wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trò chơi lớp 6

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

3.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

4.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Tính giá trị biểu thức:

47.85+47.14+47

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

6.

Số gồm sáu trăm triệu, sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi đơn vị viết là:

a)

660 060 060

b)

666 000 060

c)

99 999 990

d)

89 988 888

7.

Giá trị đúng của  (5)2\left(5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

8.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

9.

Giá trị của luỹ thừa 2050205^0  là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

10.

Biết x123=1x^{123}=1  , giá trị của x là

a)

123123

b)

10

c)

0

d)

1

11.

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và thực hiện (a)  

12.

Luỹ thừa bảy của ba được viết là

a)

373^7  

b)

737^3  

c)

7.377.3^7  

d)

7.37.3  

13.

36 là giá trị của luỹ thừa

a)

12312^3  

b)

949^4  

c)

18218^2  

d)

626^2  

14.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

15.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

16.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

17.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

18.

Kết quả phân tích số 11 ra thừa số nguyên tố là

a)

22+72^2+7

b)

1111

c)

11.111.1

d)

2.92.9

19.

Điền vào ô tròn trong Phân tích ra thừa số nguyên tố sau ( Viết số, không viết chữ)

(a)  

20.

Cho  400=24.52400=2^4.5^2  . Viết  800800  thành tích các thừa số nguyên tố :

a)

25.52^5.5

b)

25.522^5.5^2

c)

2.4002.400

d)

8.1008.100

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

22.

Số nguyên tố có :

a)

A. 2 ước

b)

B. Không có ước nào

c)

C. 1 ước

d)

D. 3 ước

23.

Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 18 = 18.1

b)

B. 18 = 10 + 8

c)

C. 18 = 2.32

d)

D. 18 = 6 + 6 + 6

24.

NB.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

b)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó

c)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

d)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó

25.

NB.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: " .... của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó"

a)

Ước chung lớn nhất

b)

Bội chung nhỏ nhất

c)

Ước chung

d)

Bội chung

26.

NB.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20;35)

b)

ƯCLN(20;35)

c)

ƯCLN (a;b)

d)

ƯLN(20;35)

27.

TH.

Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

28.

TH.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

29.

TH.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

30.

NB.

Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:

a)

ƯCLN (a;b) = 1

b)

ƯC (a;b) = 1

c)

ƯCLN (a;b) \ne 1

d)

ƯCLN (a;b) = 2

31.

NB.
Để rút gọn phân số ab\frac{a}{b}  ta chia cả tử và mẫu của phân số cho: 

a)

ƯC(a,b)

b)

ƯCLN(a,b)

c)

ƯC(a,b)  \ne  1

d)

Một số bất kì khác 0

32.

TH.
Để rút gọn phân số 4856\frac{48}{56}  , về phân số tối giản ta chia cả tử và mẫu cho: 

a)

6

b)

1

c)

8

d)

2

33.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

34.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

35.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x ⋮ 45; x ⋮ 110 và x ⋮ 75

a)

1650

b)

3750

c)

4950

d)

3300

36.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

37.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

Nếu a ⋮ x; b ⋮ x thì x là ƯCLN(a,b)

c)

Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó

d)

Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

38.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

39.

Chọn khẳng định sai:

a)

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

b)

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

c)

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

d)

Nếu a chia hết cho m; a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n

40.

Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105:

a)

315; 630; 945

b)

105; 210; 315; 420; 525; 630

c)

210; 315; 420; 525; 630; 735

d)

105; 210; 315; 420; 525; 630; 735; 840

41.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

b)

Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số 1; 3; 7; 9

c)

Số nguyên tố nhỏ nhất là 1

d)

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.

42.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

43.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

44.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

45.

Kết quả của phép tính ( + 25) + ( + 15) là

a)

A. 40

b)

B. 10

c)

C. 50

d)

D. 30

46.

Kết quả của phép tính ( - 100) ) + ( - 50 ) là

a)

A. -50

b)

B. 150

c)

C. -150

d)

D. 50

47.

Kết quả của phép tính ( - 243) + ( - 27) là:

a)

A. -50

b)

B. 50

c)

C. 150

d)

D. -270

48.

Tổng của hai số ( - 313 ) và ( - 211 ) là

a)

A. 534

b)

B. 524

c)

C. −524

d)

D. −534

49.

Tìm x biết x - ( - 78) = ( - 12)

a)

A. x=90

b)

B. x=−40

c)

C. x=−90

d)

D. x=40

50.

Tìm x biết x - ( - 43) = - 3

a)

A. x=43

b)

B. x=−40

c)

C. x=−46

d)

D. x=46

51.

(-12) + (- 8)

a)

20

b)

4

c)

-20

52.

27 + 3

a)

27

b)

30

c)

3

53.

So sánh - 7 và -9 là

a)

-7 > - 9

b)

- 7 < - 9

c)

Không so sánh được

54.

So sánh 12 và -4 là

a)

12 > - 4

b)

12 < -4

c)

12 = -4

55.

5+(-2)

a)

13

b)

3

c)

2

d)

0

56.

5-2

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

57.

Kết quả của phép tính (-2).(-4) là

a)

8

b)

-8

c)

6

d)

-6

58.

Kết quả của phép tính (-7).(-11) là

a)

-18

b)

18

c)

77

d)

-77

59.

Kết quả của phép tính 16 . 5 là

a)

165

b)

-80

c)

80

d)

21

60.

Số nguyên dương nhân với số nguyên dương ta được số nguyên âm

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Số nguyên âm nhân với số nguyên âm ta được số nguyên dương

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Số nguyên âm nhân với số nguyên âm ta được số nguyên dương

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Kết quả của phép tính (-50) + 30 là:

a)

-20

b)

-30

c)

20

d)

80

64.

•Số nguyên nào dưới dây là kết quả của phép tính 52 + (-122)?

a)

-70

b)

70

c)

60

d)

-60

65.

Tính (-909) + 909

a)

1818

b)

1

c)

0

d)

-1818

66.

Giá trị nào của x thỏa mãn x - 589 = (-335)

a)

x = -452

b)

x = 542

c)

x = -254

d)

x = 254

67.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

b)

-5 + 4 = -1

c)

Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 1

d)

5 + (-12) = -7

68.

Giá trị của biểu thức: (-40) + (-5) + 15 là:

a)

-30

b)

60

c)

-20

d)

50

69.

Tìm số nguyên a biết rằng a nhỏ hơn 2 năm đơn vị

a)

-2

b)

-3

c)

-4

d)

-5

70.

Tìm x, biết rằng x + 5 = - 16

a)

21

b)

-21

c)

11

d)

-11

71.

Kết quả của phép tính 80 + (-120) là:

a)

-40

b)

-200

c)

40

d)

200

72.

Hãy chọn câu sai:

a)

Số đối của 1 là -1

b)

Số đối của 14\left|14\right| là 14

c)

Số đối của -100 là 100

d)

Số đối của a là –a.

73.

Kết quả của phép tính undefined 

a)

-8

b)

8

c)

0

d)

2

74.

Kết quả của phép tính   (3)2.2\left(-3\right)^2.2  
  

a)

18

b)

-18

c)

12

d)

-12

75.

Số liền sau của -37 là:

a)

-38

b)

-36

c)

38

d)

36

76.

Tính giá trị của biểu thức x + (-16)

biết x = -10

a)

26

b)

6

c)

-26

d)

Đáp án khác

77.

Tìm x, biết: 5 - x = - 2

a)

x=7x=7

b)

x=7x=-7

c)

x=3x=3

d)

x=3x=-3

78.

Tổng các số nguyên x,
thỏa mãn: 6<x<5-6<x<5   là 

a)

5

b)

-5

c)

-6

d)

6

79.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

80.

Hình vuông ABCD có (a)   đường chéo.

81.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

82.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trong các hình trên, hình nào là hình vuông?

a)

Tứ giác ABCD

b)

Tứ giác MNPQ

c)

Tứ giác EGHI

d)

Không có hình nào đúng

84.

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có đặc điểm chung là:

a)

Các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

b)

Các đường chéo bằng nhau.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

85.

2. Hai đường chéo của hình vuông không vuông góc với nhau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

cạnh của lục giác đều bằng 4cm. độ dài đường chéo chínhs của hình vuông bằng

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

87.

Đường chéo chính của một lục giác đều bằng 6cm. độ dài cạnh của lục giác đều bằng :

a)

3cm

b)

8cm

c)

6cm

d)

12cm

88.

6. Ba góc của tam giác đều bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

89.

Trong hình thoi ABCD có AC = 12cm, BD = 5cm. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

30cm2

b)

60cm2

c)

35cm2

d)

34cm2

90.

Diện tích hình thoi bên là:

a)

3cm2

b)

5cm2

c)

6cm2

91.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Hình thoi có bốn cạnh ...............

a)

bằng nhau

b)

song song

c)

đối diện

92.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Hình thoi có các cặp cạnh ..................

a)

đối diện song song và bằng nhau

b)

đối diện

c)

bằng nhau

93.

Trong các hình, hình nào là hình thoi?

a)

hình c, hình e

b)

hình a, hình b

c)

hình c

d)

hình e

94.

Độ dài các đường chéo là 5dm và 15cm. Diện tích hình thoi là:

a)

375cm2

b)

750cm2

c)

75cm2

95.

Qui tắc nào dưới đây là qui tắc tính diện tích hình thoi?

a)

Lấy chiều dài nhân chiều rộng.

b)

Lấy độ dài đáy nhân chiều cao.

c)

Lấy độ dài một cạnh nhân chính nó.

d)

Lấy tích hai đường chéo chia cho 2.

96.

Hình chữ nhật có chiều dài là 12cm, chiều rộng là 5cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

17 cm

b)

34 cm

c)

60 cm

97.

Hình vuông có cạnh 9 cm. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

13 cm

b)

36 cm

c)

27 cm

98.

Chu vi của một hình vuông là 32 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

a)

32 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

99.

Hình nào là hình chữ nhật?

a)
b)
c)
100.

Hình bên có mấy hình chữ nhật?

(a)  

101.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 11cm và chiều rộng 5cm là (a)   cm2

102.

Một hình vuông có chu vi là 32cm.

Tính diện tích của hình vuông đó?

a)

8cm

b)

8cm2

c)

128cm2

d)

64cm2

103.

Diện tích của hình chữ nhật khi biết chiều dài bằng 10cm và chiều rộng bằng 12\frac{1}{2}  chiều dài là:

a)

50 cm

b)

5  cm

c)

50  cm2cm^2

d)

200  cm2cm^2  

104.

Hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 10 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

50 cm

105.

Hình vuông có cạnh 9 cm. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

13 cm

b)

36 cm

c)

27 cm

106.

Hình nào là hình chữ nhật?

a)
b)
c)