wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử Tinhr

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào hình 12, em hãy nêu một số biện pháp bảo vệ thiên nhiên và phòng, chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

a)

Trồng rừng và bảo vệ rừng.

b)

Tuyên truyền ý thức bảo vệ thiên nhiên.

c)

Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

Di chuyển đến vùng có nguy cơ xảy ra thiên tai.

2.

Lễ Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào tháng nào?

a)

Đầu tháng 3 âm lịch

b)

Giữa tháng 3 âm lịch

c)

Cuối tháng 3 âm lịch

3.

Nghi thức quan trọng nhất của phần lễ là gì?

a)

Lễ rước kiệu

b)

Lễ dâng hương

c)

Cả hai

4.

Truyền thuyết con Rồng cháu Tiên giải thích điều gì?

a)

Nguồn gốc cao quý của người Việt

b)

Nguồn gốc của Rồng và Tiên

c)

Sự hình thành của bánh chưng, bánh giầy

5.

Truyền thuyết Thánh Gióng kể về ai?

a)

Người anh hùng làng Gióng

b)

Vua Hùng

c)

Người dân Việt

6.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám hiện nay thuộc địa bàn nào?

a)

Quận Đống Đa và Ba Đình

b)

Quận Hoàn Kiếm

c)

Quận Hai Bà Trưng

d)

Quận Tây Hồ

7.

Nhà bia Tiến sĩ được chia thành bao nhiêu dãy?

a)

1 dãy

b)

2 dãy

c)

3 dãy

d)

4 dãy

8.

Chức năng của Nhà bia Tiến sĩ là gì?

a)

Tôn vinh nhân tài

b)

Khuyến khích việc học tập

c)

Cả hai chức năng trên

d)

Không có chức năng nào

9.

Những sự kiện tiêu biểu có liên quan đến thành phố Hồ Chí Minh:

a)

Năm 1698, Nguyễn Hữu Cảnh theo lệnh chúa Nguyễn vào phía Nam, lập nên phủ Gia Định.

b)

Ngày 5/6/1911, Nguyễn Tất Thành rời bến cảng Nhà Rồng, ra đi tìm đường cứu nước.

c)

Ngày 30/4/1975, xe tăng và pháo binh của Quân đoàn II tiến thẳng vào Dinh Độc Lập. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.

10.

Chọn nhân vật lịch sử sau đúng với sự kiện lịch sử :

Ngô Quyền

a)

Chống quân xâm lược phong kiến phương Bắc – nhà Hán (năm 40)

b)

Chống quân Tống xâm lược lần thứ nhất ( 981)

c)

Chống quân Tống xâm lược lần thứ  hai (1075- 1077)

d)

Tiêu diệt quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng( Năm 938)

11.

Hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ:

a)

Trồng lúa, là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.

b)

Trồng nhiều ngô, khoai.

c)

Trồng cây ăn quả, rau xứ lạnh, nuôi nhiều lợn và gia cầm

d)

Trồng lúa, là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước ; trồng nhiều ngô, khoai, cây ăn quả, rau xứ lạnh, nuôi nhiều lợn và gia cầm.

12.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về đánh cá.

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta.

c)

Có thế mạnh về khai thác khoáng sản.

d)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả.

13.

Dãy Hoàng Liên  Sơn có đặc điểm vầ địa hình là;

a)

Vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp.

b)

Gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau.

c)

Dãy núi cao, đồ sộ nhất nước nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu.

d)

Có dạng hình tam giác,với đỉnh ở Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển, có bề mặt khá bằng phẳng, nhiều sông ngoài.

14.

Đặc điểm về nhà ở và làng xóm của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

Sống tập trung thành các buôn, sinh hoạt tập thể ở nhà rông. Có nhiều dân tộc sinh sống, dân cư thưa thớt nhất nước ta

b)

Nơi dân cư tập trung đông đúc nhất cả nước, người dân chủ yếu là người Kinh sống thành làng với nhiều nhà quây quần bên nhau.

Nhà ở thường được xây dựng chắc chắn, xung quanh có sân, vườn, ao,...

c)

Thường sống tập trung thành bản và các bản nằm xa cách nhau. Ở sườn núi cao, mỗi bản có khoảng mười nhà. Các bản ở dưới thung lũng thì đông hơn. Họ làm nhà sàn để tránh ẩm thấp và thú dữ.

d)

Người dân thường lập ấp, làm nhà ở ven sông, ngòi, kênh rạch.

15.

Đặc điểm về địa hình của đồng bằng Bắc Bộ:

a)

Có dạng hình tam giác,với đỉnh ở Việt Trì, cạnh đáy là đường bờ biển, có bề mặt khá bằng phẳng, nhiều sông ngoài.

b)

Dãy núi cao, đồ sộ nhất nước nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu.

c)

Gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau.

d)

Vùng đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp.

16.

Vì sao đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ và hẹp

a)

Vì có nhiều cồn cát và đầm phá

b)

Vì các dãy núi lan sát ra biển

c)

Cả hai ý trên đều đúng

17.

Người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung làm muối nhờ

a)

Có biển mặn và nhiều nắng

b)

Có nhiều sông và nhiều nắng

18.

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung có nhiều:

a)

Hải sản ven bờ

b)

Muối trong sông hồ

19.

Đề bảo vệ hải sản, chúng ta cần:

a)

Đánh bắt hợp lý, không làm ô nhiễm biển

b)

Đánh bắt nhiều cá, xả rác xuống biển

20.

Thành phố Đà Nẵng thu hút khách du lịch nhờ:

a)

Có nhiều cảnh đẹp, bảo tàng Chăm độc đáo

b)

Có nhiều cảnh đẹp, là trung tâm chính trị lớn

21.

Thành phố Đà Nẵng có:

a)

Cảng Tiên Sa và sông Hàn thuận lợi cho tàu thuyền ra vào

b)

Cảng Sài Gòn và sông Đồng Nai thuận lợi cho tàu thuyền ra vào

22.

Thành phố Đà Nẵng là:

a)

Thành phố cảng lớn

b)

Trung tâm nông nghiệp lớn

23.

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung, Đà Nẵng là:

a)

Đầu mối của nhiều tuyến đường giao thông

b)

Nơi kém hấp dẫn về du lịch

24.

Thành phố Đà Nẵng là trung tâm:

a)

Công nghiệp và du lịch

b)

Nông nghiệp và đánh bắt hải sản

25.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan ra sát biển

27.

Dãy núi Bạch Mã nằm giữa hai thành phố (theo hướng từ Bắc và Nam) là:

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

28.

Đặc điểm khí hậu của dải đồng bằng duyên hải miền Trung là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Mùa hạ thường khô, nóng, hạn hán

b)

Cuối năm mưa lớn, có bão, dễ gây ngập lụt.

c)

Phía Bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, phía Nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

d)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông

29.

Nghề chính của dân cư dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

nghề nông: trồng lúa, mía, lạc

b)

làm muối

c)

đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thủy sản

d)

khai thác khoáng sản

30.

Các hoạt động kinh tế mới ở miền Trung là:

a)

du lịch, dịch vụ

b)

đóng tàu, sửa chữa tàu

c)

sản xuất đường mía

d)

trồng chè

31.

Lễ hội ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

lễ rước cá Ông

b)

lễ hội Ka-tê

c)

lế hội Đền Hùng

d)

hội Lim

32.

Dân tộc sống chủ yếu ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

Tày, Nùng

b)

Kinh, Tày

c)

Kinh, Chăm

d)

Chăm, Hoa

33.

Yếu tố giúp miền Trung phát triển du lịch là:

a)

Có nhiều bãi biển trong xanh

b)

Có nhiều di sản thiên nhiên thế giới

c)

Khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

Có nhiều địa điểm vui chơi, khách sạn

34.

Đâu là các di sản thiên nhiên thế giới ở miền Trung

a)

phố cổ Hội An

b)

Vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng

c)

Quần thể di tích cố đô Huế

d)

Quần thể danh thắng Tràng An

35.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

36.

Đâu là tên đèo giúp chúng ta vượt dãy núi Bạch Mã bằng đường bộ?

a)

đèo Ngang

b)

đèo Hải Vân

c)

đèo Cả

d)

đèo Bảo Lộc

37.

Cố đô Huế được UNESCO vinh danh là:

a)

Di sản Thiên nhiên thế giới

b)

Di sản Văn hóa thế giới

c)

Di sản thế giới

d)

Di sản Thiên nhiên và Văn hóa thế giới

38.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

39.

Các cảnh đẹp, di tích ở cố đô Huế là:

a)

cầu Trường Tiền

b)

sông Hương

c)

cổng Ngọ Môn

d)

dinh Độc lập

40.

Vùng Duyên hải miền Trung có dân số hơn:

a)

15 triệu người (2020)

b)

16 triệu người (2020)

c)

19 triệu người (2020)

d)

20 triệu người (2020)

41.

Cuộc sống người dân ở vùng Duyên hải miền Trung gắn bó mật thiết với:

a)

Rừng

b)

Sông

c)

Nương

d)

Biển

42.

Thuyền thúng được:

a)

Làm từ tre

b)

Sử dụng làm phương tiện đánh bắt thủy sản

c)

Hiện nay, được dùng trong các hoạt động du lịch

d)

Tất cả các phương án trên đúng

43.

Vùng Duyên hải miền Trung có bờ biển kéo dài khoảng:

a)

2100 km

b)

2000km

c)

1900km

d)

1800 km

44.

Nước biển mặn, nhiều nắng là điều kiện thuận lợi để:

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

45.

Vùng biển rộng, nhiều hải sản, là điều kiện thuận lợi để:

a)

Du lịch biển đảo

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Làm muối

d)

Giao thông đường biển

46.

Nhiều bãi tắm, vịnh biển, phong cảnh đẹp là điều kiện thuận lợi để:

a)

Làm muối

b)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển đảo

d)

Giao thông đường biển

47.

Bãi biển nào sau đây không nằm trong vùng Duyên hải miền Trung:

a)

Sầm Sơn

b)

Mỹ Khê

c)

Nha Trang

d)

Bãi Cháy

48.

Phần lớn dân cư vùng Duyên hải miền Trung phân bố ở:

a)

Miền núi

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Trung tâm thành phố

d)

Cả đồng bằng và miền núi

49.

Vùng Duyên hải miền Trung có điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế nào?

a)

Kinh tế nông nghiệp

b)

Kinh tế công nghiệp

c)

Kinh tế biển

d)

Kinh tế địa phương

50.

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung gồm mấy đồng bằng nhỏ, hẹp tạo thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển

b)

Đồng bằng có nhiều cồn cát

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá

d)

Núi lan ra sát biển

52.

Dãy núi Bạch Mã nằm giữa hai thành phố (theo hướng từ Bắc và Nam) là:

a)

Huế, Đà Nẵng

b)

Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

53.

Đặc điểm khí hậu của dải đồng bằng duyên hải miền Trung là: (chọn nhiều đáp án)

a)

Mùa hạ thường khô, nóng, hạn hán

b)

Cuối năm mưa lớn, có bão, dễ gây ngập lụt.

c)

Phía Bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh, phía Nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

d)

Có 4 mùa: xuân, hạ, thu, đông

54.

Đâu là tên các bãi biển nổi tiếng ở miền Trung?

a)

biển Lăng Cô (Huế)

b)

biển Mũi Né (Bình Thuận)

c)

biển Mỹ Khê (Đà Nẵng)

d)

biển Vũng Tàu

55.

Kinh thành Huế là nơi đóng đô của triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Nguyễn

56.

Ở ven biển thường có cái gì cao khoảng 20-30m?

a)

Cồn cát

b)

Ngôi nhà

c)

Trường học

57.

Huế nằm ở phía nào của dãy núi Bạch Mã?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía Tây

58.

Mùa hạ ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

59.

Cuối năm ở dải đồng bằng duyên hải miền Trung thường:

a)

Khô, nóng và bị hạn hán

b)

Ẩm ướt, mát mẻ

c)

Có mưa lớn và bão dễ gây ngập lụt

d)

Khô, mát mẻ và dễ chịu

60.

Khu vực phía bắc dãy Bạch Mã:

a)

Có mùa đông lạnh

b)

Có mùa hạ nóng

c)

Có mưa lớn và bão

d)

Khô, nóng và bị hạn hán

61.

Điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung

a)

Nước biển mặn

b)

Nhiều bãi biển đẹp

c)

Nhiều Hải sản nổi tiếng

d)

Tất cả ý kiến trên

62.

Các món ăn tiêu biểu của vùng duyên hải miền Trung cố gắng

a)

Bún bò Huế mì Quảng kẹo cu đơ Hà tĩnh nem chua thanh hóa nem nướng Nha Trang cao lầu hội an tré rơm bình định

b)

Canh chua bông điên điển

c)

Cá linh chiên bột

d)

Lẩu mắm

63.

Cố đô Huế ngày nay thuộc địa phận thành phố Huế và một vài vùng phụ cận thuộc tỉnh

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Quảng Trị

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Bình

64.

Phố cổ hội an thuộc thành phố

a)

Quảng Nam

b)

Hội an

c)

Hải Phòng

d)

Hồ Chí Minh

65.

Vì sao sông trong vùng duyên hải miền Trung Thường gây lũ lụt vào mùa mưa

a)

Sông dài và có độ dốc lớn

b)

Sông ngắn và có độ dốc lớn

c)

Sông chảy chậm và không có lưu vực sông lớn

d)

Sông chảy nhanh và không có hồ chứa lớn

66.

Vùng duyên hải miền Trung có khí hậu như thế nào

a)

Nắng nóng và mưa ít quanh năm

b)

Mát mẻ và mưa nhiều vào mùa hè

c)

Nóng và mưa nhiều vào mùa thu đông

d)

Lạnh có tuyết rơi

67.

Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử toàn thắng vào thời gian nào?

a)

30 - 4 - 1975

b)

5 - 6 - 1911

c)

2 - 9 -1945

d)

7 - 5 -1954

68.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước ở đâu và bằng phương tiện gì?

a)

Bến Bạch Đằng - bằng tàu biển

b)

Hà Nội - bằng tàu hỏa

c)

Sài Gòn - bằng tàu hỏa

d)

Bến Nhà Rồng - bằng tàu biển

69.

Cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế diễn ra vào thời gian nào?

a)

Đêm mồng 3 rạng sáng 5-7-1883

b)

Đêm mồng 4 rạng sáng 5-7-1883

c)

Đêm mồng 5 rạng sáng ngày 6-7-1883

d)

Đêm mồng 6 rạng sáng 6-7-1883

70.

Câu 1: Quần thể Di tích Cố đô Huế nằm ở những địa phương nào của tỉnh Thừa Thiên Huế? ( chọn nhiều đáp án)

a)

Thành phố Huế

b)

Huyện Phong Điền, huyện Quảng Điền

c)

Huyện A Lưới, huyện Nam Đông

d)

Huyện Phú Lộc, huyện Phú Vang

e)

Thị xã Hương Trà, thị xã Hương Thuỷ

71.

Câu 2: UNESCO công nhận Quần thể di tích Cố đô Huế là Di sản Văn hoá Thế giới vào năm nào?

a)

Năm 1993

b)

Năm 2003

c)

Năm 2013

d)

Năm 2023

72.

Câu 3: Kinh thành Huế được xây dựng vào triều đại nào của nước ta?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Hậu Lê

73.

Câu 4: Quan sát hình bên và cho biết đây là công trình nào thuộc Quần thể di tích Cố đô Huế?

a)

Điện Thái Hoà

b)

Ngọ Môn

c)

Điện Cần Chánh

d)

Cung Diên Thọ

74.

Câu 5: Kinh thành Huế được xây dựng thành 3 vòng thành. Đó là những vòng nào?

a)

Kinh thành, Hoàng thành, Tử Cấm thành.

b)

Kinh thành, Đô Thành, Tử Cấm thành.

c)

Kinh thành, Tử Cấm thành, Thị thành. 

d)

Đại Nội, Hoàng Cung, Hoàng thành.

75.

Câu 6: Thắng cảnh nào là biểu tượng của Cố đô Huế?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Hương

c)

Sông Sài Gòn

d)

Sông Cửu Long

76.

Câu 7: Ghép các từ, cụm từ cho sẵn vào chỗ chấm (...) đã được đánh số để hoàn thành đoạn thông tin dưới đây về núi Ngự.

A. Kinh thành Huế B. sông nước C. thành luỹ D. rợp bóng

"Trước đây, núi Ngự được coi như hệ thống ...(1)... tự nhiên đồ sộ, kiên cố, bảo vệ ...(2)... Ngày nay, núi Ngự vẫn ...(3)... thông xanh ngát. Từ trên đỉnh núi, có thể nhìn ngắm ...(4)..., cung điện, chùa chiền, lăng tẩm và vẻ đẹp thơ mộng của Cố đô Huế."

a)

1 - A

2 - B

3 - C

4 - D

b)

1 - C

2 - B

3 - D

4 - A

c)

1 - C

2 - D

3 - A

4 - B

d)

1 - C

2 - A

3 - D

4 - B

77.

Câu 8: Lăng mộ của Vua Tự Đức có tên là gì?

(a)  

78.

Câu 9: Những biện pháp giữ gìn và bảo tồn quần thể di tích Cố đô Huế?

a)

Trồng nhiều cây xanh

b)

Hạn chế phương tiện giao thông ra vào Đại Nội

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của ban quản lý, người dân, khách du lịch,....

d)

Sử dụng túi ni-lông

e)

Tu sửa các công trình hư hại bằng kĩ thuật hiện đại

79.

Câu 1: Quần thể Di tích Cố đô Huế nằm ở những địa phương nào của tỉnh Thừa Thiên Huế?

a)

Thành phố Huế

b)

Huyện Phong Điền, huyện Quảng Điền

c)

Huyện A Lưới, huyện Nam Đông

d)

Huyện Phú Lộc, huyện Phú Vang

e)

Thị xã Hương Trà, thị xã Hương Thuỷ

80.

Câu 2: UNESCO công nhận Quần thể di tích Cố đô Huế là Di sản Văn hoá Thế giới vào năm nào?

a)

Năm 1993

b)

Năm 2003

c)

Năm 2013

d)

Năm 2023

81.

Câu 3: Kinh thành Huế được xây dựng vào triều đại nào của nước ta?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Nguyễn

d)

Triều Hậu Lê

82.

Câu 4: Quan sát hình bên và cho biết đây là công trình nào thuộc Quần thể di tích Cố đô Huế?

a)

Điện Thái Hoà

b)

Ngọ Môn

c)

Điện Cần Chánh

d)

Cung Diên Thọ

83.

Câu 5: Kinh thành Huế được xây dựng thành 3 vòng thành. Đó là những vòng nào?

a)

Kinh thành, Hoàng thành, Tử Cấm thành.

b)

Kinh thành, Đô Thành, Tử Cấm thành.

c)

Kinh thành, Tử Cấm thành, Thị thành. 

d)

Đại Nội, Hoàng Cung, Hoàng thành.

84.

Câu 6: Thắng cảnh nào là biểu tượng của Cố đô Huế?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Hương

c)

Sông Sài Gòn

d)

Sông Cửu Long

85.

Câu 7: Ghép các từ, cụm từ cho sẵn vào chỗ chấm (...) đã được đánh số để hoàn thành đoạn thông tin dưới đây về núi Ngự.

A. Kinh thành Huế B. sông nước C. thành luỹ D. rợp bóng

"Trước đây, núi Ngự được coi như hệ thống ...(1)... tự nhiên đồ sộ, kiên cố, bảo vệ ...(2)... Ngày nay, núi Ngự vẫn ...(3)... thông xanh ngát. Từ trên đỉnh núi, có thể nhìn ngắm ...(4)..., cung điện, chùa chiền, lăng tẩm và vẻ đẹp thơ mộng của Cố đô Huế."

a)

1 - A

2 - B

3 - C

4 - D

b)

1 - C

2 - B

3 - D

4 - A

c)

1 - C

2 - D

3 - A

4 - B

d)

1 - C

2 - A

3 - D

4 - B

86.

Câu 8: Lăng mộ của Vua Tự Đức có tên là gì?

(a)  

87.

Câu 9: Những biện pháp giữ gìn và bảo tồn quần thể di tích Cố đô Huế?

a)

Trồng nhiều cây xanh

b)

Hạn chế phương tiện giao thông ra vào Đại Nội

c)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của ban quản lý, người dân, khách du lịch,....

d)

Sử dụng túi ni-lông

e)

Tu sửa các công trình hư hại bằng kĩ thuật hiện đại

88.

Câu 11: Tên gọi khác của Cố đô Huế là gì?

a)

Hoàng Thành Huế

b)

Kinh thành Huế

c)

Quần thế di tích Cố đô Huế

d)

kinh đô huế

89.

Câu 12: Chọn những hình ảnh có thể hiển thị công trình kiến trúc tiêu biểu của Cố đô Huế.

a)

b)

c)

d)

90.

Câu 13: Ngôi chùa nào được mệnh danh là “Đệ nhất cổ tự”?

a)

A. Chùa Thiên Mụ

b)

B. Chùa Dâu

c)

C. Chùa Hương

d)

D. Chùa Keo

91.

Câu 13: Cố đô Huế giáp với nước nào?

a)

A. Lào

b)

B. Thái Lan

c)

C. Campuchia

d)

D. Trung Quốc

92.

Câu 14: Vua nào là vị vua cuối cùng của triều đình nhà Nguyễn?

a)
  • A. Vua Qúy Ly

b)
  • B. Vua Minh Mạng

c)
  • C. Vua Bảo Đại
d)
  • D. Vua Lê Thần Tông

93.

Câu 15: Cho biết đâu là một di tích lịch sử - văn hóa

a)
  • A. Thị trấn Tam Đảo.

b)
  • B. Trống đồng.

c)
  • C. Văn Miếu – Quốc Tử Giám
d)
    • D. Công viên Thiên văn học

94.

Phố cổ Hội An có nhà cổ Quân Thắng

a)

Đúng

b)

Sài

95.

Ngôi nhà cổ quân thắng có niên đại bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

50 năm

c)

Hơn 100 năm

d)

Hơn 150 năm

96.

Những người kinh doanh gọi là gì?

a)

Layer Layer thương gia

b)

công nhân

c)

bác sĩ

d)

giáo viên

97.

Anh ấy đang làm gì?

a)

đọc sách

b)

hát

c)

ăn cơm

d)

điêu khắc gỗ

98.

Làng làm gỗ gọi là gì?

a)

làng hoa

b)

làng vải

c)

new year

d)

làng mộc

99.

Nhà cổ Quân Thắng có phong cách kiến trúc vùng nào?

a)

Khu Nam Việt Nam

b)

Khu Hoa Hạ, Trung Quốc

c)

Khu Bắc Hàn

d)

miền Trung

100.

Kiến trúc và đồ gỗ điêu khắc của Nhà cổ quân thắng do ai thực hiện?

a)

bác sĩ Kim Bồng

b)

kỹ sư Kim bồng

c)

thương gia Kim Bồng

d)

Nghệ nhân làng mộc Kim Bồng

101.

Bao tồn tại nghĩa là gì?

a)

bảo vệ

b)

hư hỏng

c)

sai

d)

đẹp

102.

Nhà cổ quân thắng giúp chúng ta hình dung những phần nào về lối sống của các thế hệ...........

a)

cha mẹ

b)

con cháu

c)

ông bà

d)

chủ nhân

103.

Sắp xếp:


Không/ đến/ mưa/ tôi/ trời/ sở dĩ/ vì

a)

Vì tôi không đến được trời mưa

b)

Trời mua tôi không đến sở dĩ vì

c)

Sở dĩ tôi không đến vì trời mưa

104.

Câu 1: Di sản phố cổ Hội An được tổ chức UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa thế giới vào thời gian nào?

a)

1998.

b)

1999.

c)

2008.

d)

2009.

105.

Câu 2: Ngày nay Phố cổ Hội An thuộc tỉnh thành nào?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quảng Trị.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Bình.

106.

Câu 3: Địa danh biểu tượng của phố cổ Hội An được in trên tờ tiền mệnh giá 20.000đ là

a)

Chùa Cầu.

b)

Nhà thờ tộc Trần.

c)

Chùa Ông.

d)

Hội quán Triều Châu.

107.

Câu 4: Một trong những hình ảnh đặc trưng của Phố cổ Hội An là?

a)

Phố đèn lồng.

b)

Chợ đêm.

c)

Đèn hoa đăng.

d)

Hoa phượng đỏ.

108.

Câu 5: Một trong những món ăn đặc trưng của Hội An là?

a)

Bún chả.

b)

Phở bò.

c)

Hủ tiếu Nam vang.

d)

Mì quảng.

109.

Câu 6: Địa danh nào sau đây không phải là di tích lịch sử ở Hội An?

a)

Chùa Ông.

b)

Chùa Cầu.

c)

Miếu Văn Thánh Cẩm Phô.

d)

Chùa Linh Ứng.

110.

Câu 7: Từ nào dưới đây không phải là một trong những tên gọi cổ của Hội An?

a)

Hoài Phố.

b)

Hải Phố.

c)

Faifo.

d)

Thị Nại.

111.

Câu 8: Khu đô thị cổ Hội An được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa cổ nào?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh.

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

Văn hóa Hòa Bình.

d)

Văn hóa Đồng Nai.

112.

Câu 9: Hội An trở thành thương cảng quốc tế sầm uất bậc nhất khu vực Đông Nam Á vào thời điểm nào?

a)

Thế kỷ XVII-XVIII.

b)

Thế kỷ XVI.

c)

Thế kỷ XIX.

d)

Thế kỷ XV.

113.

Câu 10: Tên của một làng nghề truyền thống ở phố cổ Hội An?

a)

Làng gốm Bát Tràng.

b)

Làng gốm Thanh Hà.

c)

Làng gốm Chu Đậu.

d)

Làng gốm Thổ Hà.