân tử K2CO3
Biết K:39, O:16, C:12
A. 56, 502%
B. 56,56%
C. 56,3%
D. 56,52%
A
C
B
D
Tìm công thức hóa học biết chất A có 80% nguyên tử Cu và 20% nguyên tử Oxi, biết MA = 80 g/mol. Biết Cu:64, O:16
A. CuO2
B. CuO
C. Cu2O
D. Cu2O2
B
A
C
D
Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong Fe2O3
Biết O:16, Fe:56
A. 30%
B. 35%
C. 40%
D. 45%
D
B
C
A
Khi cho kẽm vào dung dịch axit clohiđric tạo ra Kẽm clorua và thấy có bọt khí hiđro thoát ra. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là:
A. Thấy có bọt khí hiđro thoát ra
B. Thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
C. Thấy xuất hiện kết tủa trắng
D. Thấy xuất hiện chất rắn màu xám
C
D
A
B
Cho kim loại nhôm(Al) phản ứng vừa đủ với 10,95g axit clohidric(HCl), sau phản ứng thu được 13,35g nhôm clorua(AlCl3) và giải phóng 0,3g khí hidro(H2). Khối lượng nhôm phản ứng là:
A. 24 gam
B. 13,05 gam
C. 27 gam
D. 2,7 gam
B
D
A
C
Có các chất được biểu diễn bằng các công thức hóa học sau: Zn, CO2, CaCO3, Br2, K, H2, CuO, Cl2. Số các đơn chất và hợp chất trong các chất trên là:
A. 2 đơn chất và 6 hợp chất B. 5 đơn chất và 3 hợp chất
C. 3 đơn chất và 5 hợp chất D. 4 đơn chất và 4 hợp chất
D
B
C
A
Câu 3: Phân tử khối của CH4 là: ( biết C = 12, H = 1)
A. 18 đvC B. 48 đvC C. 16 đvC D. 13 đvC
C
D
A
B
Tỉ khối của A đối với H2 là 22. A là khí nào sau đây?
Biết N:14, O:16, C:12, Cl:35,5, H:1
A. NO2.
B. N2.
C. CO2.
D. Cl2.
D
C
B
A
Khối lượng của 0,1 mol NaOH là:
(Biết Na:23, O:16, H:1)
A. 6 gam
B. 5 gam
C. 4 gam
D. 3 gam
D
C
A
B
Số mol của 29,4 g H2SO4 là:
(Biết H:1, S:32, O:16)
A. 0,1 mol
B. 0,21 mol
C. 0,4 mol
D. 0,3mol
D
A
C
B
Biểu thức tính tỉ khối của CO2 đối với không khí là:
A
D
B
C
Có thể thu khí H2 bằng cách nào, Biết H:1
A. Đặt đứng bình
B. Đặt úp bình
C. Đặt ngang bình
D. Úp hay đứng bình đều được.
D
C
B
A
Tỉ lệ hệ số tương ứng của các chất tham gia và các chất sản phẩm của phương trình sau: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
A. 1:2:1:1
B. 1:2:1:2
C. 2:1:1:1
D. 1:2:2:1
A
D
C
B
Câu 12: Khi cho dung dịch Natri cacbonat vào dung dịch Canxi hiđroxit sản phẩm thu được là Natri hiđroxit và chất kết tủa màu trắng là Canxi cacbonat.
Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là:
A. Thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
B. Thấy xuất hiện kết tủa trắng
C. Thấy có bọt khí thoát ra
D. Thấy xuất hiện chất rắn màu đen.
D
B
C
A
Phương trình đúng của photpho cháy trong khí oxi, biết sản phẩm tạo thành là điphotpho pentaoxit (P2O5)
A. P + O2 → P2O5
B. 4P + 5O2 → 2P2O5
C. P + 2O2 → P2O5
D. P + O2 → P2O3
D
A
C
B
Viết phương trình hóa học khi cho kim loại Kẽm tác dụng với dung dịch axit sunfuric H2SO4 loãng biết sản phẩm là Kẽm sunfat ZnSO4 và có khí hiđro bay lên.
A. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + S2
B. Zn + H2SO4 → Zn2SO4 + H2
C. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
D. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H
A
D
C
Thể tích của 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện chuẩn (đkc: 250C, 1 bar) là:
(Biết C:12, O:16)
A. 24,79 lít
B. 12,395 lít.
C. 24 lít
D. 2,479 lít
D
A
B
C
Viết công thức hóa học của nhôm oxit, biết trong phân tử có 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử O liên kết với nhau . Chọn đáp án đúng là:
A. Al3O2 B. 2Al2O3 C. Al23O D. Al2O3
B
D
A
C
Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có chứa 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử. Biết: Na:23, O:16, N:14
A. NaNO3, phân tử khối là 86 đvC
B. NaNO3, phân tử khối là 85 đvC
C. NaN3O, phân tử khối là 86 đvC
D. NaN3O, phân tử khối là 85 đvC
D
B
C
A
Chọn công thức hóa học sai:
A. NaOH
B. KOH
C. Fe(OH)3
D. BaOH
D
C
A
B
Công thức hóa học của Mg với O là:
A. MgO
B. Mg2O
C. Mg3O2
D. MgO2
D
A
B
C
Công thức hóa học của Cu(II) và nhóm (NO3) là:
A. CuNO3
B. Cu(NO3)2
C. Cu2NO3
D. Cu2NO3
A
B
D
C
Thế tích mol của chất khí phụ thuộc vào
A. Nhiệt độ và áp suất của chất khí
B. Khối lượng của chất khí
C. Bản chất của chất khí
D. Khối lượng mol của chất khí
D
A
C
D
Cách viết sau chỉ ý gì: 5 NaCl
A. Năm phân tử muối ăn B. Năm nguyên tử muối ăn
C. Năm chất muối ăn D. Năm nguyên tố muối ăn
D
A
C
B
Hợp chất của nguyên tố X với O là XO và hợp chất của nguyên tố Y với Na là Na2Y. Công thức hóa học đúng của hợp chất X với Y là:
A. X3Y
B. X2Y
C. XY
D. X2Y2
C
A
D
B
Số mol của 3,7185 lít H2 ở điều kiện chuẩn (đkc: 250C, 1 bar) là:
A. 0,1 mol
B. 0,21 mol
C. 0,4 mol
D. 0,15 mol
D
A
C
B
Hóa trị của Fe lần lượt trong các công thức sau FeSO4, FePO4 là:
A. II, II
B. I, I
C. II, III
D. III, II
D
C
A
B
