wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 10A0 CÔ YẾN LAN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Văn học dân gian có bao nhiêu thể loại?

a)

A. 12

b)

B. 13

c)

C. 14

d)

D. 15

2.

Câu 2: Đặc trưng nào sau đây không là đặc trưng của Văn học dân gian?

a)

A. Văn học dân gian là những tác phẩm nghệ thuật ngôn từ truyền miệng.

b)

B. Văn học dân gian được tập thể sáng tạo nên.

c)

C. Văn học dân gian gắn bó và phục vụ trực tiếp cho các sinh hoạt khác nhau trong đời sống cộng đồng

d)

D. Văn học dân gian mang đậm dấu ấn và phong cách cá nhân của người nghệ sĩ

3.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của văn học viết?

a)

A.Là sáng tác của trí thức

b)

B. Được ghi lại bằng chữ viết

c)

C. Có tính dị bản

d)

D.Mang dấu ấn của tác giả

4.

Câu 4: Nền văn học Việt Nam từ xưa đến nay về cơ bản ít sử dụng những loại chữ nào?

a)

A.Chữ quốc ngữ

b)

B.Chữ Hán

c)

C.Chữ Nôm

d)

D.Chữ tượng hình của người Việt cổ

5.

Câu 5: Chữ quốc ngữ là kiểu chữ như thế nào?

a)

A. Là chữ được sử dụng và sáng tạo trên cơ sở văn tự của người Hán.

b)

B. Là chữ viết cổ của người Việt dựa vào chữ Hán mà đặt ra.

c)

C. Là thứ chữ được sử dụng chữ cái La tinh để ghi âm tiếng Việt

d)

D. Là thứ chữ được kết hợp giữa chữ cái la tinh và chữ Hán để ghi âm tiếng Việt

6.

Câu 6: Giai đoạn từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX Văn học Việt Nam chủ yếu được viết bằng kiểu chữ nào?

a)

A. Chữ Hán và chữ Nôm

b)

B. Chữ Hán và chữ Quốc ngữ

c)

C. Chữ Nôm và chữ Quốc ngữ

d)

D. Chữ Hán, chữ Nôm và chữ Quốc ngữ.

7.

Câu 7: Nhân vật nào sau đây không phải là danh nhân văn hóa thế giới?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Hồ Xuân Hương

d)

D. Hồ Chí Minh

8.

Câu 8: Mỵ Châu và Trọng Thủy là nhân vật trong văn bản nào sau đây?

a)

A. Truyền thuyết An Dương Vương và Mỵ Châu Trọng Thủy

b)

B. Trầu cau

c)

C. Ra – ma buộc tội

d)

D. Uy – ly – xơ trở về

9.

Câu 9: Mtao, M xây là nhận vật trong văn bản nào sau đây?

a)

A.Chiến thắng Mtao M xây

b)

B. Đi bắt nữ thần mặt trời

c)

C. Đam Săn chặt cây thần

d)

D. Đam Săn lấy vợ

10.

Câu 10: Thành Cổ Loa trong Truyền thuyết An Dương Vương và Mỵ Châu Trọng Thủy được xây dựng ở địa phương nào?

a)

A. Gia Lâm ( Hà Nội)

b)

B. Sóc Sơn ( Hà Nội)

c)

C. Đông Anh ( Hà Nội)

d)

D. Ba Đình ( Hà Nội)

11.

Câu 11: Ai là tác giả sử thi “ Ô – đi – xê”

a)

A. Hô – me – rơ

b)

B. Van – mi – ki

c)

C. Ta – gor

d)

D. Vích – to – Huy – gô

12.

Câu 12: Mâu thuẫn giữa Tấm và mẹ con Cám thể hiện mối xung đột gì trong xã hội ?

a)

A. Xung đột giữa kẻ có quyền chức với người thấp hèn

b)

B. Xung đột giữa người bị trị và kẻ thống trị

c)

C. Xung đột giữa thiện và ác trong xã hội

d)

D. Xung đột giữa địa chủ và nông dân

13.

Câu 13: Trong truyện cổ tích Tấm Cám, Tấm được giới thiệu như thế nào?

a)

A. Là chị em cùng cha khác mẹ với Cám

b)

B. Tấm là con vợ cả

c)

C. Tấm phải làm lụng quần quật suốt ngày mà không hết việc

d)

D. Cả 3 phương án ( A, B,C) đều đúng

14.

Câu 14: Tác giả bài thơ “ Thuật hoài” ( Tỏ lòng) của ai?

a)

A.Phạm Ngũ Lão

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

D. Nguyễn Công Trứ

15.

Câu 15: Bài thơ “ Thuật hoài” ( Tỏ lòng) của Phạm Ngũ Lão được tác giả sáng tác theo thể loại nào?

a)

A. Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

B. Thất ngôn bát cú

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt

d)

D. Ngũ ngôn bát cú

16.

Câu 16: Câu thơ “ Hoành sóc giang sơn kháp kỉ thu” trong bài thơ “Thuật hoài” của Phạm Ngũ Lão được dịch nghĩa như thế nào?

a)

A. Cắp ngang ngọn giáo giữ gìn non sông đất nước

b)

B. Ba quân như hổ báo, khí thế hùng dũng nuốt trôi trâu

c)

C. Thân nam nhi nếu chưa trả xong nợ công danh

d)

D. Ắt thẹn thùng khi nghe người đời kể chuyện Vũ Hầu

17.

Câu 17:Vũ Hầu được nhắc đến trong bài thơ thơ “Thuật hoài” của Phạm Ngũ Lão là ai?

a)

A. Tào Tháo

b)

B. Gia Cát Lượng

c)

C. Chu Du

d)

D. Lưu Bị

18.

Câu 18: Bài thơ “ Cảnh ngày hè” của tác giả nào?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Công Trứ

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

19.

Câu 19: Cảnh trong bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi được miêu tả vào thời gian nào trong năm?

a)

A. Mùa hè.

b)

B. Mùa thu

c)

C. Mùa đông

d)

D. Mùa xuân

20.

Câu 22:Bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi được viết theo thể thơ nào?

a)

A. Thất ngôn

b)

B. Tứ tuyệt

c)

C. Lục ngôn

d)

D. Thất ngôn xen lục ngôn

21.

Câu 21: Giải nghĩa từ “ Dắng dỏi” trong bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi ?

a)

A. Inh ỏi

b)

B. Lặng lẽ

c)

C. Rộn ràng

d)

D. Náo nhiệt

22.

Câu 22: Từ “ đùn đùn” trong bài thơ “Cảnh ngày hè” của Nguyễn Trãi là loại từ nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Tình thái từ

23.

Câu 23: Trong bài thơ “Cảnh ngày hè” nhà thơ Nguyễn Trãi đã cảm nhận thiên nhiên bằng nhiều giác quan. Đó là những giác quan nào?

a)

A. Thị giác

b)

B. Thính giác

c)

C. Khứu giác

d)

D. Các phương án (A, B,C) đều đúng

24.

Câu 24: Tác giả của bài thơ “ Nhàn” là của ai?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Nguyễn Công Trứ

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

25.

Câu 25: Bạch Vân cư sĩ là biệt hiệu của nhà thơ nào?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Nguyễn Du

c)

C. Nguyễn Công Trứ

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

26.

Câu 26: Tác giả bài thơ “ Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm từng làm quan dưới triều đại nào?

a)

A. Nhà Lê

b)

B. Nhà Nguyễn

c)

C. Nhà Mạc

d)

D. Triều Tây Sơn

27.

Câu 27: Bài thơ “ Nhàn” của Nguyễn Bỉnh Khiêm trích từ tập thơ nào?

a)

A. Bạch Vân am thi tập

b)

B. Bạch Vân quốc ngữ thi

c)

C. Quốc Âm thi tập

d)

D. Các phương án ( A, B,C) đều sai

28.

Câu 28: Bài thơ “ Độc Tiểu Thanh kí” của tác giả nào?

a)

A. Nguyễn Trãi

b)

B. Hồ Xuân Hương

c)

C. Đoàn Thị Điểm

d)

D. Nguyễn Du

29.

Câu 29: Tiểu Thanh trong bài thơ “ Độc Tiểu Thanh kí” là người nước nào?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Lào

d)

D. Mông Cổ

30.

Câu 30:Thi tiên” là tên gọi dành cho nhà thơ nào?

a)

A. Lí Bạch

b)

B. Đỗ Phủ

c)

C. Thôi Hiệu

d)

D. Bạch Cư Dị

31.

Câu 31: Bài thơ “ Thu hứng” của tác giả nào?

a)

A. Lý Bạch

b)

B. Đỗ Phủ

c)

C. Thôi Hiệu

d)

D. Bạch Cư Dị

32.

Câu 32:Thi thánh” là tên gọi dành cho nhà thơ nào?

a)

A. Lý Bạch

b)

B. Đỗ Phủ

c)

C. Thôi Hiệu

d)

D. Bạch Cư Dị

33.

Câu 33: Đăm Săn” là sử thi của dân tộc nào?

a)

A. Ba na

b)

B. Ê đê

c)

C. Tày

d)

D. Mường

34.

Câu 34: Tác giả của truyện cổ tích Tấm Cám là ai?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Tác giả dân gian

d)

D. Cả 3 phương án ( A, B,C) đều sai

35.

Câu 35: Tác giả của truyện cười “ Tam đại con gà” là ai?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Tác giả dân gian

d)

D. Cả 3 phương án ( A, B,C) đều sai

36.

Câu 36: Thể thơ nào thường được phổ biến trong ca dao Việt Nam ?

a)

A. Lục bát

b)

B. Tứ tuyệt

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt

d)

D. Đường luật

37.

Câu 37:Đại cáo bình Ngô” của tác giả nào ?

a)

A. Nguyễn Du

b)

B. Đoàn Thị Điểm

c)

C. Tác giả dân gian

d)

D. Nguyễn Trãi

38.

Câu 38: Những tác phẩm nào sau đây của nhà thơ Nguyễn Du?

a)

A. Truyện Kiều

b)

B. Tỏ lòng

c)

C. Trao duyên

d)

D. Cả A và C

39.

Câu 39: Bài thơ “ Phú sông Bạch Đằng” của tác giả nào ?

a)

A. Trương Hán Siêu

b)

B. Nguyễn Trãi

c)

C. Nguyễn Du

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

40.

Câu 40: Bài thơ “ Tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ” của tác giả nào?

a)

A. Đặng Trần Côn – Đoàn Thị Điểm

b)

B. Phạm Ngũ Lão

c)

C. Nguyễn Trãi

d)

D. Lý Bạch