wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 27,28- atlat 21-22

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

2.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.

b)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

c)

miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

d)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

3.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trên sông Đà có các nhà máy thủy điện nào sau đây?

a)

SƠN LA, HÒA BÌNH

b)

HÒA BÌNH, NẬM MU

c)

SƠN LA, SÔNG BÉ

d)

HÒA BÌNH , YALY

4.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện Bà Rịa, Phú Mỹ sử dụng nhiên liệu của các mỏ dầu, khí đốt nào sau đây?

a)

Cái Nước, Đại Hùng, Tiền Hải, Lan Tây.

b)

Bạch Hổ, Rồng, Lan Đỏ, Lan Tây.

c)

Hồng Ngọc, Rạng Đông, Tiền Hải, Lan Đỏ.

d)

Đại Hùng, Hồng Ngọc, Rạng Đông, Tiền

Hải.

5.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22: hãy cho biết Cà Mau có các ngành công nghiệp chế biến chính nào sau đây?

a)

Rượu, bia, giải khát, lương thực.

b)

Chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều, thủy sản.

c)

Thủy hải sản, lương thực, sản phẩm chăn nuôi.

d)

Đường sữa, bánh kẹo, sản phẩm chăn nuôi

6.

Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu là do

a)

sản lượng khai thác lớn.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

có thị trường tiêu thụ rộng.

d)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

7.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường được hình thành ở vùng nào của nước ta?

a)

Tây Nguyên, Tây Bắc.

b)

Tây Bắc, Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

8.

Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta là

a)

Hà Nội, Biên Hòa.

b)

Hà Nội, Hải Phòng.

c)

Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.

9.

Câu 8 (NB): Các địa điểm dưới đây, nơi nào là một điểm công nghiệp ?

a)

A. Quy Nhơn.

b)

B. Tĩnh Túc.

c)

C. Bắc Giang.

d)

D. Hạ Long.

10.

Câu 11 (VDT): Dọc theo Duyên hải miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là

a)

A. Nghệ An.

b)

B. Huế.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Khánh Hòa.

11.

Câu 28 (TH): Những trung tâm nào sau đây được xếp vào nhóm có ý nghĩa vùng (hoặc quy mô trung bình)?

a)

A. Đà Nẵng, Huế, Cần Thơ.

b)

B. Nha Trang, Đà Nẵng, Huế

c)

C. Hải Phòng, Cần Thơ, Nha Trang.

d)

D. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

12.

Câu 29 (NB): Vùng công nghiệp số 6 thuộc

a)

A. các tỉnh Đông Nam Bộ và Bình Thuận Lâm Đồng

b)

B. các tỉnh thuộc đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. các tỉnh thuộc Tây Nguyên, trừ Lâm Đồng

d)

D. các tỉnh thuộc Tây Nguyên và Lâm Đồng

13.

Câu 7 (NB): Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

14.

Câu 8 (NB): Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô lớn nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

15.

nước ta có mấy vùng công ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Căn cứ vào Átlat địa lý VIệt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu

c)

Hà Nội, Hải Phòng

d)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là:

a)

dưới 9 nghìn tỉ đồng

b)

từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng

c)

trên 120 nghì tỉ đồng

d)

từ trên 40-120 nghìn tỉ đồng

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.

b)

Hải Phòng, Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.

c)

Hải Phòng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa.

d)

Hải Phòng, Nha Trang, Hải Dương, Đà Nẵng.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007?

a)

Sản lượng dầu có xu hướng giảm

b)

Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

c)

Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục.

d)

Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007?

a)

Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy-in-văn phòng phẩm tăng liên tục.

b)

Giá trị sản xuất dệt may giảm, da giày tăng, giấy in, văn phòng phẩm.

c)

Giá trị sản xuất da giày giảm, dệt may-giấy-in-văn phòng phẩm.

d)

Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy-in-văn phòng phẩm giảm liên tục.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007?

a)

Da giày có giá trị thấp hơn giấy-in-văn phòng phẩm.

b)

Dệt may luôn chiếm giá trị cao nhất.

c)

Sản xuất giấy-in-văn phòng phẩm có xu hướng giảm.

d)

Da giày tăng và chiếm giá trị lớn nhất.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc vùng Bắc Trung Bộ.

a)

Thanh Hoá

b)

Vinh

c)

Đồng Hới

d)

Huế

23.

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

a)

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng.

c)

C. Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.

d)

D. Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng.

24.

Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào?

a)

A. Cơ khí, dệt may, hóa chất – phân bón, điện tử, đóng tàu.

b)

B. Cơ khí, dệt may, hóa chất – phân bón, điện tử, chế biến nông sản.

c)

C. Cơ khí, dệt may, hóa chất – phân bón, điện tử, luyện kim màu.

d)

D. Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, sản xuất ô tô.

25.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với cả nước là

a)

A. trên 0,5-1%.

b)

B. trên 1-2,5 %.

c)

C. trên 2,5-10%.

d)

D. trên 10%

26.

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước?

a)

A. Duyên hải miền Trung.

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (%)?

a)

A. Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm.

b)

B. Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng.

c)

C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

D. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

28.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau đây, địa điểm nào là điểm công nghiệp?

a)

A. Việt Trì

b)

B. Thái Nguyên

c)

C. Hà Giang

d)

D. Huế

29.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các tỉnh, tỉnh nào có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?

a)

A. Ninh Thuận

b)

B. Bình Thuận

c)

C. Quảng Ngãi

d)

D. Quảng Nam

30.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhóm ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành ở nước ta là

a)

A. Công nghiệp khai thác

b)

B. Công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước

c)

C. Công nghiệp khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

D. Công nghiệp chế biến

31.

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau đây, địa điểm nào không phải là trung tâm công nghiệp?

a)

A. Biên Hòa

b)

B. Phan Thiết

c)

C. Thủ Dầu Một

d)

D. Bảo Lộc