Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

2.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


Câu 2. Số liệu có giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là

a)

49

b)

50

c)

48

d)

44

3.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 3: Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con sâu

d)

Con bò

4.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 4: Em không thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia đình em bằng cách nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Lập phiếu hỏi

c)

Làm thí nghiệm

5.

a)

135; cao

b)

-20; thấp; 140

c)

-20; thấp; cao

d)

cao; 133

6.

a)

Tháng 1

b)

Tháng 2

c)

Tháng 3

d)

Tháng 4

7.

a)
b)
c)
d)
8.

a)

Di sản thế giới được UNESCO công nhận

b)

Di sản văn hoá và Di sản hỗn hợp.

c)

Di sản văn hoá và Di sản tự nhiên

d)

Di sản hỗn hợp và Di sản tự nhiên

9.

Câu 1.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào

không phải là số liệu?

a)

A. Cân nặng của trẻ sơ sinh ( đơn vị tính là gam ).

b)

B. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6 ( đơn vị tính là

c)

C. Số học sinh yêu thích bộ môn toán.

d)

D. Nơi sinh của mỗi học sinh trong một lớp.

10.

Câu 3.


Tập hợp nào

sau đây chỉ có phần tử là số?

a)

A. { 0;1;2;3;4;5 }

b)

{ -2;-1; cam, quýt }

c)

{ sách, vở, bút, thước kẻ có chia đơn vị }

d)

{ 4; -4; 2; -2; 0, thước kẻ có chia đơn vị }

11.

Câu 6

Kết quả thí

nghiệm về nhiệt độ sôi của nước của 4 bạn học sinh sau khi đun sôi nước được

ghi lại như sau. Kết quả đo nào chính xác?

a)

100 độ C

b)

96 độ C.

c)

98 độ C.

d)

7 7A5độ C

12.

Câu 5.

Kết quả thí

nghiệm về nhiệt độ sôi của nước của 4 bạn học sinh sau khi đun sôi nước được

ghi lại như sau. Kết quả đo nào chính xác?

a)

.Bắc kinh .

b)

Hà nội.

c)

Paris.

d)

Tokyo.

13.

Câu 4

Bảng sau

cho biết số anh chị em ruột trong một gia đình của 30 học sinh lớp 6A như sau

Điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là

a)

Tổng số học sinh trong bảng trên là 31.

b)

Số anh chị em ruột là 0 có 14 học sinh.

c)

{ 4; -4; 2; -2; 0, thước kẻ có chia đơn vị }

d)

Số anh chị em ruột là 2 có 5 học sinh.

14.

Câu 7

Bạn Tùng ghi nhớ năm sinh của mỗi

người trong gia đình kết quả ghi lại trong bảng sau

Tuổi của Bố, mẹ, Tùng, em Tùng lần lượt tính vào năm 2021 là

a)

A. 34 ; 35 ; 12 ; 10.

b)

B. 35 ; 34 ; 12 ; 10.

c)

C. 1987 ; 1986 ; 2009 ; 2011.

d)

D. 34 ; 35 ; 12 ; 10.

15.

Câu 2.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào

không phải là số liệu?

a)

A. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học.

b)

B. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm.

c)

C. Số học sinh yêu thích bộ môn toán.

d)

D. Ghi lại số trận thắng thua của hai đội tuyển bóng đá

16.

Câu 8

Trong buổi

thực hành đo các kích thước của phòng học. các nhóm nhanh chóng có kết quả báo

cáo lại nhưng đơn vị đo lại khác nhau. Em hãy giúp các nhóm để ghi đúng đơn vị

đo. Đơn vị đo chiều dài, chiều rộng, chu vi, diện tích lần lượt là

a)
b)
c)
d)
17.

Câu 9

Danh sách email của một số bạn lớp 6A

được ghi lại trong bảng dữ liệu sau

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Câu 10

Số từ dùng sai trong các bài văn của

một nhóm học sinh lớp 6 được ghi lại như bảng sau

a)

5%

b)

10%

c)

30%

d)

Một số khác

19.

Những thông tin thu thập được như số, chữ, hình ảnh,… được gọi chung là gì?

a)

Số liệu

b)

Chất liệu

c)

Dữ liệu

d)

Vật liệu

20.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học.

b)

Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm

c)

Số học sinh phải thi lại môn toán

d)

Ghi lại số trận thắng thua của hai đội tuyển bóng đá

21.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam)

b)

Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6 (đơn vị tính là mét)

c)

Số học sinh yêu thích bộ môn Toán.

d)

Nơi sinh của mỗi học sinh trong một lớp

22.

Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS Đoàn Kết được cho trong bảng bên. Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng không hợp lí?

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

23.

Bạn Tùng ghi nhớ năm sinh của mỗi người trong gia đình kết quả ghi lại trong bảng: Tuổi của bố, mẹ, Tùng, em Tùng lần lượt tính vào năm 2021 là

a)

34 ; 35 ; 12 ; 10

b)

35 ; 34 ; 12 ; 10

c)

87 ; 86 ; 9 ; 11

d)

1987 ; 1986 ; 2009 ; 2011

24.

Thống kê độ tuổi của một nhóm trẻ  trong một xóm đã có căn cước công dân, Bác tổ trưởng thu được kết quả sau

Hỏi số liệu nào không hợp lí.

a)

16

b)

10 và 13

c)

14

d)

17 và 18

25.

Xem bảng . Số xe bán nhiều nhất vào năm nào?

a)

2020

b)

2019

c)

2018

d)

2017

26.

Xem bảng . Số xe bán ít nhất vào năm nào?

a)

2020

b)

2019

c)

2018

d)

2017

27.

Xem bảng . Năm 2019 số xe bán được bao nhiêu xe?

a)

30

b)

40

c)

45

d)

50

28.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Thời gian giải nhanh nhất của các học sinh này là bao nhiêu?

a)

10 phút

b)

14 phút

c)

5 phút

d)

5 giây

29.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Có bao nhiêu bạn giải trong 7 phút?

a)

3 bạn

b)

8 bạn

c)

7 bạn

d)

21 bạn

30.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Có bao nhiêu bạn giải chậm nhất?

a)

1 bạn

b)

3 bạn

c)

14 bạn

d)

4 bạn

31.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho ở bảng sau đây:

Thứ hai có bao nhiêu học sinh được điểm 10 môn Toán?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

32.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho ở bảng sau đây:

Số học sinh đạt điểm 10 nhiều nhất vào thứ mấy ?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

33.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho ở bảng sau đây:

Số học sinh đạt điểm 10 ít nhất vào thứ mấy ?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

34.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Số áo bán được trong tuần 1 là bao nhiêu ?

a)

7

b)

9

c)

14

d)

15

35.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Cửa hàng bán được nhiều áo nhất trong tuần thứ mấy ?

a)

Tuần 4

b)

Tuần 3

c)

Tuần 2

d)

Tuần 1

36.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Tuần 2 bán được nhiều hơn hay ít hơn tuần 1 bao nhiêu áo ?

a)

Nhiều hơn 5 áo

b)

Ít hơn 5 áo

c)

Nhiều hơn 10 áo

d)

Ít hơn 10 áo

37.

Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số sách bốn bạn Lan, Mai, Dũng, Khôi đọc trong một quý.

trong quý đó có bao nhiêu bạn đọc hơn 4 quyển sách

(a)  

38.

Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số sách bốn bạn Lan, Mai, Dũng, Khôi đọc trong một quý.

Tổng số quyển sách cả bốn bạn đọc trong một quý là?

(a)  

39.

a)

28

b)

11

c)

10

d)

. Một số khác.

40.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

42.

Để thu được dữ liệu về nhiệt độ sôi của một số chất lỏng, ta có thể sử dụng phương pháp thu thập nào?

a)

A. Tìm kiếm trên Internet.

b)

B. Thực hành thí nghiệm.

c)

C. Cả A và B đều sai.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

43.

a)

16,7%

b)

33,3%

c)

66,7%

d)

83,3%

44.

a)

5%

b)

10%

c)

30%

d)

đáp án khác

45.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

46.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


Câu 2. Số liệu có giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là

a)

49

b)

50

c)

48

d)

44

47.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 3: Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con sâu

d)

Con bò

48.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 4: Em không thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia đình em bằng cách nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Lập phiếu hỏi

c)

Làm thí nghiệm

49.

a)

135; cao

b)

-20; thấp; 140

c)

-20; thấp; cao

d)

cao; 133

50.

a)

Tháng 1

b)

Tháng 2

c)

Tháng 3

d)

Tháng 4

51.

a)
b)
c)
d)
52.

a)

Di sản thế giới được UNESCO công nhận

b)

Di sản văn hoá và Di sản hỗn hợp.

c)

Di sản văn hoá và Di sản tự nhiên

d)

Di sản hỗn hợp và Di sản tự nhiên

53.

Câu 1.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào

không phải là số liệu?

a)

A. Cân nặng của trẻ sơ sinh ( đơn vị tính là gam ).

b)

B. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6 ( đơn vị tính là

c)

C. Số học sinh yêu thích bộ môn toán.

d)

D. Nơi sinh của mỗi học sinh trong một lớp.

54.

Câu 3.


Tập hợp nào

sau đây chỉ có phần tử là số?

a)

A. { 0;1;2;3;4;5 }

b)

{ -2;-1; cam, quýt }

c)

{ sách, vở, bút, thước kẻ có chia đơn vị }

d)

{ 4; -4; 2; -2; 0, thước kẻ có chia đơn vị }

55.

Câu 6

Kết quả thí

nghiệm về nhiệt độ sôi của nước của 4 bạn học sinh sau khi đun sôi nước được

ghi lại như sau. Kết quả đo nào chính xác?

a)

100 độ C

b)

96 độ C.

c)

98 độ C.

d)

7 7A5độ C

56.

Câu 5.

Kết quả thí

nghiệm về nhiệt độ sôi của nước của 4 bạn học sinh sau khi đun sôi nước được

ghi lại như sau. Kết quả đo nào chính xác?

a)

.Bắc kinh .

b)

Hà nội.

c)

Paris.

d)

Tokyo.

57.

Câu 4

Bảng sau

cho biết số anh chị em ruột trong một gia đình của 30 học sinh lớp 6A như sau

Điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là

a)

Tổng số học sinh trong bảng trên là 31.

b)

Số anh chị em ruột là 0 có 14 học sinh.

c)

{ 4; -4; 2; -2; 0, thước kẻ có chia đơn vị }

d)

Số anh chị em ruột là 2 có 5 học sinh.

58.

Câu 7

Bạn Tùng ghi nhớ năm sinh của mỗi

người trong gia đình kết quả ghi lại trong bảng sau

Tuổi của Bố, mẹ, Tùng, em Tùng lần lượt tính vào năm 2021 là

a)

A. 34 ; 35 ; 12 ; 10.

b)

B. 35 ; 34 ; 12 ; 10.

c)

C. 1987 ; 1986 ; 2009 ; 2011.

d)

D. 34 ; 35 ; 12 ; 10.

59.

Câu 2.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào

không phải là số liệu?

a)

A. Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học.

b)

B. Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm.

c)

C. Số học sinh yêu thích bộ môn toán.

d)

D. Ghi lại số trận thắng thua của hai đội tuyển bóng đá

60.

Câu 8

Trong buổi

thực hành đo các kích thước của phòng học. các nhóm nhanh chóng có kết quả báo

cáo lại nhưng đơn vị đo lại khác nhau. Em hãy giúp các nhóm để ghi đúng đơn vị

đo. Đơn vị đo chiều dài, chiều rộng, chu vi, diện tích lần lượt là

a)
b)
c)
d)
61.

Câu 9

Danh sách email của một số bạn lớp 6A

được ghi lại trong bảng dữ liệu sau

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Câu 10

Số từ dùng sai trong các bài văn của

một nhóm học sinh lớp 6 được ghi lại như bảng sau

a)

5%

b)

10%

c)

30%

d)

Một số khác

63.

a)

28

b)

11

c)

10

d)

. Một số khác.

64.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

65.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

Để thu được dữ liệu về nhiệt độ sôi của một số chất lỏng, ta có thể sử dụng phương pháp thu thập nào?

a)

A. Tìm kiếm trên Internet.

b)

B. Thực hành thí nghiệm.

c)

C. Cả A và B đều sai.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

67.

a)

16,7%

b)

33,3%

c)

66,7%

d)

83,3%

68.

a)

5%

b)

10%

c)

30%

d)

đáp án khác

69.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 4: Em không thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia đình em bằng cách nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Lập phiếu hỏi

c)

Làm thí nghiệm

70.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 3: Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con sâu

d)

Con bò

71.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


Câu 2. Số liệu có giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là

a)

49

b)

50

c)

48

d)

44

72.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

73.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 4: Em không thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia đình em bằng cách nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Lập phiếu hỏi

c)

Làm thí nghiệm

74.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 3: Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con sâu

d)

Con bò

75.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


Câu 2. Số liệu có giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là

a)

49

b)

50

c)

48

d)

44

76.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

77.

a)
b)
c)
d)
78.

Những thông tin thu thập được như số, chữ, hình ảnh,… được gọi chung là gì?

a)

Số liệu

b)

Chất liệu

c)

Dữ liệu

d)

Vật liệu

79.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Điểm trung bình cuối năm của mỗi môn học.

b)

Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm

c)

Số học sinh phải thi lại môn toán

d)

Ghi lại số trận thắng thua của hai đội tuyển bóng đá

80.

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam)

b)

Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6 (đơn vị tính là mét)

c)

Số học sinh yêu thích bộ môn Toán.

d)

Nơi sinh của mỗi học sinh trong một lớp

81.

Bạn Tùng ghi nhớ năm sinh của mỗi người trong gia đình kết quả ghi lại trong bảng: Tuổi của bố, mẹ, Tùng, em Tùng lần lượt tính vào năm 2021 là

a)

34 ; 35 ; 12 ; 10

b)

35 ; 34 ; 12 ; 10

c)

87 ; 86 ; 9 ; 11

d)

1987 ; 1986 ; 2009 ; 2011

82.

Thống kê độ tuổi của một nhóm trẻ  trong một xóm đã có căn cước công dân, Bác tổ trưởng thu được kết quả sau

Hỏi số liệu nào không hợp lí.

a)

16

b)

10 và 13

c)

14

d)

17 và 18

83.

Xem bảng . Năm 2019 số xe bán được bao nhiêu xe?

a)

30

b)

40

c)

45

d)

50

84.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Có bao nhiêu bạn giải chậm nhất?

a)

1 bạn

b)

3 bạn

c)

14 bạn

d)

4 bạn

85.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho ở bảng sau đây:

Số học sinh đạt điểm 10 nhiều nhất vào thứ mấy ?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

86.

Dữ liệu số học sinh được điểm 10 môn Toán được cho ở bảng sau đây:

Số học sinh đạt điểm 10 ít nhất vào thứ mấy ?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

87.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Số áo bán được trong tuần 1 là bao nhiêu ?

a)

7

b)

9

c)

14

d)

15

88.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Cửa hàng bán được nhiều áo nhất trong tuần thứ mấy ?

a)

Tuần 4

b)

Tuần 3

c)

Tuần 2

d)

Tuần 1

89.

Dựa vào biểu đồ tranh dưới đây, trả lời câu hỏi sau:

Tuần 2 bán được nhiều hơn hay ít hơn tuần 1 bao nhiêu áo ?

a)

Nhiều hơn 5 áo

b)

Ít hơn 5 áo

c)

Nhiều hơn 10 áo

d)

Ít hơn 10 áo

90.

Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số sách bốn bạn Lan, Mai, Dũng, Khôi đọc trong một quý.

trong quý đó có bao nhiêu bạn đọc hơn 4 quyển sách

(a)  

91.

Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số sách bốn bạn Lan, Mai, Dũng, Khôi đọc trong một quý.

Tổng số quyển sách cả bốn bạn đọc trong một quý là?

(a)  

92.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?

Câu 2. Số liệu có giá trị bé nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là

a)

49

b)

50

c)

43

d)

44

93.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

94.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 3: Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con sâu

d)

Con bò

95.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 4: Em không thể thu thập các dữ liệu trên trong trường học và gia đình em bằng cách nào sau đây?

a)

Quan sát

b)

Lập phiếu hỏi

c)

Làm thí nghiệm

96.

a)

135; cao

b)

-20; thấp; 140

c)

-20; thấp; cao

d)

cao; 133

97.

Tháng nào có lượng mưa cao nhất ở TP HCM?

a)

Tháng 10

b)

Tháng 2

c)

Tháng 9

d)

Tháng 6

98.

a)

Di sản thế giới được UNESCO công nhận

b)

Di sản văn hoá và Di sản hỗn hợp.

c)

Di sản văn hoá và Di sản tự nhiên

d)

Di sản hỗn hợp và Di sản tự nhiên

99.

Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 được cho trong bảng bên. Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng hợp lí?

a)

1 lớp

b)

5 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

100.

Xem bảng . Số xe bán nhiều nhất vào năm nào?

a)

2020

b)

2019

c)

2018

d)

2017

101.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Thời gian giải chậm nhất của các học sinh này là bao nhiêu?

a)

10 phút

b)

14 phút

c)

5 phút

d)

5 giây

102.

Tìm hiểu thời gian giải một bài toán (tính bằng phút) của các học sinh ở lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được kết quả như sau:

Có bao nhiêu bạn giải trong 9 phút?

a)

3 bạn

b)

8 bạn

c)

7 bạn

d)

21 bạn

103.

Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi ở dưới bảng bên.

Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

a)

Số học sinh

của mỗi lớp

b)

Số học sinh khá của mỗi lớp

c)

Số học sinh giỏi của mỗi lớp

d)

Số học sinh giỏi của mỗi trường

104.

Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi ở dưới bảng bên.

Số lần xuất hiện của các giá trị 9, 10, 15.

a)

4; 4; 3  

b)

4; 3; 4  

c)

3; 4; 4

d)

4; 3; 3

105.

Thời gian chạy 50m của nhóm số 1 lớp 7D

được ghi lại trong bảng bên.

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

a)

Số người của nhóm 1

b)

Số thời gian chạy 50m của học sinh nhóm 1 lớp 7D

c)

Số học sinh lớp 7D

d)

Số thời gian chạy 50m của học sinh lớp 7D

106.

Thời gian chạy 50m của nhóm số 1 lớp 7D

được ghi lại trong bảng bên.

Số lần xuất hiện của giá trị 8,5 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4