wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 3 - TUẦN 1 - THỨ 2

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số 395 đọc là:

a)

Ba trăm chín năm

b)

Ba trăm chín mươi lăm

c)

Ba trăm chín lăm

2.

Câu 2: Trong các số 234, 343, 434, 423, số lớn nhất là:

a)

434

b)

234

c)

423

3.

Câu 3: Số liền sau của 459 là:

a)

458

b)

450

c)

460

4.

Câu 4 : Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

579; 492; 219; 178

b)

492; 579; 219; 178

c)

579; 492; 178; 219

5.

Câu 5: Các số thích hợp điền vào dãy số sau đây là:

325,...,327,...,329,...

a)

326, 327, 328

b)

326, 328, 330

c)

325, 326, 327

6.

Câu 6: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

999

b)

998

c)

987

7.

Câu 7: Các số thích hợp điền vào dãy số sau là:

402, 404, 406,...,...,...

a)

403, 405, 406

b)

408, 410, 411

c)

408, 410, 412

8.

Câu 8: Số 761 đọc là?

a)

Bảy trăm sáu mươi mốt

b)

Bảy trăm sáu mươi một

c)

Bảy trăm sáu mốt

9.

Câu 9: Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

a)

100

b)

101

c)

111

10.

Câu 10: Tổng của 100 và số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:

a)

199

b)

100

c)

99