wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán Học Cơ Bản

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Số 305 đọc là gì?

a)

Ba trăm lẻ năm

b)

Ba trăm năm mươi

c)

Ba mươi lăm

d)

Ba trăm linh năm mươi

2.

“Bốn mươi nghìn năm trăm lẻ sáu” viết là số nào?

a)

40506

b)

45006

c)

40560

d)

40056

3.

So sánh 478 và 487, kết quả đúng là:

a)

478 < 487

b)

478 = 487

c)

Không so sánh được

4.

502 - 178 bằng:

a)

324

b)

334

c)

424

d)

314

5.

6 x 7 bằng:

a)

42

b)

36

c)

49

d)

40

6.

56 : 7 bằng:

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

7.

Đồng hồ chỉ 8 giờ 15 phút khi kim phút chỉ vào số:

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

8.

Số đo nào lớn hơn?

a)

3m 50cm

b)

3m 5cm

c)

3m 15cm

d)

3m 25cm

9.

3dm bằng:

a)

30cm

b)

3cm

c)

300cm

d)

13cm

10.

Tam giác có các cạnh 5cm, 6cm, 7cm. Chu vi là:

a)

18cm

b)

17cm

c)

16cm

d)

20cm

11.

1/3 của 24 là:

a)

8

b)

6

c)

12

d)

18

12.

Góc vuông là góc:

a)

Có hai cạnh vuông góc với nhau

b)

Có hai cạnh song song với nhau

c)

Lớn hơn góc vuông

d)

Nhỏ hơn mọi góc còn lại

13.

45 : 5 + 6 bằng:

a)

15

b)

11

c)

16

d)

14

14.

Có 4 bó hoa, mỗi bó 6 bông. Mẹ đem tặng 5 bông. Hỏi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

19

b)

18

c)

20

d)

17

15.

Lan có 245 viên bi, cho bạn 38 viên rồi mua thêm 25 viên. Lan có tất cả:

a)

232

b)

228

c)

242

d)

222

16.

5 quyển vở giá 25000 đồng. Hỏi 8 quyển vở giá bao nhiêu tiền (giá mỗi quyển như nhau)?

a)

40000 đồng

b)

35000 đồng

c)

45000 đồng

d)

50000 đồng

17.

Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm. Diện tích là:

a)

40cm2

b)

26cm2

c)

13cm2

d)

30cm2

18.

Có 47 cái bánh, xếp vào túi, mỗi túi 6 cái. Hỏi xếp được mấy túi đầy và còn dư mấy cái?

a)

7 túi đầy và dư 5 cái

b)

6 túi đầy và dư 11 cái

c)

8 túi đầy và dư 1 cái

d)

7 túi đầy và dư 6 cái

19.

Tìm x: 56 : x = 7. x bằng:

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

20.

Số liền sau của 9999 là:

a)

10000

b)

9998

c)

9990

d)

10001

21.

Số lớn nhất trong các số 40872, 40827, 40879, 40829 là:

a)

40879

b)

40872

c)

40

22.

ìm x: 56 : x = 7. x bằng:

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

23.

Số liền sau của 9999 là:

a)

10000

b)

9998

c)

9990

d)

10001

24.

Số lớn nhất trong các số 40872, 40827, 40879, 40829 là:

a)

40879

b)

40872

c)

40829

d)

40827

25.

So sánh 65000 và 60500, kết quả đúng là:

a)

65000 > 60500

b)

65000 < 60500

c)

65000 = 60500

d)

Không so sánh được

26.

40000 + 5000 + 200 + 30 + 4 viết thành số là:

a)

45234

b)

45243

c)

42534

d)

450234

27.

70000 - 30000 bằng:

a)

40000

b)

30000

c)

50000

d)

35000

28.

24 x 3 bằng:

a)

72

b)

27

c)

84

d)

69

29.

84 : 6 bằng:

a)

14

b)

12

c)

16

d)

13

30.

1/4 của 28 là:

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

31.

Phép chia nào là phép chia có dư?

a)

25 : 6

b)

24 : 6

c)

30 : 6

d)

36 : 6

32.

Trong phép chia 35 : 5 = 7, số chia là:

a)

5

b)

35

c)

7

d)

0

33.

Chu vi hình vuông có cạnh 6cm là:

a)

24cm

b)

12cm

c)

36cm

d)

18cm

34.

Độ dài đường gấp khúc gồm 3 đoạn lần lượt 12cm, 8cm, 15cm là:

a)

35cm

b)

45cm

c)

25cm

d)

40cm

35.

2 giờ 35 phút có thể đọc theo cách khác là:

a)

3 giờ kém 25 phút

b)

2 giờ kém 25 phút

c)

3 giờ kém 35 phút

d)

1 giờ kém 25 phút

36.

9 giờ kém 10 phút là:

a)

8 giờ 50 phút

b)

9 giờ 10 phút

c)

8 giờ 10 phút

d)

9 giờ 50 phút

37.

Đổi 2m 7cm ra cm được:

a)

207cm

b)

270cm

c)

27cm

d)

2007cm

38.

5m = … cm

a)

500cm

b)

50cm

c)

5000cm

d)

55cm

39.

Một cửa hàng có 36 chai nước, xếp đều vào 6 thùng. Mỗi thùng có:

a)

6 chai

b)

5 chai

c)

7 chai

d)

8 chai

40.

Một sợi dây dài 90cm, cắt đi 35cm. Sợi dây còn dài:

a)

55cm

b)

65cm

c)

45cm

d)

75cm

41.

Gấp 7 lên 4 lần được:

a)

28

b)

11

c)

21

d)

24

42.

Giảm 36 đi 6 lần được:

a)

6

b)

30

c)

12

d)

42

43.

3 đề-ca-mét bằng:

a)

30m

b)

3m

c)

300m

d)

13m

44.

2 héc-tô-mét bằng:

a)

200m

b)

20m

c)

2000m

d)

120m

45.

4 dam 6m đổi ra mét được:

a)

46m

b)

406m

c)

64m

d)

460m

46.

1km bằng:

a)

1000m

b)

100m

c)

10m

d)

10000m

47.

2 héc-tô-mét bằng:

a)

200m

b)

20m

c)

2000m

d)

120m

48.

4 dam 6m đổi ra mét được:

a)

46m

b)

406m

c)

64m

d)

460m

49.

1km bằng:

a)

1000m

b)

100m

c)

10m

d)

10000m

50.

2m 35cm đổi ra xăng-ti-mét là:

a)

235cm

b)

25cm

c)

2035cm

d)

250cm

51.

Phép chia nào đúng?

a)

45 : 6 = 7 dư 3

b)

45 : 6 = 7 dư 6

c)

45 : 6 = 8 dư 5

d)

45 : 6 = 6 dư 9

52.

50 : 8 bằng:

a)

6 dư 2

b)

6 dư 8

c)

5 dư 10

d)

7 dư 1

53.

Tìm x: 48 : x = 6. x bằng:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

54.

Tìm x: x : 7 = 9. x bằng:

a)

63

b)

16

c)

72

d)

56

55.

Tìm x: x x 6 = 54. x bằng:

a)

9

b)

8

c)

6

d)

7

56.

38 x 4 bằng:

a)

152

b)

142

c)

132

d)

162

57.

46 x 3 bằng:

a)

138

b)

128

c)

148

d)

136

58.

84 : 3 bằng:

a)

28

b)

27

c)

26

d)

24

59.

96 : 4 bằng:

a)

24

b)

26

c)

22

d)

20

60.

Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 4cm. Diện tích là:

a)

36cm2

b)

26cm2

c)

13cm2

d)

40cm2

61.

Hình vuông có cạnh 7cm. Diện tích là:

a)

49cm2

b)

28cm2

c)

14cm2

d)

21cm2

62.

Một hình chữ nhật có số góc vuông là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

63.

Có 2 tờ 20000 đồng và 1 tờ 50000 đồng. Tổng số tiền là:

a)

90000 đồng

b)

70000 đồng

c)

80000 đồng

d)

100000 đồng

64.

5 quyển vở giá 15000 đồng. Hỏi 12 quyển vở giá bao nhiêu tiền (giá như nhau)?

a)

36000 đồng

b)

30000 đồng

c)

45000 đồng

d)

42000 đồng

65.

Số còn thiếu trong dãy: 10000, 11000, 12000, … , 14000 là:

a)

13000

b)

12500

c)

13500

d)

15000

66.

578 + 246 bằng:

a)

824

b)

814

c)

834

d)

804

67.

900 - 458 bằng:

a)

442

b)

452

c)

432

d)

462

68.

60000 + 3000 + 400 + 50 + 8 viết thành số là:

a)

63458

b)

63548

c)

63485

d)

603458

69.

Sắp xếp các số 50720, 50270, 52007, 50072 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

50072, 50270, 50720, 52007

b)

50072, 50720, 50270, 52007

c)

52007, 50720, 50270, 50072

d)

50270, 50072, 50720, 52007

70.

Số bé nhất trong các số 72540, 72450, 72504, 72405 là:

a)

72405

b)

72450

c)

72504

d)

7

71.

Số bé nhất trong các số 72540, 72450, 72504, 72405 là:

a)

72405

b)

72450

c)

72504

d)

72540

72.

7 x 8 bằng:

a)

56

b)

54

c)

58

d)

48

73.

72 : 8 bằng:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

74.

27 x 3 bằng:

a)

81

b)

71

c)

91

d)

84

75.

96 : 6 bằng:

a)

16

b)

14

c)

18

d)

12

76.

1/6 của 42 là:

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

77.

6 giờ 40 phút có thể đọc theo cách khác là:

a)

7 giờ kém 20 phút

b)

6 giờ kém 20 phút

c)

7 giờ kém 40 phút

d)

6 giờ kém 40 phút

78.

Từ 7 giờ 20 phút đến 8 giờ 05 phút là:

a)

45 phút

b)

35 phút

c)

55 phút

d)

40 phút

79.

Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 7cm. Chu vi là:

a)

38cm

b)

19cm

c)

42cm

d)

36cm

80.

Tam giác có các cạnh 9cm, 10cm, 11cm. Chu vi là:

a)

30cm

b)

29cm

c)

31cm

d)

28cm

81.

Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm. Diện tích là:

a)

54cm2

b)

15cm2

c)

45cm2

d)

60cm2

82.

Đoạn thẳng AB dài 10cm, M là trung điểm của AB. Độ dài AM là:

a)

5cm

b)

10cm

c)

6cm

d)

4cm

83.

Một tam giác vuông có số góc vuông là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

53 : 7 = 7 dư:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

85.

Có 35 cái kẹo, thêm 27 cái kẹo nữa rồi chia đều cho 4 bạn. Mỗi bạn được mấy cái và còn dư mấy cái?

a)

15 cái, dư 2 cái

b)

14 cái, dư 6 cái

c)

16 cái, dư 1 cái

d)

15 cái, dư 4 cái

86.

1m 8cm + 95cm bằng:

a)

2m 3cm

b)

1m 13cm

c)

2m 13cm

d)

3m 3cm

87.

Số còn thiếu trong dãy: 15000, 16000, … , 18000 là:

a)

17000

b)

16500

c)

17500

d)

19000

88.

Số 50708 đọc là:

a)

Năm mươi nghìn bảy trăm lẻ tám

b)

Năm mươi nghìn bảy trăm tám

c)

Năm mươi bảy nghìn không trăm tám

d)

Năm nghìn không trăm bảy lẻ tám

89.

1m 2cm đổi ra mi-li-mét là:

a)

1020mm

b)

1200mm

c)

1002mm

d)

10020mm

90.

Biểu thức nào có giá trị bằng 4 x 7?

a)

7 x 4

b)

7 + 4

c)

7 - 4

d)

7 : 4

91.

Gấp 9 lên 5 lần được:

a)

45

b)

14

c)

40

92.

1m 2cm đổi ra mi-li-mét là:

a)

1020mm

b)

1200mm

c)

1002mm

d)

10020mm

93.

Biểu thức nào có giá trị bằng 4 x 7?

a)

7 x 4

b)

7 + 4

c)

7 - 4

d)

7 : 4

94.

Gấp 9 lên 5 lần được:

a)

45

b)

14

c)

40

d)

50

95.

Giảm 81 đi 9 lần được:

a)

9

b)

72

c)

18

d)

8

96.

3kg gạo giá 45000 đồng. Hỏi 5kg gạo giá bao nhiêu tiền (giá như nhau)?

a)

75000 đồng

b)

60000 đồng

c)

80000 đồng

d)

90000 đồng

97.

Một sợi dây dài 24m, cắt thành 3 đoạn bằng nhau. Lấy 2m ở một đoạn. Đoạn đó còn dài:

a)

6m

b)

8m

c)

10m

d)

4m

98.

Tìm x: x + 275 = 600. x bằng:

a)

325

b)

335

c)

375

d)

425

99.

Tìm x: 7 x x = 70. x bằng:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

100.

Hình vuông có số góc vuông là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

101.

Hình chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 2m. Chu vi là:

a)

10m

b)

12m

c)

5m

d)

6m

102.

Hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích là:

a)

81cm2

b)

18cm2

c)

36cm2

d)

90cm2

103.

95 : 6 bằng:

a)

15 dư 5

b)

16 dư 1

c)

14 dư 11

d)

15 dư 6

104.

Phép chia nào đúng?

a)

38 : 5 = 7 dư 3

b)

38 : 5 = 7 dư 5

c)

38 : 5 = 8 dư -2

d)

38 : 5 = 6 dư 8

105.

Từ 9 giờ 45 phút đến 10 giờ 20 phút là:

a)

35 phút

b)

25 phút

c)

45 phút

d)

40 phút

106.

1/2 của 18 là:

a)

9

b)

8

c)

6

d)

12

107.

Mẹ có 100000 đồng, mua 2 món mỗi món 20000 đồng và 1 món 50000 đồng. Mẹ còn lại:

a)

10000 đồng

b)

20000 đồng

c)

30000 đồng

d)

5000 đồng

108.

Nếu hình A nằm trọn trong hình B thì:

a)

Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B

b)

Diện tích hình A bằng diện tích hình B

c)

Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B

d)

Không so sánh được diện tích

109.

Chu vi hình chữ nhật dài 12cm, rộng 5cm là 34cm. Nếu cần thêm 8cm để buộc nút, tổng chiều dài dây cần là:

a)

42cm

b)

40cm

c)

44cm

d)

36cm