Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút môn Lịch sử-Địa lý lần 3 (Tuần 19 - 21)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vị vua nào sau đây cho soạn Bộ luật Hồng Đức?

a)

Đinh Tiên Hoàng

b)

Lê Lợi

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Hoàn

2.

Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo chống lại quân xâm lược nào?

a)

Nam Hán

b)

Minh

c)

Mông - Nguyên

d)

Tống

3.

Nước ta bị quân Minh xâm lược năm bao nhiêu?

a)

1400

b)

1428

c)

1410

d)

1406

4.

Dưới thời nhà Hồ, nước ta có tên nước là:

a)

Đại Ngu

b)

Đại Việt

c)

Đại Nam

d)

Tây Đô

5.

Tướng giặc nào là người đã cầm đầu đạo quân của nhà Minh để cứu viện cho Đông Quan (nay là Hà Nội) và đã chịu thất bại tại cửa ải Chi Lăng?

a)

Quách Quỳ

b)

Hoằng Tháo

c)

Liễu Thăng

d)

Lê Lợi

6.

Việc tổ chức quản lý đất nước, tập trung quyền hành vào tay vua thời Hậu Lê đạt tói đỉnh cao vào đời vua nào?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Thái Tổ

c)

Lê Nhân Tông

d)

Hồ Quý Ly

7.

Lê Thái Tổ chính thức lên ngôi Hoàng đế năm bao nhiêu?

a)

1400

b)

1428

c)

1226

d)

1406

8.

Nhà Trần bị suy yếu vào thời gian nào?

a)

Đầu thế kỷ XIV

b)

Giữa thế kỷ XIV

c)

Cuối thế kỷ XIV

d)

Đầu thế kỷ XV

9.

Em hãy cho biết theo em, đâu là nội dung tiến bộ nhất của Bộ luật Hồng Đức so với các bộ luật khác đã ra đời trước đó?

a)

Bảo vệ quyền lợi của vua, quan lại, địa chủ

b)

Giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc

c)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

d)

Khuyến khích phát triển kinh tế

e)

Bảo vệ một số quyền lợi của phụ nữ

10.

Ý nghĩa của chiến thắng Chi Lăng là?

a)

Làm thất bại mưu đồ cứu viện cho Đông Quan, làm quân Minh phải đầu hàng

b)

Tiêu diệt hoàn toàn được quân Minh, giải phóng dân tộc sau hơn 20 năm đô hộ

c)

Hàng vạn quân Minh bị giết, số còn lại rút chạy. Quân ta giành chiến thắng.

d)

Thể hiện ý chí bất khuất, yêu nước của nhân dân ta và thể hiện sự khôn ngoan của Lê Lợi

11.

Đồng bằng nào là đồng bằng rộng lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng Nam Bộ

12.

Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của các hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Đồng Nai và sông Mê Công

c)

Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn

d)

Sông Sài Gòn và sông Mê Công

13.

Các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Đồng bằng Nam Bộ là?

a)

Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa

b)

Kinh, Mông, Nùng, Gia-rai

c)

Kinh, Ba-na, Ê-đê, Xơ-đăng

d)

Kinh, Thái, Mường, Tày

14.

Những loại đất nào có nhiều ở vùng đồng bằng Nam Bộ?

a)

Đất phù sa, đất phèn

b)

Đất phù sa, đất mặn

c)

Đất phèn, đất mặn

d)

Đất phù sa, đất phèn, đất mặn

15.

Hải Phòng nằm ở phía nào của Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

16.

Ở Tây Nam Bộ người dân thường làm nhà như thế nào?

a)

Nhà kiên cố, nằm rải rác ở khắp nơi, trên các khu đất cao

b)

Nhà đơn sơ, xây dựng dọc theo các sông ngòi, kênh rạch

c)

Nhà đơn sơ, nằm rải rác ở khắp nơi, trên các khu đất cao

d)

Nhà kiên cố, xây dựng dọc theo các sông ngòi, kênh rạch

17.

Việc vùng đồng bằng Nam Bộ không đắp đê chống lũ có khó khăn gì?

a)

Thường xuyên bị ngập lụt diện tích lớn về mùa lũ

b)

Làm các sông, kênh rạch phát triển dày đặc

c)

Được bồi đắp một lớp phù sa màu mỡ

d)

Không được bồi đắp phù sa, tạo nên các vùng trũng thấp

18.

Hải Phòng nằm bên bờ sông nào?

a)

Sông Bạch Đằng

b)

Sông Tiền

c)

Sông Cấm

d)

Sông Cẩm

19.

Vì sao đoạn sông Mê Công trên địa phận Việt Nam lại có tên khác là sông Cửu Long?

a)

Vì sông chảy đến địa phận nước ta là nước thứ chín

b)

Vì hai nhánh sông đổ ra biển bằng chín cửa sông

c)

Vì sông uốn lượn như thể con rồng có chín đuôi

d)

Vì đoạn chảy trên đất Viêt Nam là hạ lưu, chia thành hai nhánh chính

20.

Đâu là tên một số hồ chứa nước, hồ thủy điện ở Đồng bằng Nam Bộ?

a)

Hồ Y-a-li, Đrây Hlinh

b)

Hồ Xuân Hương, Cam Ly

c)

Hồ Hòa Bình, Việt Trì

d)

Hồ Trị An, Dầu