wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

2.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

3.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

5.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

6.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TẬP HỢP", tập hợp B là:

a)

B = {T, P, H, O, P}

b)

B = {T, A, P, H, P}

c)

B = {T, A, P, H, O, P}

d)

B = {T, A, P, H, O}

7.

Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.

Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:

a)

C = {18; 19; 20; 21; 22}

b)

C = {18;19; 20; 21}

c)

C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}

d)

C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}

8.

Theo quy ước thì  a0a^0   (a \ne 0) có giá trị là:

a)

1

b)

a

c)

0

d)

2

9.

Theo quy ước thì a lập phương là

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

10.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

74

d)

72

11.

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 8}

c)

{1; 2; 4; 8}

d)

{2; 4; 8}

12.

Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{0;4;8;12;16}

d)

{0; 4; 8; 12}

13.

Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

14.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

15.

Số liền trước số 20 là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

16.

Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

a)

A. 2907

b)

B. 2880


c)

C. 2885

d)

D. 2940

17.

Câu 19. Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 27

18.

Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

19.

Tính giá trị của biểu thức  2×14×5

a)

280

b)

14

c)

140

d)

1400

20.

Tính giá trị của biểu thức  15+61+2515-61-15 . 

a)

2515

b)

2500

c)

2000

d)

76

21.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

22.

Không phép tính, hãy biết tổng hợp nào sau đây chia hết cho 5?

a)

80 + 1945 + 15

b)

1 930 + 100 + 21

c)

34 + 105 + 20

d)

1 025 + 2 125 + 46

23.

Số chia hết cho 5 là:

a)

22789

b)

45632

c)

11095

d)

34683

24.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

2141

b)

1345

c)

4620

d)

234

25.

Cho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2.

a)

A. 0;

b)

B. 1;

c)

C. 2;

d)

D. 3.

26.

Tìm x thuộc {55; 67; 79; 84} sao cho x – 12 chia hết cho 3.

a)

A. x = 55;

b)

B. x = 67;

c)

C. x = 79;

d)

D. x = 84.

27.

 Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng(hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5.

a)

A. 123 + 50;

b)

B. 145 300 + 34 + 570;

c)

C. 12 760 – 105;

d)

D. 875 – 234 – 120.

28.

Không phép tính, hãy biết tổng hợp nào sau đây chia hết cho 5?

a)

80 + 1945 + 15

b)

1 930 + 100 + 21

c)

34 + 105 + 20

d)

1 025 + 2 125 + 46

29.

Tính 12 + 2.3 2

a)

24

b)

30

c)

18

d)

21

30.

Phát biểu dưới đây là sai?

a)

121 chia hết cho 12

b)

219. 26 + 13 chia hết cho 13

c)

6 is ước tính của 12.

d)

35 + 14 chia hết cho 7

31.

Biểu tượng La Mã số 29 là?

a)

XIX

b)

XXIX

c)

XXI

d)

XXXI

32.

Thực hiện phép tính: 120 + [55 - (11 - 3.2) 2 ] + 2 3

a)

168

b)

182

c)

170

d)

158

33.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

32

b)

42

c)

52

d)

62

34.

Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

2141

b)

1345

c)

4620

d)

234

35.

Số chia hết cho 5 là:

a)

22789

b)

45632

c)

11095

d)

34683

36.

Câu 1.  Tập hợp các ước của  -4 là:

a)

{1;2;4}\left\{1;2;4\right\}

b)

{1;2;4}\left\{-1;-2;-4\right\}

c)

{4;2;1; 1; 2; 4}\left\{-4;-2;-1;\ 1;\ 2;\ 4\right\}

d)

{4;2;1;0;1; 2; 4}\left\{-4;-2;-1;0;1;\ 2;\ 4\right\}

37.

Câu 2.  Chọn đáp án đúng nhất. Cho a,bZ,b0,a,b∈Z,b\ne0, , nếu có số nguyên qq  sao cho a=bqa=bq thì:

a)

a là ước của b

b)

b là ước của a

c)

a là bội của b

d)

a là bội của b và

b là ước của a

38.

Câu 3.  Các bội của 5 là :

a)

6;6;0;23;23-6;6;0;23;-23

b)

212;212;15212;-212;15

c)

1;1;5;5-1;1;5;-5

d)

0;5;5;10;100;-5;5;-10;10

39.

Câu 4.  Số nào sau đây không là ước chung của 12 và -36?

a)

-6

b)

-1

c)

3

d)

36

40.

Câu 5.  Có bao nhiêu ước của -24 ?

a)

9

b)

17

c)

8

d)

16

41.

Câu 6. Tập hợp các ước của 12 và nhỏ hơn -2 là:

a)

{2;1;1;2;3;4;6;12}\left\{-2;-1;1;2;3;4;6;12\right\}

b)

{3;4;6;12}\left\{-3;-4;-6;-12\right\}

c)

{2;1}\left\{-2;-1\right\}

d)

{1}\left\{-1\right\}

42.

Câu 7.   Tập hợp các ước chung của  30 và 24  là:

a)

{1;2;3;6}\left\{1;2;3;6\right\}

b)

{6;3;2;1;1;2;3;6}\left\{-6;-3;-2;-1;1;2;3;6\right\}

c)

{6;3;2;1;0;1;2;3;6}\left\{-6;-3;-2;-1;0;1;2;3;6\right\}

d)

{6;3;2;1}\left\{-6;-3;-2;-1\right\}

43.

Câu 8. Tổng các ước của 12 là:

a)

0

b)

28

c)

-28

d)

12

44.

Câu 9. Tổng ( hiệu ) nào sau đây không chia hết cho 3?

a)

.. 57+(3)57+(-3)

b)

80(2)80-(-2)

c)

44144-1

d)

35+(2)35+(-2)

45.

Câu 10.  Cho tích (1).2.(6).5.0(-1).2.(-6).5.0 . Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

A 5A⋮\ 5

b)

A  (2).A\ ⋮\ (-2).

c)

A  6A\ ⋮\ 6

d)

A không chia hết cho số nguyên nào.

46.

Câu 11.  Cho  B={9  x;9x3}B=\left\{9\ ⋮\ x;-9\le x\le3\right\} . Khi đó tổng các phần tử của B  chia hết cho số nào dưới đây?

a)

5

b)

9

c)

2

d)

7

47.

Câu 12.  Cho x15x⋮15 , x  có thể là giá trị nào dưới đây:

a)

-30

b)

-25

c)

50

d)

35

48.

Câu 13.  Tất cả các số nguyên âm x thỏa mãn điều kiện 20  x20\ ⋮\ x là :

a)

1;2;10;4;5.-1;-2;-10;-4;-5.

b)

20;2;10;4;5-20;-2;-10;-4;-5

c)

20;1;2;4;5-20;-1;-2;-4;-5

d)

20;1;2;10;4;5-20;-1;-2;-10;-4;-5

49.

Câu 14.   Để (25+50+x)5(25+50+x)⋮5 thì x bằng:

a)

14

b)

-15

c)

-2

d)

106

50.

Câu 15. Bội chung của 12 và 15 là:

a)

24

b)

30

c)

45

d)

60

51.

-4 + 9 =

(a)  

52.

-1 - (-9) =

(a)  

53.

2 + (-2) =

(a)  

54.

-5 - 0 =

(a)  

55.

5 + (-6) =

(a)  

56.

-7 + (-4) =

(a)  

57.

8 - 4 =

(a)  

58.

5 + (-2) =

(a)  

59.

4 - (-8) =

(a)  

60.

8 + 0 =

(a)  

61.

-2 + (-6) =

(a)  

62.

-7 - 3 =

(a)  

63.

7 + (-4) =

(a)  

64.

6 - 1 =

(a)  

65.

1 - (-4) =

(a)  

66.

-5 - (-4) =

(a)  

67.

2 + (-4) =

(a)  

68.

-5 - (-2) =

(a)  

69.

-4 + (-8) =

(a)  

70.

0 - (-8) =

(a)  

71.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Số nào sau đây không thuộc tập hợp M?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

72.

Viết số 14 bằng số La Mã.

a)

XIII

b)

XIV

c)

XVI

d)

VIX

73.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

74.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

75.

a4.a6a^4.a^6  được viết dưới dạng một lũy thừa là

a)

a8a^8  

b)

a9a^9  

c)

a10a^{10}  

d)

a2a^2  

76.

am : an=?a^m\ :\ a^n=?   (a0; mn)\left(a\ne0;\ m\ge n\right)  

a)

amna^{m-n}  

b)

am+na^{m+n}  

c)

am:na^{m:n}  

77.

Tính giá trị của biểu thức: 12 . 6 – 8 : 2 

a)

68

b)

86

c)

32

d)

23

78.

Tính 14 + 2.82

a)

142

b)

143

c)

144

d)

145

79.

Phép tính : 17 + ( 83 + 47) có đáp số là:

a)

130

b)

147

c)

17 + 130

d)

137

80.

Chọn đáp án đúng

Tính: 4 . 2021 . 25

a)

20 210

b)

20 210 000

c)

202 100

d)

2 021 000

81.

Chọn đáp án đúng

Tính: 135 . 60 + 135 . 40

a)

50 000

b)

13 500

c)

55 000

d)

61 000

82.

Cho 4 - (x - 1) = 2. Vậy x = bao nhiêu?

(a)  

83.

Hãy chọn đáp án chỉ số tiền bạn Minh cần trả người bán hàng:

Bạn Minh giúp mẹ đi chợ mua 5kg đậu xanh. Biết giá 1kg đậu xanh là 30.000 đồng?

Tính số tiền bạn Minh cần trả người bán hàng?

a)

150 000 đồng

b)

160 000 đồng

c)

1 500 đồng

d)

136 000 đồng

84.

Trong các số 35; 57; 4674; 3000:

Số nào chia hết cho 2?

a)

35

b)

57

c)

4674

d)

3000

85.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

86.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

87.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

88.

Có thể chia đều 15 quả ổi, 18 quả dâu và 6 quả táo vào 2 túi mà không thừa quả nào được không?

a)

Được

b)

không được

89.

Bà Hoa có 17 quả bơ và 30 quả vải. Bà có thể chia số quả này thành 5 phần bằng nhau (có cùng số bơ, có cùng số vải) được không ?

a)

không được

b)

Được

90.

Cho tổng M = 14 + 84 + x. Với giá trị nào của x dưới đây thì M ⋮ 7

a)

8

b)

21

c)

34

d)

24

91.

TÍNH TỔNG

(76839)768=\left(768-39\right)-768=  

a)

38-38  

b)

39-39  

c)

768768  

d)

3939  

92.

Chọn khẳng định đúng ?

a)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 + 32 - 41 + 512

b)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 + 121 + 32 - 41 + 512

c)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 - 32 - 41 + 512

d)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 + 32 + 41 - 512

93.

Chọn câu đúng nhất:

a)

(a – b) + (c – d) – (a – c) = - (b + d)

b)

(a – b) - (c – d) + (b + c) = a + d

c)

(a – b) – (c – d) + (b – a) = - (c – d)

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

94.

TÍNH TỔNG

(238)(57238)=\left(-238\right)-\left(57-238\right)=  

a)

238238  

b)

5757  

c)

57-57  

d)

238-238  

95.

TÍNH TỔNG

(237676)2376=\left(2376-76\right)-2376=  

a)

76-76  

b)

7676  

c)

23672367  

d)

23762376  

96.

TÍNH TỔNG

(1004)(3671004)=\left(-1004\right)-\left(367-1004\right)=  

a)

367-367  

b)

367367  

c)

2008-2008  

d)

367367  

97.

TÍNH TỔNG

(2578628)+628=\left(2578-628\right)+628=  

a)

25782578  

b)

628628  

c)

2578-2578  

d)

12561256  

98.

TÍNH TỔNG

(1826)+(18263752)=\left(-1826\right)+\left(1826-3752\right)=  

a)

1826

b)

-1826

c)

3752

d)

-3752

99.

TÍNH TỔNG

3841+(1263841)=3841+\left(126-3841\right)=  

a)

125125  

b)

126126  

c)

126-126  

d)

38413841  

100.

TÍNH TỔNG

(23916855)(2391+1451)+6855=\left(2391-6855\right)-\left(2391+1451\right)+6855=  

a)

1451-1451  

b)

14511451  

c)

23912391  

d)

68556855  

101.

TÍNH TỔNG

(67)+15+25+67=\left(-67\right)+15+25+67=  

a)

4949  

b)

4040  

c)

49-49  

d)

40-40  

102.

TÍNH TỔNG

50+32+(67)+(32)=50+32+\left(-67\right)+\left(-32\right)=  

a)

17

b)

-17

c)

82

d)

-117

103.

Thu gọn biểu thức M = x + (-50) – [105 + (-40) + (-50)]

a)

M = x – 145

b)

M = x – 245

c)

M = x + 65

d)

M = x – 65

104.

Tìm x biết –x – 14 + 35 = -26 – ( -11)

a)

x =-63

b)

x = -36

c)

x = 63

d)

x = 36

105.

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x + 90 = 198?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

106.

Gía trị biểu thức M = -(3251 + 415) – (-2000 + 585 – 251) là:

a)

-4000

b)

-2000

c)

-1000

d)

-3000

107.

Bỏ dấu ngoặc rồi tính 30 – {51 + [-9 – (51 – 18) – 18]} ta được:

a)

3

b)

21

c)

-81

d)

39