WorksheetsCác số có bốn chữ số - Luyện tập
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Đọc số sau: 8345
a)
Tám nghìn ba trăm bốn mươi lăm
b)
Tám nghìn bốn trăm ba mươi lăm
c)
Tám nghìn năm trăm bốn mươi ba
d)
Tám nghìn ba trăm năm mươi tư
2.
Viết số: Sáu nghìn hai trăm bốn mươi tám
a)
6428
b)
6824
c)
6248
d)
6428
3.
Số?
3211, 3212, ... ,...
a)
3214; 3215
b)
3213; 3215
c)
3210; 3211
d)
3213; 3214
4.
Giá trị của chữ số 5 trong số 3519 là:
a)
5000
b)
50
c)
500
d)
5
5.
Số: 1398 có chữ số hàng trăm là:
a)
1
b)
3
c)
9
d)
8
6.
Số: Bảy nghìn bốn trăm chín mươi hai Viết là:
a)
7942
b)
7924
c)
7492
d)
7294
7.
Số liền trước của 1345 là 1344
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Số lớn nhất có bốn chữ số là:
a)
9997
b)
9998
c)
9989
d)
9999
9.
Biết một số gồm: Hai nghìn, năm trăm, bảy chục và ba đơn vị. Số đó được viết là:
a)
2375
b)
2573
c)
2349
d)
2537
10.
Số bé nhất có bốn chữ số là:
a)
1001
b)
1000
c)
1234
d)
1023
100 %
