Font size
WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm Toán 6
Total questions: 107
Worksheet time: 2hrs 21mins
Cho tập hợp A={0}
A không phải là tập hợp
A là tập hợp rỗng
A là tập hợp có 1 phần tử là 0
A là tập hợp không có phần tử nào
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần
……; ……..; 12
……; a ; …..
Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau là ………….
Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M
M1={0;1}
M2={0;2}
M3={3;4}
M4={1;3}
Điền vào chỗ trống cho phù hợp Đ-S (đúng hay sai)
Điền số thích hợp vào ô trống:
A.2007 + = 2007
B.2007 × = 2007
C.2007 - = 2007
D.2007 : = 2007
Cách tính đúng là:
A. 22.23 = 25
B. 22.23 = 26
C. 22.23 = 46
D. 22.23 = 45
Cách tính đúng là:
A. 2.42 = 82 = 64
B. 2.42 = 2.16 = 32
C. 2.42 = 2.8 = 16
D. 2.42 = 82 = 16
Kết quả đúng của phép tính 26:2 là
A. 27
B. 26
C. 25
D. 17
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc
A. 1- Nhân và chia 2- Lũy thừa 3- Cộng và trừ
B. 1- Cộng và trừ 2- Nhân và chia 3- Lũy thừa
C. 1- Cộng và trừ 2- Lũy thừa 3- Nhân và chia
D. 1- Lũy thừa 2- Nhân và chia 3- Cộng và trừ
Đ-S
Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 4 thì tổng chia hết cho 4
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thì tổng không chia hết cho 4
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5
Số chia hết c
Có người nói: Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5. Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8. Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2. Cả ba câu trên đều đúng.
Đúng
Sai
Lấy các số từ cột A, viết vào vị trí phù hợp ở cột B
Lấy các số thứ tự chỉ 'dấu hiệu chia hết' ở cột A, viết vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng: Số 0 là ước của một số tự nhiên bất kì. Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác không. Số 0 là hợp số. Số 0 là số nguyên tố.
Đúng
Sai
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng: Số 1 là hợp số. Số 1 là số nguyên tố. Số 1 không có ước nào cả. Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì.
A. Số 1 là hợp số
B. Số 1 là số nguyên tố
C. Số 1 không có ước nào cả
D. Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì
Điền số thích hợp tiếp theo vào các câu sau: Có hai chữ số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là:…………. Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:……………………... Có một số nguyên tố chẵn là:……………………………………. Số nguyên tố nhỏ nhất là:…………………………………………
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
{3;5;7}
{3;10;7}
{13;15;17}
{1;2;5;7}
Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố
20 = 4.5
20 = 2.10
20 = 22.5
20 = 10:2
Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:
g các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố
20 = 4.5
20 = 2.10
20 = 22.5
20 = 10:2
Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:
24 = 4.6 = 22.6
24 = 23.3
24 = 24.1
24 = 2.12
ƯCLN (18;60) là:
36
6
12
30
Điền số thích hợp vào chỗ trống (……..)
BCNN (4;6;8) là
2
12
192
24
BCNN(3;4;6;8;24) là:
24
192
72
12
Điền vào chỗ trống cho phù hợp
Đ - S
3N
-3N
3Z
-3Z
Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần
{2; -17; 5; 1; -2; 0}
{-2; -17; 0; 1; 2; 5}
{0; 1; -2; 2; 5; -17}
{-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Điền dấu '+' hoặc '-' vào chỗ trống (……..) để được kết quả đúng
Đ - S
Số đối của 5 là -5
Số đối của -5 là -5
Số đối của 0 là 0
Số đối của là 3
Điền vào chỗ trống cho phù hợp
Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là
-3
+3
+9
-9
Tổng hai số nguyên dương là một số ng
a phép tính (-3) + (-6) là
-3
+3
+9
-9
Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là
-3
+3
+9
-9
Kết quả đúng của phép tính -3 - 5 là
-2
+2
+8
-8
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng: Cho biết 3 + x = -2 + 3 thì x = ?
8
-8
2
-2
Kết quả đúng của phép tính (-5).(+3) là:
-15
+15
-8
+8
Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:
-15
+15
-8
+8
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (…..)
-12
+12
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng: Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên âm
Đúng
Sai
Giá trị đúng của (-4)2 là:
-8
+8
-16
+16
Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là
-1 và 1
5 và -5
1; -1; 5
1; -1; 5; -5
Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 5 là
-1 và 1
5 và -5
1; -1; 5
1; -1; 5; -5
Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số
Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số
Phân số bằng phân số là:
Phân số không bằng phân số là
Cho biết số x thích hợp là:
20
-20
63
57
Phân số không bằng phân số là
Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
Phân số tối giản của phân số là:
Kết quả khi rút gọn là:
Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp: Quy đồng mẫu hai phân số là biến đổi hai phân số đã cho thành các phân số tương ứng …..chúng nhưng cũng có ……
Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp
Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và …..
Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có …., rồi cộng các tử và ……
Đ - S Cho biết thì
Kết quả của phép trừ là
Kết quả của phép nhân là
Kết quả của phép nhân là
Đ - S
Kết quả của phép nhân là
Kết quả của phép nhân là
Đ - S thì x=0
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Số nghịch đảo của -3 là 3
Số nghịch đảo của -3 là
Số nghịch đảo của -3 là
Chỉ có câu A là đúng
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Số nghịch đảo của -1 là 1
Số nghịch đảo của -1 là -1
Số nghịch đảo của -1 là cả hai số 1 và -1
Không có số nghịch đảo của -1
Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Số nghịch đảo của là
Số nghịch đảo của là
Số nghịch đảo của là
Chỉ có câu A là đúng
Kết quả của phép chia là
-10
10
Hỗn số được viết dưới dạng phân số là
Phân số được viết dưới dạng số thập phân là
0.27
2.7
0.027
Chỉ có câu B đúng
Số thập phân 0.07 được viết dưới dạng phân số thập phân là
Chỉ có câu A là đúng
Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A:
Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A
Đ - S Tỉ số phần trăm của 3 và 6 là 50% và 0,5 là 60% và là 50%
Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng
1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)
1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)
Bất kì
Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng
1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)
1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)
Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa
Tất cả các câu trên đều đúng
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng Trong ba điểm phân biệt thẳng hàng
Phải có một điểm là trung điểm của đoạn thẳng mà hai đầu mút là hai điểm còn lại
Phải có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Phải có một điểm cách đều hai điểm còn lại
Chỉ có câu C đúng
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng:
Hai chữ cái viết hoa (như MN,…) hoặc một chữ cái viết thường
Một chữ cái viết thường và một chữ cái viết hoa
Một chữ cái viết hoa
Chỉ có câu B đúng
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng Qua ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
Chỉ vẽ được một đường thẳng
Vẽ được đúng ba đường thẳng phân biệt
Vẽ được nhiều hơn ba đường thẳng phân biệt
Cả ba câu trên đều đúng
Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A
Hai đường thẳng trùng nhau
Hai đường thẳng phân biệt cắt nhau
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng Để đặt tên cho một tia người ta thường dùng
Hai chữ cái viết thường
Một chữ cái viết hoa
Một chữ cái viết thường
Một chữ cái viết hoa (làm gốc) và một chữ cái viết thường
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:
Hai tia Ox và Oy chung gốc thì đối nhau
Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng có x, y cùng phía với O thì đối nhau
Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng có x, y khác phía với nhau thì đối nhau
Cả ba câu trên đều đúng
Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:
Hai tia Ox và Oy chung gốc O thì trùng nhau
Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng có x, y cùng phía với O thì trùng nhau
Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng có x, y khác phía với nhau thì trùng nhau
Cả ba câu trên đều đúng
Để đặt tên cho một đoạn thẳng người ta thường dùng:
Hai chữ cái viết hoa
Một chữ cái viết hoa và một chữ cái viết thường
Hai chữ cái viết thường
Cả ba câu trên đều đúng
Gọi I là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng MN
Điểm I phải trùng với M hoặc N
Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N
Điểm I hoặc trùng với điểm M hoặc nằm giữa hai điểm M và N hoặc trùng với điểm N
Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN
Đoạn thẳng MN là hình gồm
Hai điểm M và N
Tất cả các điểm nằm giữa M và N
Hai điểm M, N và một điểm nằm giữa M và N
Điểm M, N và tất cả các điểm nằm giữa M và N
KHI NÀO THÌ AM+MB=AB
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì:
A. MA + AB = MB
B. MB + BA = MA
C. AM + MB = AB
D. AM + MB # AB
Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C. Biết AB=7cm, AC=3cm, CB=4cm. Ta có:
Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
Điểm C nằm giữa hai điểm B và A
Không có điểm nào nằm giữa
Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C. Biết AB=7cm, AC=3cm, CB=4cm. Ta có: Điểm A nằm giữa hai điểm B và C, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C, Điểm C nằm giữa hai điểm B và A, Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 88: (1đ) Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A. Trên tia Ox, OM=a và ON=b. Cột A Cột B a) Nếu a=2cm, b=3cm thì b) Nếu a=5cm, b=3cm thì
Điểm O nằm giữa hai điểm M và N
Điểm M nằm giữa hai điểm O và N
Điểm N nằm giữa hai điểm M và O
Câu 89: (0.75 đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng. Với ba điểm A, M, B phân biệt, M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
AM + MB = AB và AM ≠ MB
AM + MB ≠ AB và AM = MB
AM + MB ≠ AB và AM ≠ MB
AM + MB = AB và AM = MB
Câu 90: (0.5 đ) Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Cột A Cột B a) Nếu AB=6cm thì b) Nếu AB=4cm thì
AM=MB=4cm
AM=MB=3cm
AM=MB=2cm
Câu 91: (0.75 đ) Đ - S. Cho hai điểm M, N nằm cùng phía đối với đường thẳng a, hai điểm M, P nằm khác phía đối với đường thẳng a.
Câu 92: (1đ) Đ - S. Gọi M là điểm nằm giữa hai điểm A, B. Lấy điểm O không nằm trên đường thẳng AB. Vẽ ba tia OA, OB, OM. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
Tia OA nằm giữa hai tia còn lại
Tia OB nằm giữa hai tia còn lại
Tia OM nằm giữa hai tia còn lại
Không có tia nào nằm giữa hai tia còn lại
Câu 93: (0.25 đ) Điền vào chỗ trống (…) cho phù hợp. Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia…..
(a)
Câu 94: (0.75 đ) Đ - S. Cho A=35o và B=45o thì ta có
A=B
A
A>B
Câu 95: (0.5 đ) Chọn kết quả tương ứng của cột
Cho A=35o và B=45o thì ta có
A=B
A
A>B
Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A
Hai góc bù nhau
Hai góc kề bù
Hai góc phụ nhau
Cho tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy, ta có
Hai góc xOt và tOz phụ nhau
Hai góc xOt và tOz bù nhau
Hai góc xOt và tOz kề nhau
Hai góc xOt và tOz kề bù
Cho tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. Biết xOy = 50o. Để góc xOz là góc tù thì góc yOz phải có số đo
yOz > 40o
40o
40o≤yOz<130o
40o
Cho tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. Biết góc xOy có số đo là 50o, góc xOz có số đo là 120o
Góc yOz là góc nhọn
Góc yOz là góc tù
Góc yOz là góc bẹt
Góc yOz là góc vuông
Chọn kết quả tương ứng của cột B cho các phép tính ở cột A
Tia Ox nằm giữa hai tia Oy, Oz
Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz
Tia Oz nằm giữa hai tia Oy, Ox
Những điều kiện nào sau đây khẳng định Ot là tia phân giác của góc xOy
Biết góc xOt bằng góc yOt
Biết xOt + tOy = xOy
Biết xOt + tOy = xOy và xOt = yOt
Biết xOt + tOy = xOy và xOt ≠ yOt
