Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chi 11/10

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống: 12,5… ℚ:

a)

∈

b)

∉

c)

⊂

d)

⊄\not\subset

e)

Không có đáp án đúng

2.

Tìm một số đối số của a is 3143\frac{1}{4}

a)

134\frac{13}{4}

b)

−413-\frac{4}{13}

c)

−134\frac{-13}{4}

d)

413\frac{4}{13}

e)

Không có đáp

3.

Biểu thức rút gọn 15894\frac{15^8}{9^4} ta được kết quả là:

a)

555^5

b)

565^6

c)

858^5

d)

585^8

e)

Không có đáp án đúng

4.

Sau những đồ vật có hình dạng gì?

a)

Nhật ký hộp hình

b)

Square hình

c)

Hình thức thiết lập

d)

Hình chữ nhật

e)

Tất đều là hình lập

5.

Cho hình lập phương ABCD.MNPQ có cạnh dài là 2 cm. Tính toán các bề mặt tổng thể của phương pháp lập

a)

8cm28cm^2

b)

12cm212cm^2

c)

24cm224cm^2

d)

20cm220cm^2

6.

Chọn đúng biểu thức phát trong sau biểu thức phát:

a)

Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 6 đỉnh

b)

Hình lăng trụ tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh

c)

Hình lăng trụ tam giác có 6 mặt, 5 đỉnh

d)

Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 4 đỉnh

7.

Quan sát hình thiết lập phương pháp EFGH.MNPQ, biết MN = 3cm, độ dài các cạnh EF, NF bằng bao nhiêu?

a)

EF = NF = 3 cm

b)

EF = 3 cm; NF = 6cm

c)

EF = NF = 6 cm

d)

Các câu trả lời trên đều sai

8.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh lăng trụ đứng là:

a)

36cm236cm^2

b)

30cm230cm^2

c)

36cm336cm^3

d)

30cm330cm^3

9.

Cho sau các định dạng:

(TÔI). Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

(II). Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

(III). Hai góc bù là hai góc vừa nhau, vừa bù nhau.

Chọn đúng định nghĩa là:

a)

(I) and (II)

b)

(II) và (III)

c)

(TÔI); (II) và (III)

d)

(I) and (III)

10.

Tự nhiên thỏa mãn ((0,25)4)3=(0,25)n\left(\left(0,25\right)^4\right)^3=\left(0,25\right)^n is:

a)

n = 12

b)

n = 7

c)

n = 1

d)

n = 8

11.

Số dưới đây là giá trị của biểu thức B=211−513+911−813B=\frac{2}{11}-\frac{5}{13}+\frac{9}{11}-\frac{8}{13}

a)

2

b)

-1

c)

1

d)

0

12.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Scale number of less than a positive ratio

b)

Number of a hớn over rate owner

c)

Âm nguyên số không phải là tỉ lệ sở hữu

d)

Tỉ lệ sở hữu 0 là không có tỉ lệ sở hữu cũng không phải là tỉ lệ sở hữu

13.

Giá trị của biểu thức 511+920+−511\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\frac{-5}{11} bằng:

a)

920\frac{9}{20}

b)

299220\frac{299}{220}

c)

199220\frac{199}{220}

d)

942\frac{9}{42}

14.

A positive n thoả mãn số nguyên (53)n=62581\left(\frac{5}{3}\right)^n=\frac{625}{81}

a)

n = 2

b)

n = 3

c)

n = 4

d)

n = 5

15.

Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đứng đó có:

a)

5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh

b)

6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh

c)

6 mặt, 9 cạnh, 5 đỉnh

d)

5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh

16.

Bình và Thắng mua quà sinh nhật tặng Hoa. Giá một cái bánh là 300 000 đồng, Bình mua 13\frac{1}{3} cái bánh này. Một ngọt nước có giá 250 000 đồng. Thắng mua nửa thùng nước này. Hỏi bạn có mua hết nhiều tiền hơn không?

a)

ình mua hết nhiều tiền hơn

b)

Thắng mua hết nhiều tiền hơn

c)

Hai you buy as nhau

d)

Unknown

17.

Cho cặp tia đối nhau Ox và Oy; Oz và Ot. Khi đó có bao nhiêu cặp góc bù tạo thành?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

số 8

18.

The value under here of x thỏa mãn 1112−(25+x)=23\frac{11}{12}-\left(\frac{2}{5}+x\right)=\frac{2}{3}

a)

13\frac{1}{3}

b)

−320\frac{-3}{20}

c)

1120\frac{11}{20}

d)

−1320\frac{-13}{20}

19.

Cho x1x_1 is thoả mãn giá trị 37+17: x = 314\frac{3}{7}+\frac{1}{7}:\ x\ =\ \frac{3}{14} and x2x_2 is thoả mãn giá trị 57+611 : x = 2\frac{5}{7}+\frac{6}{11}\ :\ x\ =\ 2 . Please select the true answer.

a)

x1 = x2x_1\ =\ x_2

b)

x1 < x2x_1\ <\ x_2

c)

x1 > x2x_1\ >\ x_2

d)

x1 =2.x2x_1\ =2.x_2

20.

an=?a^n=?  

a)

a. a. ... .a (n  ∈\in  N)
n thừa số

b)

a. a. ... .a (n undefined N*)

21.

α1=?\alpha^1=?  

a)

a ( a ≠\ne  0 )

b)

1

c)

0

22.

ana^n  đọc là 

a)

a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ

b)

a mũ n

c)

n mũ a

d)

a lũy thừa n

e)

lũy thừa bậc n của a

23.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ana^n : Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ

b)

a2a^2  : Gọi là số chính phương

c)

a2a^2  : Gọi là a bình phương hay bình phương của a

d)

a3a^3  : Gọi là a lập phương  hay lập phương của a

e)

Số chính phương là bình phương của một số tự nhiên

24.

am. an=?a^m.\ a^n=?  

a)

am+na^{m+n}  

b)

am−na^{m-n}  

c)

am.na^{m.n}  

d)

am:na^{m:n}  

25.

Khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ...

(a)  

26.

(a.b)n=?\left(a.b\right)^n=?  

a)

an.bna^n.b^n  

b)

an+ bna^n+\ b^n  

c)

an− bna^n-\ b^n  

d)

an:bna^n:b^n  

27.

(am)n=?\left(a^m\right)^n=?  

a)

am.na^{m.n}  

b)

am+na^{m+n}  

c)

am−na^{m-n}  

28.

Viết tiếp: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ), ...

(a)  

29.

am : an=?a^m\ :\ a^n=?   (a≠0; m≥n)\left(a\ne0;\ m\ge n\right)  

a)

am−na^{m-n}  

b)

am+na^{m+n}  

c)

am:na^{m:n}  

30.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

b)

a0 = a(a≠0)a^{0\ }=\ a\left(a\ne0\right)

c)

a0=1 ( a≠0)a^0=1\ \left(\ a\ne0\right)

d)

a1=a ( a≠0)a^1=a\ \left(\ a\ne0\right)

e)

a1=1 (a≠0)a^1=1\ \left(a\ne0\right)

31.

1/5 của 20 là:

a)

3

b)

4

c)

5

32.

6/10 của 70cm là

a)

30cm

b)

42cm

c)

49cm

33.

3/7 của 56 cái bánh là:

a)

20 cái

b)

22 cái

c)

24 cái

34.

5/9 của 180m là

a)

80m

b)

100m

c)

120m

35.

7/8 của 48 quả trứng là

a)

40 quả

b)

42 quả

c)

45 quả

36.

3/4 của 280 cái que là

a)

210 que

b)

240 que

c)

260 que

37.

4/7 của 4900 là

(a)  

38.

2/5 của 45000 ha là

(a)  

39.

5/6 của thửa ruộng có diện tích 48 000 mét vuông là:

(a)  

40.

4/5 của 7500 là

a)

5000

b)

6000

c)

7000

41.

Chọn câu đúng nhất:

a)

A.an=a.a.a… .a (với nϵN∗)A.a^n=a.a.a\dots.a\ (với\ nϵN*)  

b)

B.a0=0(với a≠0)B.a^0=0(với\ a\ne0)  

c)

C.an=a+a+a+… .+a(với nϵN∗)C.a^n=a+a+a+\dots.+a(với\ nϵN*)  

d)

D.a1=1D.a^1=1  

42.

Giá trị của luỹ thừa 82 là:

a)

A. 2

b)

B. 8

c)

C. 16

d)

D. 64

43.

Lập phương của 11 được viết như thế nào?

a)

a. 112a.\ 11^2  

b)

b. 113b.\ 11^3  

c)

c. 3.11

d)

d. 11.3

44.

Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 7.7.7.7.49

a)

A.75A.7^5  

b)

b. 76b.\ 7^6  

c)

c. 77c.\ 7^7  

d)

d. 78d.\ 7^8  

45.

Viết tổng sau dưới dạng bình phương của một số tự nhiên:

1 + 3 + 5 +7 = …

a)

a. 42a.\ 4^2  

b)

b. 16

c)

c. 82c.\ 8^2  

d)

c. 142c.\ 14^2  

46.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. 911<277A.\ 9^{11}<27^7  

b)

b. 911>277b.\ 9^{11}>27^7  

c)

c. 911=277c.\ 9^{11}=27^7  

d)

b. 911≥277b.\ 9^{11}\ge27^7  

47.

Viết số 7905 thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10.

a)

A. 7905 = 7.1000 + 9.100 + 5.10;

b)

B. 7905=7.104+9.103+5;B.\ 7905=7.10^4+9.10^3+5;  

c)

C.7905=7.103+9.102+5C.7905=7.10^3+9.10^2+5  

d)

D. 7905 = 7+ 9 + 0 + 5.

48.

Cho x5 = 1024. Giá trị của x là:

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 16

49.

Truyền thuyết Ấn Độ kể rằng người phát minh ra bàn cờ vua đã chọn phần thưởng là số thóc rải trên 64 ô của bàn cờ vua như sau: ô thứ nhất để 1 hạt thóc, ô thứ hai để 2 hạt thóc, ô thứ ba để 4 hạt thóc, ô thứ tư để 8 hạt thóc,… Cứ như thế số hạt ở ô sau gấp đôi số hạt ở ô trước. Hỏi ô số 34 của bàn cờ có bao nhiêu hạt thóc.

a)

A. 234A.\ 2^{34}  

b)

B. 235B.\ 2^{35}  

c)

C. 236C.\ 2^{36}  

d)

D. 233D.\ 2^{33}  

50.

Tìm chữ số tận cùng của 320153^{2015}  

a)

A. 9

b)

B. 1

c)

C. 7

d)

D. 3

51.

34 của 48 laˋ:\frac{3}{4}\ của\ 48\ là:  

a)

136\frac{1}{36}  

b)

36

c)

164\frac{1}{64}  

d)

64

52.

34 của 144 laˋ\frac{3}{4}\ của\ 144\ là  

a)

107\frac{10}{7}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

1108\frac{1}{108}  

d)

108

53.

34\frac{3}{4}  của 72 là:

a)

54

b)

154\frac{1}{54}  

c)

27

d)

127\frac{1}{27}  

54.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 56\frac{5}{6}    chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường

a)

1100\frac{1}{100}  m

b)

100 m

c)

200 m

d)

1200\frac{1}{200}  m

55.

Một cửa hàng có 50kg đường. Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán 38\frac{3}{8} số đường còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

40 kg

b)

50 kg

c)

25 kg

d)

15 kg

56.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

57.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

58.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

59.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

60.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

61.

Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

11 ∈ A

b)

1 ∉  A

c)

10 ∈ A

d)

7 ∉  A

62.

Trong phép tính 12 + 145 = 157. Số 12 là:

a)

Số hạng 

b)

Thừa số

c)

Tích

d)

Tổng

63.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng … 

(a)  

64.

Cho a ∈\in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

65.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

66.

Cách đọc 22  nào là sai?

a)

hai mũ hai

b)

hai lũy thừa hai

c)

hai bình phương

d)

hai nhân hai

67.

Trong các số sau những số nào chia hết cho 3? (chọn 3)

a)

12

b)

39

c)

80

d)

69

68.

Cho điểm I là một điểm bất kì của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Điểm I phải trùng với A hoặc B

b)

Điểm I nằm giữa hai điểm A và B

c)

Điểm I hoặc trùng với điểm A hoặc nằm giữa hai điểm A và B hoặc trùng với B

d)

Điểm I phải khác điểm A và điểm B

69.

Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp thay vào chỗ.... để hoàn thành câu sau:

Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng được chia ra bởi điểm O được gọi là một....

a)

Đường thẳng gốc O

b)

Tia gốc O

c)

Đường thẳng O

d)

Đoạn thẳng O

70.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng …

(a)  

71.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

72.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

73.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

74.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

b)

Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

c)

Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

d)

Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

75.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

76.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

77.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

78.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

79.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

80.

Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

a)

A. A = {6, 7, 8, 9}

b)

B. A = {5, 6, 7, 8, 9}

c)

C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}

d)

D. A = {6, 7, 8}

81.

15m330dm3=......m3

a)

15,003

b)

15,03

c)

15,3

d)

1503

82.

Cho nửa hình tròn như hình bên (xem hình vẽ).

Em hãy tính diện tích của hình đó.

a)

62,8 cm2

b)

6,28 cm2

c)

12,56 cm2

d)

126,58 cm2

83.

Một cái bể hình hộp chữ nhật có chu vi đáy là 12,6m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài và bằng 7/4 chiều cao. Tính thể tích của bể?

a)

15,68

b)

156,8

c)

15,68 m3

d)

156,8 m3

84.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

85.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

86.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

87.

Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 34 m, chiều cao là 12m. Ở giữa mảnh đất người ta đào một cái ao hình tròn có đường kính là 5m. Tính diện tích đất còn lại.

a)

184,375 m

b)

184,375 m2

c)

19,625 m2

d)

19,265 m2

88.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

89.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường xung phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 8,7m2

a)

158,7m2

b)

150m2

c)

213,1m2

d)

104,3m2

90.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

91.

Khi cạnh của hình lập phương gấp lên 4 lần thì thể tích gấp lên mấy lần?

a)

4 lần

b)

16 lần

c)

64 lần

d)

2 lần

92.

Một hình lập phương có thể tích là 125 cm3. Cạnh của hình lập phương đó là:

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

93.

Một cái bình thủy tinh có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh 10cm, mực nước trong bình cao 20cm. Người ta thả vào bình một khối kim loại ngập trong nước thì mực nước trong bình cao 25,5cm. Thể tích của khối kim loại dó là:

a)

55cm3

b)

550cm3

c)

55cm

d)

550cm2

94.

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 16m; đáy lớn 25m. Nếu mở rộng đáy lớn thêm 4,5m nữa thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 40,5m2. Diện tích của thửa ruộng hình thang ban đầu là:

a)

184,5m2

b)

382,5m2

c)

184,5m3

d)

136,125m3

95.

Cho tập hợp B= { 1;8;12;21} .

Phần tử nào dưới đây không thuộc tập hợp B?

a)

1

b)

12

c)

21

d)

18

96.

Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

a)

101

b)

114

c)

305

d)

303

97.

Số nào sau đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?

a)

120

b)

195

c)

215

d)

300

98.

Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

99.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

100.

Cho 24 chia hết cho (x + 6) và 3 ≤ x ˂ 8,

với x là số tự nhiên. Vậy x có giá trị bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

101.

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

102.

Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

103.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

104.

Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

105.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

106.

Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

107.

Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

108.

Tập hợp nào sau đây có 5 phần tử?

a)

A={x ϵ\epsilon  N/ x >3}

b)

A={x ϵ\epsilon  N/ x <6}

c)

A={x ϵ\epsilon  N/ x ≤\le  4}

d)

A={x ϵ\epsilon  N/4< x ≤\le  8}

109.

Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 14, nhỏ hơn 45 và có chứa chữ số 3. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp M?

a)

13

b)

23

c)

33

d)

43

110.

Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

111.

Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

112.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

113.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=[0;1;2;3;4;...]

b)

A=(0;1;2;3;4;...)

c)

A=0;1;2;3;4;...

d)

A={0;1;2;3;4;...}

114.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7 được viết là:

a)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x<7}

b)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x<7}

c)

A= {x ϵ\epsilon  N*/ x ≤\le  7}

d)

A= {x ϵ\epsilon  N/ x ≤\le  7}