WorksheetsBT CHO NGỌC
Total questions: 110
Worksheet time: 58mins
B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?
A. B = {T; A; P; H; O; P}.
B. B = {T; A; P; H}.
C. B = {T; A; P; H; O}.
D. B = {T; P; H; O}.
Số La Mã biểu diễn số 29 là?
XIX
XXIX
XXXI
XXVIV
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê..
A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.
B. A = {1; 2; 3; 4}.
C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.
D. A = {0; 1; 2; 3; 4}.
Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn khẳng định Sai:
15∈B
19∈/B
23∈B
15∈B và 23∈B
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A={x∣x∈N, 10<x<17}
A={x ∣ x∈N, 9<x<18}
A={x ∣ x∈N, 9<x≤18}
A={x ∣ x∈N, 10<x≤17}
A={x∈N∣9≤x<15∣}
Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:
A={9;10;11;12;13;14}
A={10;11;12;13;14;15}
A={10;11;12;13;14}
A={9;10;11;12;13;14;15}
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:
N
N*
M
M*
Cho tập hợp A={x | x ∈ N, x ≤ 5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê phần tử là
A = {1; 2; 3; 4}
A = {1; 2; 3; 4; 5}
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
A = {0; 1; 2; 3; 4}
Viết tập hợp các chữ cái trong cụm từ "TOAN HOC".
{T, O, A, N, H, C}
{TOAN; HOC}
{T; O; A; N; H; O; C}
{TOAN HOC}
Chọn câu đúng
A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ
C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ
D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
16=?
24
42
82
44
Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được
32
64
16
128
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81
2
3
4
5
Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =
4.5
44
45
54
Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa
35
93
310
36
Tính 73 . 75 = ?
715
78
77
710
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 25 . 16 = ?
26
27
28
29
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 243 : 33 = ?
32
33
34
35
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1 (a=0)
am.an = am.n
am:a n= am−n (a=0; m≥n)
Chọn câu sai :
am . an = am + n
am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )
a0 = 1 ( với a ≠ 0 )
a1 = 0
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)
a6
a5
a7
6
Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :
813 = 8.102 + 10 + 3. 100
813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10
813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102
813 = 800 + 10 + 3
Kết quả của phép tính trên là
11
1
10
15
Tính giá trị biểu thức 49 - 32 + 16
1
33
32
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3
15
2
18
3
Tính giá trị biểu thức 507 - 159 + 59
607
725
289
407
Tính giá trị biểu thức 180 : 6 : 3
90
10
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 28 - 4 . 3
16
72
62
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 36 - 18 : 2 . 3 + 8
17
35
1
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12
28
19
12
8
Tính giá trị biểu thức 5+2.32
41
63
23
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 72−2.32
31
13
37
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 100 : 10 . 2
20
5
500
Kết quả khác
Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Thứ tự tuỳ ý
Cộng trước trừ sau
Kết quả của phép tính 20-10.2+1
0
1
21
20
Tính giá trị biểu thức 49 - 32 + 16
1
33
32
Kết quả khác
Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính theo thứ tự
Từ trái sang phải
Tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ
Tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ, cuối cùng đến lũy thừa
Tính nhân và chia trước, rồi đến lũy thừa cuối cùng đến cộng và trừ
Theo thứ tự từ trái qua phải, phép toán sau áp dụng quy tắc tính toán nào? 25.13.4.11=(25.4).(11.13)
Tính chất giao hoán
Tính chất kết hợp
Tính chất giao hoán và kết hợp
Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ), [ ], { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là
( )→[ ]→{ }
{ }→[ ]→( )
{ }→( )→[ ]
( )→{ }→[ ]
Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3
15
2
18
3
Kết quả của phép tính 27 . 8 − 6 : 3 bằng
213
214
215
18
Tính giá trị biểu thức 100 : 10 . 2
20
5
500
Kết quả khác
Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:
A. 40
B. 50
C. 35
D. 45
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Cả A, B, C đều đúng
Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12
28
19
12
8
Chọn đáp án đúng
Nếu chỉ có phép cộng, trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái qua phải.
Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ.
Thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau theo thứ tự: () -> [ ] -> { }
Tất cả các đáp án đều đúng.
Kết quả của phép tính 32 −6 . (8 − 23) + 18
47
48
49
50
Thực hiện phép tính : 120+ 20.2-(125-15)=
(a)
Kết quả của phép tính 32 −6 . (8 − 23) + 18
47
48
49
50
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Chữ số tận cùng là số 9
các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:
3150
2980
5460
45365
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Số nào sau đây không chia hết cho 5:
7653
7850
7555
6510
Nếu tổng chia hết cho 5 và môt số hạng của tổng chia hết cho 5 thì
số hạng còn lại chia hết cho 5
số hạng còn lại không chia hết cho 5
số hạng còn lại chia hét cho 10
cả 3 phương án đều sai
Dấu hiệu chia hết cho 45 là:
Số chia hết cho 5 và 9
Tổng các chữ số bằng 45
Số chia hết cho 3
số chia hết cho 4
Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9 là
A. 333
B. 360
C. 2457
D. Cả A, B, C đều đúng
Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:
3150
2980
5460
45365
Trong các số 57 234 ; 64 620 ; 77 285 ; 5 270 số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ;9 là ....
57 234
64 620
77 285
5 270
Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
405
498
90432
4122
Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 374ab chia hết cho cả 5 và 9 ?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
51
45
400
22
Tổng nào chia hết cho 5
50+25+47
95+110+34
100+1245+9875
12+65+100
Tìm các chữ số x,y biết rằng: 41x3y chia hết cho 2, 5 và 9.
x = 9; y = 0
x = 0; y = 1
x = 0; y = 2
x = 1; y = 0
Tìm số tự nhiên 792∗ chia hết cho cả 3 và 5.
7290
7925
7920
7295
Cho các số 3564; 4352; 6531; 6570; 1248. Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 trong các số trên.
B = {3564; 4352}.
B = {6570; 1248}.
B = {4352; 6570}.
B = {3564; 6570}.
Tìm các số tự nhiên x, y sao cho x26y chia hết cho cả 2, 5, 3 và 9
x = 1; y = 0
x = 3; y = 1
x = 2; y = 0
x = 3; y = 0
Tìm chữ số x để x1269 chia hết cho 9
x = 7
x = 9
x = 8
x = 6
Hình vuông ABCD có:
AC = AB = BC = CD
AB = BD = DC = AD
CA = AB = BD = DC
AB = BC = CD = AD
Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:
4 cm
8 cm
16 cm
24 cm
Cho hình vuông MNPQ có MP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:
5 cm
10 cm
7,1 cm
14,2 cm
Hình lục giác đều ABCDEG có:
AB = BE = CD = DB = DG = GE
AB = BC = CD = DE = EG = GA
AB = BC = CG = GE = ED = DA
AB = BC = CD = DE = EG = GA
Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?
MQ = NS =QR
MQ = NR =PS
MP = NQ =PS
MP = NR =QR
Cho hình lục giác MNPQRS có RS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:
5 cm
20 cm
10 cm
40 cm
Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:
3 cm
6 cm
9 cm
12 cm
Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:
36 m
24 m
36 m2
24m2
Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
81 m
36 m
24 m
9 m
Hình tam giác ABC đều có:
AB = BC = AC
AB > BC > CA
AB < BC < CA
Độ dài AB. BC, CA khác nhau.
Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?
6
4
8
10
Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?
A. 2 đỉnh
B. 3 đỉnh
C. 4 đỉnh
D. 5 đỉnh
Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?
A. 2 cạnh
B. 3 cạnh
C. 4 cạnh
D. 5 cạnh
Trong hình lục giác đều:
Sáu cạnh bằng nhau.
Sáu góc bằng nhau.
Ba đường chéo chính bằng nhau.
Tất cả các ý trên đều đúng.
Trong hình vuông:
Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.
Đúng
Sai
Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:
Tăng lên 6 lần
Tăng lên 36 lần
Không thay đổi
Giảm đi 6 lần
Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.
81cm
81cm2
36cm2
36cm
Một hình vuông có cạnh là 8cm.
Tính diện tích của hình vuông đó?
8cm
8cm2
128cm2
64cm2
Một hình chữ nhật có diện tích 104cm2. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 8cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?
14cm
14cm2
13cm
13cm2
Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m là:
50m
100m
150m
Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:
34cm2
208cm2
104cm2
640cm2
Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b là
a.b
a + b
(a + b).2
2ab
Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì diện tích là:
84 m2
432 m2
42 m2
342 m2
Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là
42 m
432m
84m
21m
Bạn Ngọc sử dụng một đoạn dây thép dài 312 cm để uốn thành khung hình thoi trang trí giá sách như hình bên. Cạnh của hình thoi này có độ dài là:
156 cm
156
78 cm2
78 cm
Hình vuông nào sau đây có diện tích bằng 36cm2
Hình vuông có cạnh bằng 4cm
Hình vuông có cạnh bằng 5cm
Hình vuông có cạnh bằng 6cm
Hình vuông có cạnh bằng 7cm
Diện tích hình thang có hai đáy bằng 6 cm và 8cm, chiều cao bằng 4cm là:
28cm2
56cm2
80cm2
40cm2
Hình bình hành có hai cạnh là 4cm và 7cm. Chu vi hình bình hành đó bằng
11cm
28cm
22cm
22cm2
Hình bình hành có diện tích bằng 30m2 . Chiều cao bằng 5 cm. Hỏi cạnh tương ứng với chiều cao đó bằng bao nhiêu cm?
25cm
35cm
150cm
6cm
Hình bình hành có đường cao bằng 5 cm và độ dài cạnh đáy tương ứng là 8cm thì có diện tích bằng:Q.
20cm
40cm
20cm2
40cm2
Hình bình hành có diện tích bằng 30m2 . Chiều cao bằng 5 cm. Hỏi cạnh tương ứng với chiều cao đó bằng bao nhiêu cm?
25cm
35cm
150cm
6cm
Cho hình thoi có chu vi bằng 16 cm. Cạnh của hình thoi đó là:
2cm
4cm
6cm
8cm
P = 24 cm; S = 26 cm2
P = 26 cm; S = 24 cm2
P = 20 cm; S = 26 cm2
P = 24 cm; S = 30 cm2
Diện tích hình bình hành ABED là
300
315
325
225
