wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 10

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu sản xuất là gì?

a)

A. Là lượng chất dinh dưỡng để vật nuôi tăng khối lượng cơ thể và tạo ra sản phẩm: SX tinh dịch, nuôi thai, SX trứng, tạo sữa, sức kéo,...

b)

B. Là lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại

c)

C. Là lương chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi duy trì thân nhiệt

d)

D. Là lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi duy trì các hoạt động sinh lý

2.

Nhu cầu duy trì là gì

a)

A. Là lượng chất dinh dưỡng để vật nuôi tăng khối lượng cơ thể

b)

B. Là lượng chất dinh dưỡng tổi thiểu để vật nuôi tồn tại, duy trì thân nhiệt và các hoạt động sinh lí

c)

C. Là lượng chất dinh dưỡng để vật nuôi tạo ra sản phẩm: SX tinh dịch, nuôi thai, SX trứng, tạo sữa, sức kéo,...

d)

D. Là lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại, khối lượng cơ thể và tạo ra sản phẩm

3.

Tiêu chuẩn ăn được biểu thi bằng gì?

a)

A. năng lượng

b)

B. Các chỉ số dinh dưỡng

c)

C. Các loại thức ăn

d)

D. Nhu cầu dinh dưỡng

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A. Khẩu phần ăn là tiêu chuẩn ăn được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng nhất định

b)

B. Tiêu chuẩn ăn là khẩu phần ăn được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng nhất định

c)

C. Vật nuôi cùng loài có khẩu phần ăn giống nhau

d)

D. Có 3 nguyên tắc phối trộn khẩu phần ăn

5.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi?

a)

A. Năng lượng 3000kcal

b)

B. Khoáng 5,4g, Vitamin 0,3kg

c)

C. Tấm 15kg, khô lạc 0,3kg

d)

D. Protein 224g

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Có 2 nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là nhu cầu duy trì và nhu cầu tồn tại

b)

B. Có 2 nguyên tắc phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi

c)

C. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc vào: loài, giống, lứa tuổi,…

d)

D. Khẩu phần ăn của vật nuôi có thể thay đổi được

7.

Các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn cho vật nuôi gồm những chỉ số nào?

a)

A. Ca, P, Mg, Na, Cl, Fe, Cu, Zn….

b)

B. Gạo, khô lạc, rau xanh, NaCl…

c)

C. Năng lượng, tinh bột, bột bắp, cám gạo

d)

D. Năng lượng, Protein, Khoáng, Vitamin….

8.

Gluxit có nhiều trong những loại thức ăn nào?

a)

A. Cám gạo, bột bắp, các loại củ bột… 

b)

B. Bột thịt, bột cá, khô dầu... 

c)

C. Rau xanh, cỏ tươi... 

d)

D. Bột vỏ sò, bột xương...

9.

Protein có nhiều trong những loại thức ăn nào?

a)

A. Rau xanh, cỏ tươi...

b)

B. Cám gạo, bột bắp, các loại củ bột…

c)

C. Bột thịt, bột cá, khô dầu...

d)

D. Bột vỏ sò, bột xương...

10.

Khoáng đa lượng có nhiều trong những loại thức ăn nào?

a)

A. Cám gạo, bột bắp, các loại củ bột…

b)

B. Bột vỏ sò, bột xương...

c)

C. Rau xanh, cỏ tươi... 

d)

D. Bột thịt, bột cá, khô dầu...

11.

Thức ăn thô thích hợp sử dụng cho đối tượng vật nuôi nào nhất?

a)

A. vịt

b)

B. lợn

c)

C. gà

d)

D. trâu bò

12.

Quy trình sản xuất thức ăn dạng VIÊN cho vật nuôi gồm mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

13.

Đâu là thức ăn tinh dành cho vật nuôi?

a)

A. Bột cá, lúa gạo, khoai, rơm, bã mía

b)

B. Đậu, khoai, cơm, bèo, cỏ tươi

c)

C. Lúa gạo, khoai, đậu, bắp

d)

D. Bắp, đậu, cỏ tươi, thức ăn ủ xanh.

14.

Khi sử dụng loại thức ăn nào sau đây, thường không phải bổ sung các thức ăn khác?

a)

A. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

b)

B. Thức ăn xanh

c)

C. Thức ăn thô

d)

D. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dùng thức ăn hỗn hợp dễ lây lan dịch bệnh cho vật nuôi

b)

B. Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng bột gồm 5 bước.

c)

C. Tất cả các đối tượng vật nuôi đều ăn cùng một loại thức ăn hỗn hợp

d)

D. Thức ăn hỗn hợp đem lại hiệu quả kinh tế cao

16.

Thức ăn cung cấp vitamin là thức ăn nào sau đây?

a)

Cỏ

b)

Bột vỏ sò

c)

Rơm rạ

d)

Bã mía

17.

Thức ăn tinh Không có đặc điểm nào?

a)

A. Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao

b)

B. Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm

c)

C. Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ

d)

D. Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein

18.

Thức ăn ủ xanh để dự trữ cho trâu bò ăn trong mùa đông được xếp vào loại thức ăn nào?

a)

A. Thức ăn xanh

b)

B. Thức ăn hỗn hợp

c)

  C. Thức ăn thô

d)

  D. Thức ăn tinh

19.

Đặc điểm của thức ăn thô là gì?

a)

A. Tỉ lệ xơ cao, nghèo dinh dưỡng

b)

B. Hàm lượng dinh dưỡng cao, dễ bị mốc, ẩm, sâu mọt và chuột phá hại

c)

C. Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn

     cỏ (vitamin, khoáng….)

d)

D. Cân bằng đầy đủ dưỡng chất, phù hợp với vật nuôi qua từng

     giai đoạn

20.

Thức ăn hỗn hơp có đặc điểm gì?

a)

A. Tỉ lệ xơ cao, nghèo dinh dưỡng

b)

B. Là thức ăn dự trữ cho trâu bò vào mùa đông, dễ bị mốc ẩm, sâu mọt và chuột phá hại

c)

C. Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật

     ăn cỏ (vitamin, khoáng….)

d)

D. Cân bằng đầy đủ dưỡng chất, phù hợp với vật nuôi qua từng giai đoạn

21.

Công nghệ Biôga là công nghệ xử lí chất thải tốt nhất hiện nay vì sao?

a)

A. Giảm ô nhiễm môi trường, tạo ra khí đốt trong sinh hoạt và

      phân bón cho cây

b)

B. Lên men thức ăn làm tăng giá trị dinh dưỡng thức ăn

c)

C. Lên men chất thải gia súc làm tăng hàm lượng dinh dưỡng của

     phân bón

d)

D. Tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ để tạo ra phân bón, giảm

     chi phí và hạ giá thành sản phẩm

22.

Độ sâu của ao nuôi cá tốt nhất là bao nhiêu?

a)

A. Từ 1,8m đến 2,2m nước

b)

B. Từ 1,8m đến 2m nước

c)

C. Từ 1,6m đến 2,2m nước

d)

D. Từ 0,5m đến 1m nước

23.

Tiêu chuẩn về diện tích ao nuôi cá là bao nhiêu?

a)

A. Từ 0,6 đến 1ha

b)

B. Từ 0,5 đến 2ha

c)

C. Từ 0,5 đến 1ha

d)

D. Từ 1,8 đến  2ha

24.

Đáy ao nuôi cá phải có lớp bùn dày khoảng bao nhiêu?

a)

A. Từ 40 đến 50cm

b)

B. Từ 5 đến 10cm

c)

C. Từ 10 đến 20cm

d)

D. Từ 20 đến 30cm

25.

Quy trình chuẩn bị ao nuôi cá theo thứ tự nào sau đây ?

a)

A. Tu bổ ao => Diệt tạp, khử chua  => Bón phân gây màu nước => Lấy nước vào ao => Kiểm tra nước và thả cá

b)

B. Diệt tạp, khử chua  => Bón phân gây màu nước => Tu bổ ao => Lấy nước vào ao => Kiểm tra nước và thả cá

c)

C. Tu bổ ao => Bón phân gây màu nước => Diệt tạp, khử chua => Lấy nước vào ao => Kiểm tra nước và thả cá

d)

D. Diệt tạp, khử chua => Tu bổ ao => Bón phân gây màu nước => Lấy nước vào ao => Kiểm tra nước và thả cá

26.

Vì sao phải xử lí chất thải trong chăn nuôi?

a)

Để loại bỏ những tác hại do chất thải gây ra: gây ô nhiễm môi trường nước, không khí; dễ phát sinh dịch bệnh…

b)

Để có nguồn phân bón cho cây trồng

c)

Để có nguồn nguyên liệu cho nhu cầu sinh hoạt 

d)

Để cung cấp nguyên liệu cho nhu cầu sinh hoạt và tạo ra nguồn phân bón cho cây trồng

27.

Vì sao nước trong ao có màu xanh nõn chuối?

a)

Do màu của phân vô cơ khi bón vào ao

b)

Do sự phát triển của tảo lục

c)

Do màu của phân hữu cơ khi bón vào ao

d)

Do màu nước ao tự nhiên đặc trưng của mỗi vùng miền

28.

Bón phân gây màu nước ao nhằm mục đích gì?

a)

A. Làm tăng nguồn thức ăn tự nhiên cho cá

b)

B. Để diệt cá tạp

c)

C. Cung cấp lượng phân bón làm thức ăn cho cá

d)

D. Để khử chua ao nuôi cá

29.

Bệnh dịch tả nguyên nhân do đâu?

a)

A. Vi rút

b)

B. Kí sinh trùng

c)

C. Vi khuẩn

d)

D. Nấm

30.

Vật nuôi bị nhiễm giun, sản được xếp vào loại mầm bệnh nào?

a)

A. vi khuẩn

b)

B. Vi rút

c)

C. Kí sinh trùng

d)

D. Nấm

31.

Yếu tố môi trường và điều kiện sống nào ảnh hưởng đến sự phát sinh, phát triển bệnh ở vật nuôi?

a)

A. Yếu tố tự nhiên, yếu tố môi trường, yếu tố thời tiết

b)

B. Yếu tố tự nhiên, chế độ dinh dưỡng, quản lí chăm sóc

c)

C. Chế độ dinh dưỡng, thức ăn không hợp khẩu vị, thức ăn nhiễm bẩn

d)

D. Yếu tố thời tiết, yếu tố khí hậu, yếu tố môi trường

32.

Bản thân tất cả vật nuôi sinh ra đều có khả năng đề kháng tự nhiên còn được gọi là gì?

a)

A. Miễn dịch đặc hiệu

b)

B. Miễn dịch tiếp thu

c)

C. Miễn dịch nhân tạo

d)

D. Miễn dịch tự nhiên

33.

Bệnh ở vật nuôi sẽ phát sinh và phát triển thành dịch lớn nếu có các điều kiện nào sau đây?

a)

A.Có các mầm bệnh; môi trường thuận lợi cho sự phát triển của mầm bệnh; vật nuôi không chăm sóc nuôi dưỡng đầy đủ, không được tiêm phòng vắc xin, khả năng miễn dịch yếu

b)

B. Vật nuôi không chăm sóc nuôi dưỡng đầy đủ, không được tiêm phòng vắc xin, khả năng miễn dịch yếu

c)

C. Có các mầm bệnh; môi trường thuận lợi cho sự phát triển của mầm bệnh

d)

D. Môi trường thuận lợi cho sự phát triển của mầm bệnh; vật nuôi không chăm sóc nuôi dưỡng đầy đủ, không được tiêm phòng vắc xin, khả năng miễn dịch yếu

34.

Cần phải làm gì để nâng cao khả năng kháng bệnh cho vật nuôi?

a)

A. Tiêm phòng vắc xin phòng bệnh truyền nhiễm

b)

B. Tạo điều kiện sống tốt để vật nuôi phát triển tốt nhất

c)

C. Tạo môi trường thật tốt hạn chế dịch bệnh

d)

D. Tạo môi trường và điều kiện sống tốt để tăng sức đề kháng đồng thời tiêm phòng vắc xin

35.

Cần phải làm gì để phòng ngừa và ngăn chặn dịch bệnh cho vật nuôi?

a)

A. Vệ sinh phòng bệnh; tiêm phòng vắc xin; cách li ổ dịch; chữa trị; tiêu hủy vật nuôi bị bệnh; không di chuyển vật nuôi bệnh đi nơi khác

b)

B. Tiêu diệt mầm bệnh; chữa trị cho vật nuôi khỏi bệnh

c)

C. Di chuyển vật nuôi đến nơi khác cho an toàn hơn

d)

D.Tiêu hủy tất cả vật nuôi để tránh lây lan dịch bệnh

36.

Để chống lại một số bệnh truyển nhiễm cụ thể vật nuôi cần phải tạo được miễn dịch tiếp thu bằng cách nào?

a)

A.Tiêm vắc xin

b)

B.Tiêm kháng sinh

c)

C.Bổ sung vitamin

d)

D. Cho vật nuôi khỏe tiếp xúc với vật nuôi bệnh