wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 18.1-LOP 6A9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người

2.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm mốc

d)

Nấm men

3.

Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ?

a)

Nấm men 

b)

Nấm mốc

c)

Nấm mộc nhĩ           

d)

Nấm độc đỏ

4.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men       

c)

Nguyên sinh vật     

d)

Virus

5.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà     

b)

Nấm kim châm

c)

Nấm thông       

d)

Đông trùng hạ thảo

6.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

a)

Nấm men

b)

Mốc trắng

c)

Mốc tương

d)

Mốc xanh

7.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm than

b)

Nấm sò

c)

Nấm men

d)

Nấm von

8.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng

b)

Á sừng

c)

Bạch tạng

d)

Lang ben

9.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

10.

Vai trò của nấm men là

a)

Làm thức ăn

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Sản xuất bia, rượu, làm men bột nở ...

d)

Làm thuốc

11.

Nhóm nấm có ích là

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

12.

Câu 1. Nấm là:

A.   Là sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng

B.   Là sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống dị dưỡng

C.   Là sinh vật nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, sống dị dưỡng

D.   Là sinh vật nhân thực , đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 4: Trong các tác hại sau tác hại nào không phải do nấm gây ra:

A.   Gây bệnh nấm da ở động vật

B.   Làm hư hỏng thực phẩm đồ dùng

C.   Gây bệnh viêm gan B ở người

D.   Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Đây là loại nấm gì?

a)

Nấm mộc nhĩ

b)

Nấm sò

c)

Nấm Kim châm

d)

Nấm linh chi

15.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

16.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

17.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

18.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ xung vào bầu khí quyển khi lượng oxi do hô hấp và đốt cháy nguyên liệu ?

a)

Quang hợp.

b)

Trao đổi khoáng.

c)

Hô hấp.

d)

Thoát hơi nước.

19.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ nước?

a)

Hoa.

b)

Rễ.

c)

Lá.

d)

Thân.

20.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ xung vào bầu khí quyển khi lượng oxi do hô hấp và đốt cháy nguyên liệu?q

a)

Quang hợp.

b)

Trao đổi khoáng.

c)

Hô hấp.

d)

Thoát hơi nước.

21.

Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?

a)

Đã có thân, lá.

b)

Cấu tạo đơn giản.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sống ở nơi khô, nóng.

22.

Cây nào dưới đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa?

a)

Cây dương xỉ

b)

Cây bèo tây

c)

Cây chuối

d)

Cây lúa

23.

Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?

a)

Cây chuối

b)

Cây ngô

c)

Cây thông

d)

Cây mía

24.

Hạt là cơ quan sinh sản của loài thực vật nào dưới đây?

a)

Rêu

b)

Thìa là

c)

Dương xỉ

d)

Rau bợ

25.

Nhóm nào dưới đây gồm các thực vật không có hoa?

a)

Rêu, mã đề, mồng tơi, rau ngót

b)

Lá lốt, kinh giới, húng quế, diếp cá

c)

Mía, tre, dương xỉ, địa liền

d)

Hoàng đàn, thông, rau bợ, dương xỉ

26.

Rêu thường sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường nước

b)

Môi trường ẩm ướt

c)

Môi trường khô hạn

d)

Môi trường không khí

27.

Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thân có mạch dẫn

c)

Có lá thật

d)

Chưa có rễ chính thức

28.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn

29.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào là đặc điểm cơ bản của thực vật thuộc nhóm rêu?

a)

Có rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

b)

Thân không phân nhánh, chưa có mạch dẫn, chưa có rễ chính thức, chưa có hoa

c)

Có rễ, thân, lá, cơ quan sinh sản là bào tử

d)

Có rễ, thân, lá, chưa có hoa và quả.

30.

Đại diện thực vật không có mạch dẫn là

a)

Thông

b)

Vạn tuế

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

31.

Đại diện thực vật hạt trần là:

a)

Cây Thông

b)

Cây Vạn tuế

c)

Cây Bách

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

32.

Cơ quan sinh sản của cây Thông được gọi là:

a)

Nón thông

b)

Quả thông

33.

Đại diện của thực vật hạt kín là:

a)

Cây bao báp

b)

Bèo tấm

c)

Cây nho

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

34.

Môi trường sống của thực vật hạt kín ở......

a)

trên cạn

b)

dưới nước

c)

núi cao, nơi có tuyết bao phủ

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

35.

Môi trường sống của thực vật hạt kín ở......

a)

trên cạn

b)

dưới nước

c)

núi cao, nơi có tuyết bao phủ

d)

Tất cả các đáp án đưa ra

36.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

37.

Rễ cây có chức năng gì?

a)

Hút nước và muối khoáng để nuôi cây

b)

Giúp cây quang hợp

c)

Vận chuyển nhựa từ rễ lên lá

38.

Câu 9. Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống con người và nhiều loài động vật ?

A. Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

B. Cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành chế biến công nghiệp

C. Tất cả các phương án đưa ra

D. Cung cấp nguồn thức ăn dồi dào và ôxi cho quá trình hô hấp của con người và động vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cây nào dưới đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa?

a)

Cây dương xỉ

b)

Cây bèo tây

c)

Cây chuối

d)

Cây lúa

40.

Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?

a)

Cây chuối

b)

Cây ngô

c)

Cây thông

d)

Cây mía