wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương lí

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Vận tốc tăng dần.

b)

Vận tốc không thay đổi.

c)

Vận tốc giảm dần

d)

tăng dần và cũng có thể giảm dần

2.

Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực cho bởi hình vẽ sau:

a)

Điểm  đặt tại C, phương nằm ngang chiều từ phải sang trái, cường độ 15 000N

b)

Điểm  đặt tại C, phương nằm ngang chiều từ trái sang phải, cường độ 5 000N

c)

Điểm  đặt tại C, phương nằm ngang chiều từ phải sang trái, cường độ 5 000N

d)

Điểm  đặt tại C, phương nằm ngang chiều từ trái sang phải, cường độ 15 000N

3.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật

a)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N

4.

Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường

b)

Lực xuất hiện làm mòn đế giày

c)

Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn.

d)

Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động.

5.

Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát?

a)

Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

b)

Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc

c)

Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

6.

Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

c)

Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia.

7.

Chọn đáp án đúng. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

a)

quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng

b)

ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh (thắng)

c)

quả bóng bàn đặt trên mặt nằm ngang nhẵn bóng

d)

xe đạp đang xuống dốc

8.

Một viên bi đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào viên bi để truyền cho nó một vận tốc. Viên bi sau đó chuyển động chậm dần vì:

a)

trọng lực.

b)

quán tính

c)

lực búng của tay

d)

Lực ma sát.

9.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy

b)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động

d)

Ma sát giữa má phanh với vành xe

10.

Đặt vật trên một mặt bàn nằm ngang, móc lực kế vào vật kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó:

a)

bằng cường độ lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật

b)

bằng cường độ lực ma sát trượt tác dụng lê vật

c)

lớn hơn cường độ lực ma sát trượt tác dụng lên vật

d)

nhỏ hơn cường độ lực ma sát trượt tác dụng lên vật

11.

Trường hợp nào sau đây lực ma sát không phải là lực ma sát lăn?

a)

Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay

b)

Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường

c)

Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi di chuyển vật nặng trên đường

d)

Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.

12.

Hiếu đưa 1 vật nặng hình trụ lên cao bằng 2 cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát lớn hơn?

a)

Lăn vật

b)

Kéo vật

c)

Cả 2 cách như nhau

d)

Không so sánh được.

13.

Càng lên cao, áp suất khí quyển:

a)

càng tăng           

b)

 càng giảm

c)

không thay đổi                 

d)

Có thế tăng và cũng có thể giảm

14.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ

b)

Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

15.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

Chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm

b)

Chỉ vì mật độ khí quyển càng giảm

c)

Chỉ vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm

d)

  Vì cả ba lí do kể trên

16.

   Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

b)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

c)

  Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

d)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

17.

Một máy thủy lực có F2 = 30.F1 mối quan hệ giữa S2 và S1 nào sau đây là đúng?

a)

 S1 = 30. S2

b)

S1 = 1/30. S2

c)

S2 = 15. S1

d)

Không thể so sánh được

18.

Một máy thủy lực có S2=50.S1, tác dụng lên pit tông nhỏ một lực 400 N.Tính lực tác dụng lên pit tông lớn:

a)

  20 000N

b)

2000N

c)

200 000N

d)

200N

19.

  Một máy nén thủy lực có diện tích pittông lớn 2000 cm2, diện tích pittông nhỏ 50 cm2. Tác dụng lên pittông nhỏ một lực 400N. Lực này có thể nâng được một vật có khối lượng bao nhiêu? Bỏ qua ma sát và khối lượng các pittong:

a)

16 000kg

b)

1 600kg

c)

160 kg

d)

160 000kg

20.

Một máy thủy lực có S1/S2= 1/20, đặt lên pít-tông lớn một vật có khối lượng 600kg. Hỏi tác dụng lên pít-tông nhỏ một lực bao nhiêu để nâng vật lên?

a)

300N

b)

3 000N

c)

30N

d)

200N

21.

  Hãy cho biết câu nào dưới đây là không đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh trái đất.

b)

Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi hướng.

c)

Áp suất khí quyển chỉ có ở trái đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có.

d)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

22.

  Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo thành áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

Áp suất khí quyển có được là do hông khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

23.

Trong máy thủy lực, nếu ta tác dụng lên pít - tông nhỏ một lực F1 thì lực này gây áp suất lên chất lỏng. Áp suất này được chất lỏng truyền nguyên vẹn tới pít-tông lớn có diện tích S2 và gây nên lực nâng F2 lên pít-tông này. F2 có độ lớn nào sau đây?

a)

F2 = F1.

b)

F2 < F1.

c)

F2 > F1.

d)

bất kì.

24.

Mọi vật trên Trái Đất đều chịu áp suất khí quyển là do

a)

Không khí không có trọng lượng. 

b)

Không khí không có khối lượng.

c)

Trong khí quyển không có khí Oxygen.  

d)

Không khí có trọng lượng.

25.

Trong một máy nén thủy lực, gọi F1, F2 lần lượt là lực tác dụng lên pít tông nhỏ, lớn; S1, S2 lần lượt là diện tích pít tông nhỏ, lớn thì biểu thức nào sau đây đúng?

a)

F1/F2 = S1/S2

b)

F1/F2 = S2/S1

c)

F1/S2 = F1/S1

d)

F1 = F2 x S2/S1

26.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào liên quan đến áp suất khí quyển?

a)

Muốn nước khoáng trong thùng chảy ra dễ dàng thì trên nắp đậy phải có một lỗ nhỏ.

b)

Bẻ 1 đầu ống thuốc và dốc ngược xuống, thuốc vẫn không chảy ra nhưng khi bẻ cả hai đầu thì thuốc chảy ra dễ dàng

c)

Hút bớt không khí bên trong hộp sữa bằng giấy, vỏ hộp bị bẹp lại theo mọi phía.

d)

Cả A, B, C đều đúng