wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Total questions: 25

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ láy là gì?

a)

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

B. Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

C. Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

A. Hai loại

b)

B. Ba loại

c)

C. Bốn loại

d)

D. Không thể phân loại được

3.

Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

A. Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

B. Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

4.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

A. Có

b)

B. Không

5.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

6.

Đại từ là gì?

a)

A. Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

b)

B. Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động

c)

C. Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

A. Ai

b)

B. Chúng tôi, ai

c)

C. Chúng tôi

d)

D. Cũng

8.

Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?

a)

A. Đã

b)

B. Bấy lâu

c)

C. Bác

d)

D. Trẻ

9.

Từ Hán Việt là những từ như thế nào?

a)

A. Là những từ được mượn từ tiếng Hán

b)

B. Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

10.

Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?

Xã tắc hai phen chồn ngựa đá

Non sông nghìn thuở vững âu vàng

a)

A. Xã tắc

b)

B. Ngựa đá

c)

C. Âu vàng

d)

D. Cả A và C

11.

Nghĩa của từ “tân binh” là gì?

a)

A. Người lính mới

b)

B. Binh khí mới

c)

C. Con người mới

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

12.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả… giữa các bộ phận của câu, hay giữa câu với câu trong đoạn văn

b)

B. Từ dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

13.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

A. Nếu

b)

B. Cả

c)

C. Vào

d)

D. Nếu… thì…

14.

Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?

a)

A. Vợ của tôi vừa mới mua một cái tủ gỗ rất đẹp

b)

B. Hãy vươn lên bằng chính sức mình

c)

C. Nó thường đến trường bằng xe đạp

d)

D. Bạn Nam cao bằng bạn Minh

15.

Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "… Còn một tên xâm lược trên đất nước ta… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng đi."

a)

A. Không những… mà…

b)

B. Hễ… thì…

c)

C. Sở dĩ… cho nên…

d)

D. Giá như… thì…

16.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

A. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

B. Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

C. Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

D. Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

17.

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

A. Hỏng

b)

B. Qua đời

c)

C. Tiêu đời

d)

D. Mất

18.

 Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố còn lại?

a)

A. tiền tuyến.

b)

B. mặt tiền.

c)

C. tiền bạc.

d)

D. tiền đạo.

19.

Tìm từ đồng nghĩa cho từ in đậm trong câu sau:"  Học sinh phải có nghĩa vụ học tập." 

a)

A. trách nghiệm

b)

B. nhiệm vụ

c)

C. tinh thần

d)

D. tác phong

20.

Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?

a)

A. Xét đoán, xét nghiệm, phán xét

b)

B. Đoán định, tiên đoán, độc đoán

c)

C. Thông minh, lanh lợi, giỏi giang

d)

D. Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

21.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

22.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

"Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao… nước, nước mà… non."

a)

A. Xa- gần

b)

B. Đi- về

c)

C. Nhớ- quên

d)

D. Cao- thấp

23.

Từ đồng âm là gì?

a)

A. Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

B. Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

24.

Điệp ngữ là gì?

a)

A. Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

B. Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

25.

Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:

1. Cần cù

2. Vinh quang

3. Tươi đẹp

4. Lớn lao

4 lines