NEW
Font size
Worksheetsđịa11 (40-80) ghk2
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
A. sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.
B. hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
C. nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.
D. có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
A. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
C. Đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
A. vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
B. công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
C. số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.
D. ngành đánh bắt hải sản phát triển.
Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
C. diện tích đất nông nghiệp quá ít.
D. nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
A. Lúa mì.
B. Chè.
C. Lúa gạo.
D. Thuốc lá.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
A. gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.
B. ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
C. nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
D. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào dưới đây?
A. Tự nhiên.
B. Bán tự nhiên.
C. Chuồng trại.
D. Trang trại.
Hai ngành nào dưới đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ Nhật Bản?
A. Thương mại và giao thông.
B. Thương mại và tài chính.
C. Tài chính và du lịch.
D. Du lịch và giao thông.
Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là
A. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.
B. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.
C. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.
D. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
A. có nguồn lao động dồi dào.
B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.
C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
D. có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì
A. ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.
B. tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.
C. tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.
D. thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.
Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì
A. đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.
B. sản xuất thâm canh có chi phí thấp.
C. sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.
D. sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
A. diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
B. một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
C. mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao
D. Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?
A. Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa,…
B. Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng.
C. Chuyển sang trồng các loại cây khác.
D. Phát triển nông nghiệp quảng canh.
Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là
A. tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao.
B. thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
C. quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa.
D. sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
Dẫn chứng nào chứng minh cho nhận xét: “Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản”?
A. Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.
B. Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh.
C. Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP hiện chỉ chiếm khoảng 1%.
D. Lúa gạo là cây trồng chính, chiếm 50% diện tích canh tác.
Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do
A. người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó.
B. không nhập công nghệ mới từ bên ngoài.
C. phát huy được tính tự lập, tự cường.
D. tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài.
Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
A. Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.
B. Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.
C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
Điểm nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?
A. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm đánh bắt chính.
B. Nghề nuôi trồng hải sản không được chú trọng phát triển.
C. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm cao.
D. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
A. sản phẩm nông nghiệp.
B. năng lượng và nguyên liệu.
C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
D. sản phẩm công nghiệp chế biến.
Sản phẩm nào không phải là sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?
A. Tàu biển.
B. Ô tô.
C. Rôbôt.
D. Xe gắn máy.
Hiện nay, kinh tế Nhật Bản đang phát triển như thế nào?
A. Đứng đầu thế giới về kinh tế và tài chính.
B. Đứng thứ 2 thế giới về kinh tế và tài chính.
C. Đứng thứ 3 thế giới về kinh tế và tài chính.
D. Đứng thứ 4 thế giới về kinh tế và tài chính.
Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là
A. Hoa Kì và EU.
B. Hoa Kì và Anh.
C. Hoa Kì và Đức.
D. Hoa Kì và Pháp.
Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
A. tận dụng tối đa sức lao động.
B. tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.
C. áp dụng các biện pháp kĩ thuật cao.
D. tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D.Kiu-xiu.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D.Kiu-xiu.
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là
A. công nghiệp dệt.
B. sản xuất ô tô.
C. sản xuất điện tử.
D. đóng tàu biển
Hãng ô tô nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản?
A. Suzuki.
B. Huyndai.
C. Nissan
D. Toyota.
Các cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là
A. cao su, bông, ngô.
B. cao su, bông, dâu tằm.
C. ngô, thuốc lá, chè
D. chè, thuốc lá, dâu tằm.
Những năm 1986 - 1990, tốc dộ tăng GDP của Nhật Bản được phục hồi là nhờ
A. đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.
B. mở rộng quy mô các xí nghiệp lớn.
C. tăng cường hợp tác quốc tế.
D. điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế.
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
A. dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn.
B. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
C. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
D. dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông.
Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
A. Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
C. Là nơi bắt nguồn của các sông lớn.
D. Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu.
Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do
A. sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.
B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi
C. tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
D. nhiều hoang mạc, bồn địa.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc hiện nay?
A. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
B. Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.
C. Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông.
D. Là nước đông dân nhất thế giới.
Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
C. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
D. Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.
Miền Đông Trung Quốc có nhiều thành phố triệu dân và dân cư tập trung đông chủ yếu do
A. nền kinh tế phát triển.
B. gần biển, khí hậu mát mẻ.
C. đất phù sa màu mỡ, địa hình bằng phẳng.
D. nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú.
Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do
A. có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.
B. có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.
C. nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.
D. nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.
Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
A. Đông Bắc.
B.Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
