Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I – Toán 8

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bậc của đa thức P = 8xy2+16x2y−20xy8xy^2 + 16x^2y - 20xy là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

2.

Khai triển của hằng đẳng thức (2x−1)2(2x - 1)^2 là

a)

4x2+4x+14x^2 + 4x + 1

b)

4x2−4x+14x^2 - 4x + 1

c)

4x2+2x+14x^2 + 2x + 1

d)

4x2−2x+14x^2 - 2x + 1

3.

Khai triển nào sau đây là sai

a)

(x+1)2=x2+2x+1(x+1)^2 = x^2 + 2x + 1

b)

(x−3)2=x2−6x+9(x-3)^2 = x^2 - 6x + 9

c)

x2−y2=(x−y)(x+y)x^2 - y^2 = (x-y)(x+y)

d)

x2−4y2=(x−4y)(x+4y)x^2 - 4y^2 = (x-4y)(x+4y)

4.

Hệ số của hạng tử x2yx^2y trong khai triển (2x+3y)3(2x + 3y)^3 bằng

a)

−36-36

b)

5454

c)

3636

d)

−54-54

5.

Tính chất nào sau đây là của hình bình hành

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo là phân giác của các góc của hình bình hành

6.

Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật là

a)

Tứ giác có hai góc vuông

b)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình thang cân có hai đường chéo vuông góc

d)

Hình bình hành có một góc vuông

7.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình thoi có bốn góc bằng nhau

b)

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau

c)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

d)

Hình thoi chỉ có một cặp cạnh đối song song

8.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình vuông

b)

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

d)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

9.

Rút gọn biểu thức (x+5)2(x+5)^2

a)

x2+10x+25x^2 + 10x + 25

b)

x2+5x+25x^2 + 5x + 25

c)

x2+25x^2 + 25

d)

x2+10x+5x^2 + 10x + 5

10.

Rút gọn biểu thức (x−2)3−(x2+1)(x+3)(x-2)^3 - (x^2+1)(x+3)

a)

−9x2+11x−11-9x^2 + 11x - 11

b)

−9x2+5x−5-9x^2 + 5x - 5

c)

x3−9x2+11x−11x^3 - 9x^2 + 11x - 11

d)

−6x2+12x−8-6x^2 + 12x - 8

11.

Rút gọn biểu thức (2x+3y)3−(x+y)2(x−y)+36(y−2x)(2x+y)(2x+3y)^3 - (x+y)^2(x-y) + 36(y-2x)(2x+y)

a)

7x3+35x2y+55xy2+28y3−144x2+36y27x^3 + 35x^2y + 55xy^2 + 28y^3 - 144x^2 + 36y^2

b)

8x3+36x2y+54xy2+27y38x^3 + 36x^2y + 54xy^2 + 27y^3

c)

x3+x2y−xy2−y3+36y2−144x2x^3 + x^2y - xy^2 - y^3 + 36y^2 - 144x^2

d)

7x3+21x2y+21xy2+7y37x^3 + 21x^2y + 21xy^2 + 7y^3

12.

Tìm xx biết 2x(x+1)−4=2x22x(x+1) - 4 = 2x^2

a)

x=2x=2

b)

x=1x=1

c)

x=0x=0

d)

x=−2x=-2

13.

Giải phương trình (x−3)2−(2x−5)(x−1)+3x−7=0(x-3)^2 - (2x-5)(x-1) + 3x - 7 = 0

a)

x=1x=1 hoặc x=3x=3

b)

x=0x=0 hoặc x=5x=5

c)

x=2x=2 hoặc x=4x=4

d)

x=−1x=-1 hoặc x=3x=3

14.

Tìm x,yx, y thỏa x2+49y2+5+14y=4xx^2 + 49y^2 + 5 + 14y = 4x

a)

x=2, y=−17x=2,\ y=-\dfrac{1}{7}

b)

x=0, y=0x=0,\ y=0

c)

x=2, y=17x=2,\ y=\dfrac{1}{7}

d)

x=−2, y=17x=-2,\ y=\dfrac{1}{7}

15.

Tìm nghiệm của 9x2+6y2+18x−12xy−12y+9=09x^2 + 6y^2 + 18x - 12xy - 12y + 9 = 0

a)

x=−1, y=0x=-1,\ y=0

b)

x=0, y=−1x=0,\ y=-1

c)

x=1, y=0x=1,\ y=0

d)

x=0, y=1x=0,\ y=1

16.

Lớp 8A mua ba loại sản phẩm: bánh dẻo giá 50 00050\,000 đồng/gói, bánh nướng giá 60 00060\,000 đồng/gói, nước ngọt giá 20 00020\,000 đồng/chai. Gọi số lượng tương ứng là x,y,zx, y, z . Biểu thức biểu diễn tổng số tiền phải trả là

a)

50 000x+60 000y+20 000z50\,000x + 60\,000y + 20\,000z

b)

60 000x+50 000y+20 000z60\,000x + 50\,000y + 20\,000z

c)

20 000x+50 000y+60 000z20\,000x + 50\,000y + 60\,000z

d)

50 000x+20 000y+60 000z50\,000x + 20\,000y + 60\,000z

17.

Một cửa hàng giảm 15% hóa đơn cho khách mua từ 15 sản phẩm. Lớp 8A dự định mua tổng cộng 18 sản phẩm và phải có đủ cả 3 loại (bánh dẻo 50 00050\,000 đồng/gói, bánh nướng 60 00060\,000 đồng/gói, nước ngọt 20 00020\,000 đồng/chai). Chọn phương án số lượng để tổng tiền sau giảm là nhỏ nhất

a)

x=1, y=1, z=16x=1,\ y=1,\ z=16

b)

x=6, y=6, z=6x=6,\ y=6,\ z=6

c)

x=8, y=8, z=2x=8,\ y=8,\ z=2

d)

x=1, y=8, z=9x=1,\ y=8,\ z=9

18.

Trong hình vuông ABCD, trên đường chéo AC lấy điểm M bất kỳ. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên AD và CD. Kết luận đúng về tứ giác EMFD là

a)

EMFD là hình chữ nhật

b)

EMFD là hình thang cân

c)

EMFD là hình thoi

d)

EMFD là hình bình hành nhưng không là hình chữ nhật

19.

Trong cấu hình đã nêu (hình vuông ABCD, M thuộc AC; E, F là hình chiếu của M lên AD và CD), khẳng định đúng về độ dài là

a)

BM=EFBM = EF

b)

BM=EMBM = EM

c)

EF=EMEF = EM

d)

BM=DFBM = DF

20.

Trong cấu hình đã nêu, điều kiện nào với vị trí của M để tứ giác EMFD là hình vuông

a)

M là trung điểm của AC

b)

M thuộc cạnh AB

c)

M trùng với A

d)

M thuộc cạnh CD

21.

Tìm số tự nhiên n để n2+4n+16n^2 + 4n + 16 là một số chính phương

a)

n=0n=0

b)

n=2n=2

c)

n=4n=4

d)

n=6n=6

22.

Cho a+b=5, ab=−2a+b=5,\ ab=-2 . Tính P=1a4+1b4+a4+b4P=\dfrac{1}{a^4}+\dfrac{1}{b^4}+a^4+b^4

a)

1416116\dfrac{14161}{16}

b)

833833

c)

83316\dfrac{833}{16}

d)

422516\dfrac{4225}{16}

23.

Bậc của đa thức P=xy(x+y)−x2(x2+1)+x4P = xy(x+y) - x^2(x^2+1) + x^4 là gì?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

Khai triển của biểu thức (x+2y)(x−2y)+3y2(x+2y)(x-2y)+3y^2 bằng gì?

a)

x2−y2x^2-y^2

b)

x2−7y2x^2-7y^2

c)

x2−2xy−y2x^2-2xy-y^2

d)

x2+2xy−y2x^2+2xy-y^2

25.

Cho các khai triển sau: (1) (x+2)2=x2+4x+4(x+2)^2 = x^2 + 4x + 4 ; (2) (2x−1)2=4x2−4x−1(2x-1)^2 = 4x^2 - 4x - 1 ; (3) (3x+y)(3x−y)=3x2−y2(3x+y)(3x-y) = 3x^2 - y^2 ; (4) (x+1)3=x3+3x2+3x+1(x+1)^3 = x^3 + 3x^2 + 3x + 1 . Số khai triển đúng là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Hệ số của hạng tử xyxy trong khai triển (2x−3y)3(2x-3y)^3 bằng bao nhiêu?

a)

−12-12

b)

1212

c)

66

d)

−6-6

27.

Khẳng định nào sau đây là sai về hình bình hành?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Hai cặp góc kề bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối song song

d)

Hai cặp cạnh đối bằng nhau

28.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình nào?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Cả A và C đều đúng

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thoi?

a)

Bốn cạnh bằng nhau

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Bốn góc bằng nhau

30.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình nào?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình thang vuông

d)

Cả A và C đều đúng

31.

Rút gọn biểu thức (x+3)2(x+3)^2 . Chọn kết quả đúng.

a)

x2+6x+9x^2+6x+9

b)

x2+3x+9x^2+3x+9

c)

x2+9x^2+9

d)

x2+9x+3x^2+9x+3

32.

Rút gọn biểu thức (2x−1)3−(x+1)(x−1)(x+2)(2x-1)^3-(x+1)(x-1)(x+2) . Chọn kết quả đúng.

a)

7x3−14x2+7x+17x^3-14x^2+7x+1

b)

8x3−12x2+6x−18x^3-12x^2+6x-1

c)

x3−2x2+x+1x^3-2x^2+x+1

d)

7x3−12x2+6x−17x^3-12x^2+6x-1

33.

Rút gọn biểu thức (x+2y)3−(x−2y)3+12y(x2−4y2)+x(4x2+y2)(x+2y)^3-(x-2y)^3+12y(x^2-4y^2)+x(4x^2+y^2) . Chọn kết quả đúng.

a)

4x3+24x2y+xy2−32y34x^3+24x^2y+xy^2-32y^3

b)

4x3+12x2y+xy2−16y34x^3+12x^2y+xy^2-16y^3

c)

4x3+24xy2−32y34x^3+24xy^2-32y^3

d)

x3+24x2y−32y3x^3+24x^2y-32y^3

34.

Giải phương trình x(3x−5)−3x2=5x(3x-5)-3x^2=5 . Giá trị của xx là bao nhiêu?

a)

−1-1

b)

11

c)

55

d)

−5-5

35.

Giải phương trình (2x+3)2−(3x−1)(x+2)=1(2x+3)^2-(3x-1)(x+2)=1 . Chọn nghiệm đúng.

a)

x=−5x=-5

b)

x=−2x=-2

c)

x=2x=2

d)

x=5x=5

36.

Giải phương trình x4+6x3+14x2+16x+8=0x^4+6x^3+14x^2+16x+8=0 . Chọn nghiệm thực đúng.

a)

x=−2x=-2

b)

x=2x=2

c)

x=0x=0

d)

Không có nghiệm thực

37.

Một rạp chiếu phim bán hai loại vé: vé người lớn 70 00070\,000 đồng/vé và vé trẻ em 50 00050\,000 đồng/vé. Tính số tiền phải trả của một gia đình có 4 người lớn và 6 trẻ em khi cùng đi xem phim (không có khuyến mãi).

a)

580 000580\,000 đồng

b)

620 000620\,000 đồng

c)

540 000540\,000 đồng

d)

600 000600\,000 đồng

38.

Rạp có chương trình khuyến mãi: giảm 10%10\% tổng hóa đơn nếu mua từ 10 vé trở lên. Một gia đình có 600 000600\,000 đồng. Nhiều nhất gia đình có thể mua được bao nhiêu vé (không bắt buộc phải mua cả hai loại vé)?

a)

13 vé

b)

12 vé

c)

14 vé

d)

11 vé

39.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA , đường cao AHAH . Từ HH kẻ HM⊥ABHM\perp AB (M∈AB)(M\in AB) , HN⊥ACHN\perp AC (N∈AC)(N\in AC) . Gọi OO là giao điểm của AHAH và MNMN . Tứ giác AMHNAMHN là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

40.

Trong cấu hình: tam giác ABCABC vuông tại AA , AHAH là đường cao; từ HH kẻ HM⊥ABHM\perp AB , HN⊥ACHN\perp AC ; lấy P∈CNP\in CN sao cho AN=PNAN=PN ; gọi II là giao điểm của MPMP và HNHN . Tứ giác HMNPHMNP là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

41.

Vẫn trong cấu hình ở trên với OO là giao điểm của AHAH và MNMN . Giá trị của OIOI so với ANAN là bao nhiêu?

a)

12AN\dfrac{1}{2}AN

b)

ANAN

c)

13AN\dfrac{1}{3}AN

d)

2AN2AN

42.

Qua CC kẻ đường thẳng song song với AHAH cắt MHMH tại EE và cắt MNMN tại FF . Cần thêm điều kiện nào cho tam giác ABCABC để tam giác MFEMFE là tam giác vuông cân?

a)

AB=ACAB=AC

b)

BC=ABBC=AB

c)

AC=2ABAC=2AB

d)

AB=2ACAB=2AC

43.

Tìm số nguyên dương nn để A=(n+3)(4n2+14n+7)A=(n+3)(4n^2+14n+7) là một số chính phương.

a)

n=1n=1

b)

n=2n=2

c)

n=3n=3

d)

n=4n=4

44.

Cho các số thực a,b,ca,b,c thỏa mãn (a−b)3+(b−c)3+(c−a)3=210(a-b)^3+(b-c)^3+(c-a)^3=210 . Tính P=(a−b)(b−c)(c−a)P=(a-b)(b-c)(c-a) .

a)

7070

b)

210210

c)

3030

d)

9090

45.

Bậc của đa thức 2x3y2+7xy5−4y22x^3y^2 + 7xy^5 - 4y^2 là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Chọn đẳng thức đúng: Giá trị của (2x−4y)2(2x - 4y)^2 bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

2x2−8xy+4y22x^2 - 8xy + 4y^2

b)

4x2−8xy+16y24x^2 - 8xy + 16y^2

c)

4x2−16xy+16y24x^2 - 16xy + 16y^2

d)

4x2+16xy−16y24x^2 + 16xy - 16y^2

47.

Chọn phương án sai về hằng đẳng thức lũy thừa bậc ba:

a)

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3(a + b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3

b)

(−a−b)3=−a3−3a2b−3ab2−b3(-a - b)^3 = -a^3 - 3a^2b - 3ab^2 - b^3

c)

(−a+b)3=−a3−3a2b+3ab2+b3(-a + b)^3 = -a^3 - 3a^2b + 3ab^2 + b^3

d)

(a−b)3=a3−3a2b+3ab2−b3(a - b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3

48.

Cho (x−2)3=x3−   +12x−8(x - 2)^3 = x^3 - \,\,\, + 12x - 8 . Đơn thức phù hợp để điền vào chỗ trống là gì?

a)

2x22x^2

b)

6x26x^2

c)

−2x2-2x^2

d)

−6x2-6x^2

49.

Trong hình bình hành, các đường chéo có tính chất nào sau đây?

a)

Bằng nhau

b)

Vuông góc với nhau

c)

Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Song song với nhau

50.

Nếu một hình bình hành có một góc vuông thì hình đó là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

51.

Chọn nhận định sai về hình thoi:

a)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi

b)

Các cạnh bằng nhau

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

52.

Dấu hiệu nào sau đây không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

b)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông

d)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

53.

Rút gọn biểu thức  (x+2)2 \,(x+2)^2\, , kết quả bằng biểu thức nào sau đây?

a)

x2+2x+4x^2 + 2x + 4

b)

x2+4x+4x^2 + 4x + 4

c)

x2+4x+2x^2 + 4x + 2

d)

x2+2x+2x^2 + 2x + 2

54.

Rút gọn biểu thức  (x−y)3+3xy(x−y) \,(x-y)^3 + 3xy(x-y)\, , kết quả nào đúng?

a)

x3−3x2y+3xy2−y3x^3 - 3x^2y + 3xy^2 - y^3

b)

x3−3xy(x−y)−y3x^3 - 3xy(x-y) - y^3

c)

(x−y)(x2−xy+y2+3xy)(x-y)(x^2 - xy + y^2 + 3xy)

d)

(x−y)(x2−xy+y2)+3xy(x−y)(x-y)(x^2 - xy + y^2) + 3xy(x-y)

55.

Rút gọn biểu thức  (x−1)3−(x+1)3+2x(x−4)2 \,(x-1)^3 - (x+1)^3 + 2x(x-4)^2\, , kết quả bằng biểu thức nào sau đây?

a)

−6x+2x(x−4)2-6x + 2x(x-4)^2

b)

−6x+2x3−16x2+32x-6x + 2x^3 - 16x^2 + 32x

c)

−6x−2x(x−4)2-6x - 2x(x-4)^2

d)

−6x+2x3−8x2+16x-6x + 2x^3 - 8x^2 + 16x

56.

Tìm xx biết 3(5x−1)−x(x−2)+x2−13x=73(5x-1) - x(x-2) + x^2 - 13x = 7 . Kết quả nào sau đây đúng?

a)

x=2x = 2

b)

x=52x = \dfrac{5}{2}

c)

x=−52x = -\dfrac{5}{2}

d)

x=3x = 3

57.

Tìm xx thỏa mãn (2x−1)2+(x+5)(2−3x)=3(2x-1)^2 + (x+5)(2-3x) = 3 . Nghiệm nào sau đây đúng?

a)

x=8x = 8 hoặc x=1x = 1

b)

x=17±2572x = \dfrac{17 \pm \sqrt{257}}{2}

c)

x=−17±2572x = \dfrac{-17 \pm \sqrt{257}}{2}

d)

x=0x = 0 hoặc x=17x = 17

58.

Tìm x,yx, y thỏa mãn 9x2+5y2+18x−12xy−8y+13=09x^2 + 5y^2 + 18x - 12xy - 8y + 13 = 0 . Cặp (x,y)(x,y) nào sau đây đúng?

a)

(−73, −2)\left(-\dfrac{7}{3},\,-2\right)

b)

(−2, −73)(-2,\,-\dfrac{7}{3})

c)

(2, −73)(2,\, -\dfrac{7}{3})

d)

(73, 2)\left(\dfrac{7}{3},\,2\right)

59.

Một công ty cho thuê xe máy điện theo gói A: phí mở khóa 20 00020\,000 đồng, phí thuê 1 5001\,500 đồng/phút. Gọi tt là số phút sử dụng. Biểu thức tính tổng chi phí và số tiền phải trả khi sử dụng 3030 phút là gì?

a)

C=1 500t+20 000C = 1\,500t + 20\,000 ; 65 00065\,000 đồng

b)

C=20 000t+1 500C = 20\,000t + 1\,500 ; 65 00065\,000 đồng

c)

C=20 000+1 000tC = 20\,000 + 1\,000t ; 50 00050\,000 đồng

d)

C=1 000t+40 000C = 1\,000t + 40\,000 ; 90 00090\,000 đồng

60.

Ngoài gói A, công ty có gói B: phí mở khóa 40 00040\,000 đồng, phí thuê 1 0001\,000 đồng/phút. Nếu sử dụng khoảng 5050 phút, lựa chọn nào có chi phí thấp hơn?

a)

Gói A rẻ hơn

b)

Gói B rẻ hơn

c)

Hai gói bằng nhau

d)

Không đủ dữ kiện

61.

Trong △DEF\triangle DEF vuông tại DD với DE>DFDE > DF , DMDM là đường trung tuyến đến EFEF . Qua MM kẻ MN⊥DEMN \perp DE và MK⊥DFMK \perp DF . Tứ giác DKMNDKMN là hình gì?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

62.

Trong cấu hình △DEF\triangle DEF vuông tại DD nêu trên, lấy HH trên tia MNMN sao cho NN là trung điểm của MHMH . Gọi OO là trung điểm của DMDM . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Ba điểm H,O,FH, O, F thẳng hàng

b)

Ba điểm H,O,EH, O, E thẳng hàng

c)

Ba điểm H,O,DH, O, D thẳng hàng

d)

Ba điểm H,O,MH, O, M thẳng hàng

63.

Với cấu hình ở trên, cần thêm điều kiện nào để tứ giác DKMNDKMN là hình vuông?

a)

DE=DFDE = DF

b)

DE⊥EFDE \perp EF

c)

DM=DEDM = DE

d)

MN=MKMN = MK luôn đúng với mọi tam giác vuông

64.

Cho A=n(n+1)(n+2)(n+3)A = n(n+1)(n+2)(n+3) với nn là số tự nhiên khác 00 . Kết luận nào sau đây đúng về AA ?

a)

AA luôn là số chính phương

b)

AA không là số chính phương với mọi nn

c)

AA luôn là bội của 33 nhưng không của 44

d)

AA chia hết cho 1616 với mọi nn

65.

Cho a,b,ca,b,c thỏa a+b+c=6a+b+c=6 và a2+b2+c2=12a^2 + b^2 + c^2 = 12 . Tính P=(a−3)2023+(b−3)2024+(c−3)2025P = (a-3)^{2023} + (b-3)^{2024} + (c-3)^{2025} . Giá trị đúng của PP là bao nhiêu?

a)

−1-1

b)

00

c)

11

d)

−3-3

66.

Bậc của đa thức P = x(x+2y)−x2(xy2+1)−2xyx(x+2y) - x^2(xy^2+1) - 2xy là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

67.

Khai triển của hằng đẳng thức nào đúng?

a)

x2−4y2=(x−4y)(x+4y)x^2 - 4y^2 = (x - 4y)(x + 4y)

b)

x2−8y2=(x−4y)(x+4y)x^2 - 8y^2 = (x - 4y)(x + 4y)

c)

x2−16y2=(x−4y)(x+4y)x^2 - 16y^2 = (x - 4y)(x + 4y)

d)

x2−4y2=(x−2y)2x^2 - 4y^2 = (x - 2y)^2

68.

Cho các khai triển sau, số khai triển sai là: 1) (x+3)2=x2+3x+9(x+3)^2 = x^2 + 3x + 9 ; 2) (2x+y)3=8x3+12x2y+6xy2+y3(2x+y)^3 = 8x^3 + 12x^2y + 6xy^2 + y^3 ; 3) (2x+3y)(3y−2x)=4x2−9y2(2x+3y)(3y-2x)=4x^2-9y^2 ; 4) (x−2)3=x3−12x2−6x+1(x-2)^3 = x^3 - 12x^2 - 6x + 1 . Hỏi có bao nhiêu khai triển sai?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

69.

Hệ số của hạng tử xy2xy^2 trong khai triển (2x−5y)3(2x-5y)^3 bằng

a)

−150-150

b)

150150

c)

6060

d)

−60-60

70.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình bình hành có hai cặp góc kề bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau.

d)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối bằng nhau.

71.

Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật là

a)

Hình thang cân có một góc vuông.

b)

Hình thang có một góc vuông.

c)

Hình thang có hai cạnh kề bằng nhau.

d)

Cả A và C đều đúng.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng về hình thoi?

a)

Bốn cạnh không bằng nhau.

b)

Hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hai góc kề bằng nhau.

d)

Hai đường chéo vuông góc.

73.

Dấu hiệu nhận biết hình vuông là

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Hình bình hành có một góc vuông.

c)

Hình thang có một góc vuông.

d)

Tứ giác có một góc vuông.

74.

Rút gọn biểu thức (x+5)2(x+5)^2 . Chọn kết quả đúng.

a)

x2+10x+25x^2 + 10x + 25

b)

x2+6x+25x^2 + 6x + 25

c)

x2+5x+10x^2 + 5x + 10

d)

x2+25x^2 + 25

75.

Rút gọn biểu thức (2x−3)3−(x−3)(x+2)(2x-3)^3 - (x-3)(x+2) . Kết quả bằng

a)

8x3−36x2+54x−27−x2+x+68x^3 - 36x^2 + 54x - 27 - x^2 + x + 6

b)

8x3−37x2+55x−218x^3 - 37x^2 + 55x - 21

c)

8x3−30x2+44x−158x^3 - 30x^2 + 44x - 15

d)

8x3−39x2+57x−278x^3 - 39x^2 + 57x - 27

76.

Rút gọn biểu thức (x+2y)3−(2y−x)3+(2x−y)2−x3(x+2y)^3 - (2y - x)^3 + (2x - y)^2 - x^3 . Kết quả bằng

a)

x3+4x2−4xy+y2+24xy2x^3 + 4x^2 - 4xy + y^2 + 24xy^2

b)

x3+6x2+12xy−8y2x^3 + 6x^2 + 12xy - 8y^2

c)

2x3+4x2−4xy+y22x^3 + 4x^2 - 4xy + y^2

d)

x3+4x2+4xy+y2x^3 + 4x^2 + 4xy + y^2

77.

Giải phương trình 2x(x−52)−2x2=−52x\left(x-\dfrac{5}{2}\right) - 2x^2 = -5 . Giá trị của xx là

a)

−1-1

b)

11

c)

32\dfrac{3}{2}

d)

−12-\dfrac{1}{2}

78.

Giải phương trình (3x+1)2−5x(x+2)=4(3x+1)^2 - 5x(x+2) = 4 . Nghiệm của xx là

a)

x=32x=\dfrac{3}{2}

b)

x=−12x=-\dfrac{1}{2}

c)

x=1x=1

d)

x=0x=0

79.

Xét phương trình 2x2+y2+2xy+4y+2x+5=02x^2 + y^2 + 2xy + 4y + 2x + 5 = 0 với ẩn x,yx, y thực. Khẳng định đúng là

a)

Phương trình vô nghiệm.

b)

Phương trình có đúng một nghiệm.

c)

Phương trình có hữu hạn nghiệm khác 0.

d)

Phương trình có vô số nghiệm.

80.

Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp, đáy là hình chữ nhật kích thước xx mét và yy mét, chiều cao zz mét. Giá thuê nhân công là 500\,000 đồng cho mỗi mét vuông diện tích xây bể. Hãy tính chi phí khi x=2x=2 m, y=1,5y=1{,}5 m, z=1z=1 m. (Diện tích bề mặt của hộp kín là 2(xy+xz+yz)2(xy+xz+yz) .)

a)

6\,000\,000 đồng

b)

6\,500\,000 đồng

c)

5\,500\,000 đồng

d)

7\,000\,000 đồng

81.

Với bể nước hình hộp chữ nhật có nắp, biết chiều dài gấp đôi chiều rộng và thể tích bằng 3000 lít ( 3 m33\,\text{m}^3 ). Chi phí nhân công tối thiểu (500\,000 đồng/m 2^2 ) để xây bể gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

6\,000\,000 đồng

b)

6\,490\,000 đồng

c)

6\,800\,000 đồng

d)

5\,500\,000 đồng

82.

Cho hình bình hành ABCDABCD có AB=2ADAB = 2AD . Các điểm EE và FF lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD . Gọi II là giao điểm của AFAF và DEDE , KK là giao điểm của BFBF và CECE . Tứ giác AECFAECF là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình thoi

83.

Cho cấu hình ở trên với ABCDABCD là hình bình hành và AB=2ADAB = 2AD , E,FE, F là trung điểm như đã nêu. Tứ giác EIFKEIFK là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành không phải chữ nhật

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

84.

Trong cấu hình ở trên, khẳng định đúng về đường thẳng IKIK là

a)

IK//ABIK // AB

b)

IK//BCIK // BC

c)

IK//CDIK // CD

d)

IK//ACIK // AC

85.

Trong các điều kiện sau đây áp dụng cho hình bình hành ABCDABCD ở trên, điều kiện nào bảo đảm EIFKEIFK là hình vuông?

a)

AB=ADAB = AD

b)

∠BAD=90∘\angle BAD = 90^\circ

c)

AB=2ADAB = 2AD và ∠BAD=90∘\angle BAD = 90^\circ

d)

AB=AD=2AB = AD = 2

86.

Cho các số nguyên dương a,b,ca, b, c thỏa mãn 2(a2+b2+c2+2)=(a+b+c)22(a^2 + b^2 + c^2 + 2) = (a + b + c)^2 . Mệnh đề nào đúng?

a)

ab+a+b−cab + a + b - c là số chính phương.

b)

ac+a+c−bac + a + c - b là số chính phương.

c)

bc+b+c−abc + b + c - a là số chính phương.

d)

a+b+ca + b + c là số chính phương.

87.

Cho các số thực phân biệt a,ba, b thỏa mãn a2−a=b2−b=1a^2 - a = b^2 - b = 1 . Giá trị của S=1a4+1b4S = \dfrac{1}{a^4} + \dfrac{1}{b^4} bằng

a)

55

b)

66

c)

77

d)

88

88.

Bậc của đa thức Q=y(x2+y)−y2(xy−1)−x2yQ = y(x^2 + y) - y^2(xy - 1) - x^2y là bao nhiêu?

a)

44

b)

33

c)

22

d)

55

89.

Chọn khai triển đúng của (2x+3y)2(2x + 3y)^2 .

a)

4x2+9y24x^2 + 9y^2

b)

2x2+12xy+3y22x^2 + 12xy + 3y^2

c)

4x2+12xy+9y24x^2 + 12xy + 9y^2

d)

4x2−12xy+9y24x^2 - 12xy + 9y^2

90.

Cho các khai triển sau: 1) (x−2)2=x2−2x+4(x-2)^2 = x^2 - 2x + 4 ; 2) (2x+1)3=8x3+1(2x+1)^3 = 8x^3 + 1 ; 3) (x+y)(y−x)=x2−y2(x+y)(y-x) = x^2 - y^2 ; 4) (2x−3)3=8x3−36x2+54x−27(2x-3)^3 = 8x^3 - 36x^2 + 54x - 27 . Số khai triển sai là bao nhiêu?

a)

44

b)

33

c)

22

d)

11

91.

Hệ số của hạng tử x2yx^2y trong khai triển (3x−2y)3(3x - 2y)^3 bằng bao nhiêu?

a)

5454

b)

−54-54

c)

3636

d)

−36-36

92.

Chọn khẳng định sai về hình chữ nhật.

a)

Hình chữ nhật có bốn góc vuông.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

Hình chữ nhật là một hình bình hành.

93.

Dấu hiệu nhận biết hình thoi là gì?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau.

c)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau.

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

94.

Phát biểu đúng về hình thang cân là gì?

a)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Hai góc kề một đáy bằng nhau.

c)

Hai cạnh kề bằng nhau.

d)

Hai góc đối bằng nhau.

95.

Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật là gì?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc.

b)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc.

c)

Hình bình hành có một góc vuông.

d)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau.

96.

Rút gọn biểu thức (x−4)2(x-4)^2 bằng cách khai triển và thu gọn.

a)

x2−8x+16x^2 - 8x + 16

b)

x2−4x+16x^2 - 4x + 16

c)

x2−8x+8x^2 - 8x + 8

d)

x2−4x+8x^2 - 4x + 8

97.

Rút gọn biểu thức (x+2)(x−2)−(x−1)2(x+2)(x-2) - (x-1)^2 .

a)

2x−52x - 5

b)

2x−32x - 3

c)

x2−5x^2 - 5

d)

x2−3x^2 - 3

98.

Rút gọn biểu thức (x−y)3+(x+y)3−2x(x2+3y2)(x - y)^3 + (x + y)^3 - 2x(x^2 + 3y^2) .

a)

00

b)

2x32x^3

c)

6xy26xy^2

d)

x3+3xy2x^3 + 3xy^2

99.

Giải phương trình 3x(x−2)−3x2=123x(x - 2) - 3x^2 = 12 . Chọn đáp án đúng cho xx .

a)

x=−2x = -2

b)

x=2x = 2

c)

x=0x = 0

d)

x=4x = 4

100.

Giải phương trình (2x−1)2−4x(x+3)=5(2x - 1)^2 - 4x(x + 3) = 5 . Chọn đáp án đúng cho xx .

a)

x=−14x = -\dfrac{1}{4}

b)

x=14x = \dfrac{1}{4}

c)

x=−12x = -\dfrac{1}{2}

d)

x=12x = \dfrac{1}{2}

101.

Tìm x,yx, y thỏa mãn x2+4y2−2x+4y+2=0x^2 + 4y^2 - 2x + 4y + 2 = 0 .

a)

x=1, y=−12x = 1,\ y = -\dfrac{1}{2}

b)

x=0, y=0x = 0,\ y = 0

c)

x=−1, y=12x = -1,\ y = \dfrac{1}{2}

d)

x=1, y=0x = 1,\ y = 0

102.

Một căn phòng hình hộp chữ nhật có kích thước lần lượt là chiều dài xx mét, chiều rộng yy mét và chiều cao zz mét. Cần sơn lại bốn bức tường xung quanh và trần nhà, biết giá sơn là 120000 đồng mỗi mét vuông. Tổng chi phí sơn CC được biểu diễn bằng đa thức nào?

a)

C=120000 [2z(x+y)+xy]C = 120000\,[2z(x+y) + xy]

b)

C=120000 [2(x+y+z)]C = 120000\,[2(x+y+z)]

c)

C=120000 (xy+xz+yz)C = 120000\,(xy + xz + yz)

d)

C=120000 [4xyz+xy]C = 120000\,[4xyz + xy]

103.

Với x=5 m, y=4 m, z=3 mx = 5\,\text{m},\ y = 4\,\text{m},\ z = 3\,\text{m} , chi phí sơn phòng ở câu trước là bao nhiêu?

a)

8 880 0008\,880\,000 đồng

b)

7 200 0007\,200\,000 đồng

c)

9 120 0009\,120\,000 đồng

d)

8 400 0008\,400\,000 đồng

104.

Giả sử diện tích sàn là xy=20 m2xy = 20\,\text{m}^2 và thể tích phòng là xyz=60 m3xyz = 60\,\text{m}^3 . Khi đó zz bằng bao nhiêu để tính chi phí sơn như trên?

a)

z=3 mz = 3\,\text{m}

b)

z=2 mz = 2\,\text{m}

c)

z=4 mz = 4\,\text{m}

d)

z=5 mz = 5\,\text{m}

105.

Với xy=20xy = 20 và z=3z = 3 , chi phí sơn C=120000[2z(x+y)+xy]C = 120000[2z(x+y) + xy] nhỏ nhất khi nào?

a)

Khi x=y=20x = y = \sqrt{20} ; khi đó C=120000 [20+1220]C = 120000\,[20 + 12\sqrt{20}] đồng.

b)

Khi x=10, y=2x = 10,\ y = 2 ; khi đó C=120000×80C = 120000\times 80 đồng.

c)

Khi x=5, y=4x = 5,\ y = 4 ; khi đó C=120000×76C = 120000\times 76 đồng.

d)

Khi x=2, y=10x = 2,\ y = 10 ; khi đó C=120000×100C = 120000\times 100 đồng.

106.

Trong tam giác ABCABC cân tại AA , D,E,FD, E, F lần lượt là trung điểm của AB,AC,BCAB, AC, BC . Khẳng định nào đúng?

a)

BDEFBDEF là hình bình hành.

b)

BDEFBDEF là hình thang cân.

c)

BDEFBDEF là hình vuông.

d)

BDEFBDEF là hình thoi.

107.

Trong tam giác ABCABC cân tại AA , với D,E,FD, E, F lần lượt là trung điểm của AB,AC,BCAB, AC, BC . Khẳng định nào đúng về tứ giác ADEFADEF ?

a)

ADEFADEF là hình thoi.

b)

ADEFADEF là hình chữ nhật.

c)

ADEFADEF là hình bình hành nhưng không phải hình thoi.

d)

ADEFADEF là hình vuông.

108.

Để tứ giác ADEFADEF (định nghĩa như trên) là hình vuông thì tam giác ABCABC cần thêm điều kiện nào?

a)

Tam giác ABCABC vuông tại AA .

b)

Tam giác ABCABC đều.

c)

Tam giác ABCABC cân tại BB .

d)

Tam giác ABCABC vuông tại BB .

109.

Cho các số thực a,b,ca, b, c thỏa a+b+c=0a + b + c = 0 và a2+b2+c2=14a^2 + b^2 + c^2 = 14 . Giá trị của P=a4+b4+c4P = a^4 + b^4 + c^4 bằng bao nhiêu?

a)

9898

b)

196196

c)

4949

d)

8484

110.

Cho aa và bb là hai nghiệm phân biệt của phương trình t2−3t+1=0t^2 - 3t + 1 = 0 . Tính S=a4+b4S = a^4 + b^4 .

a)

4747

b)

4949

c)

4545

d)

5151