wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN SỐ

Total questions: 17

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả tối giản là?

a)

=129=\frac{12}{9}  

b)

 

c)

=43=\frac{4}{3}  

2.

So sánh hai phân số

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Phân số cần tìm là?

a)

53\frac{5}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

33\frac{3}{3}  

d)

23\frac{2}{3}  

e)

13\frac{1}{3}  

4.

Rút gọn thành phân số tối giản:

1830= ? ? \frac{18}{30}=\frac{\ ?\ }{?\ }  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

94\frac{9}{4}  

c)

98\frac{9}{8}  

d)

35\frac{3}{5}  

e)

610\frac{6}{10}  

5.

72=7×?2×?=5616\frac{7}{2}=\frac{7\times?}{2\times?}=\frac{56}{16}  

a)

×5\times5  

b)

×6\times6  

c)

×7\times7  

d)

×8\times8   

6.
a)

X =12=\frac{1}{2}  

b)

X =24=\frac{2}{4}  

c)

X =44=1=\frac{4}{4}=1  

7.

Tìm những giá trị của x?

a)

110\frac{1}{10}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

510\frac{5}{10}  

e)

105\frac{10}{5}  

8.

So sánh hai phân số

a)
b)
c)
9.

các phân số nào dưới đây bé hơn 1

a)

  8770; 4550\frac{87}{70};\ \frac{45}{50}  

b)

  4455; 7227\frac{44}{55};\ \frac{72}{27}  

c)

8889; 4455\frac{88}{89};\ \frac{44}{55}    

10.
a)

2122=1\frac{21}{22}=1  

b)

2122<1\frac{21}{22}<1  

c)

2122>1\frac{21}{22}>1  

11.

1720720=x20\frac{17}{20}-\frac{7}{20}=\frac{x}{20}  

Chỉ gõ đáp án là số.

(a)  

12.

Điền số các thích hợp vào ô trống

a)

0; 1; 2; 3

b)

0; 1; 2

c)

1; 2

d)

1; 2; 3

13.

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

0

b)

1

c)

0; 1

14.

Chỉ gõ đáp án là số cần điền trong ô

(a)  

15.

Chỉ gõ đáp án là số cần điền trong ô

(a)  

16.
a)

X = 1

b)

34\frac{3}{4}  

c)

64\frac{6}{4}  

d)

2624\frac{26}{24}  

e)

1314\frac{13}{14}  

17.

α215=45\frac{\alpha-2}{15}=\frac{4}{5}  

a)

α=10\alpha=10  

b)

α=12\alpha=12  

c)

α=14\alpha=14  

d)

α=15\alpha=15