wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quan điểm cho rằng Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau, vật chất quyết định ý thức. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào ?

a)

A.Duy Vật

b)

B. Duy tâm.

c)

C. Duy tâm chủ quan.

d)

D. Siêu hình.

2.

Câu 2: Trong lịch sử Triết học, có hai phương pháp luận đối lập nhau . Đó là hai phương pháp luận.

a)

A. Duy tâm và Siêu hình.

b)

B. Duy vật và Biện chứng.

c)

C. Siêu hình và Duy Vật.

d)

D. Siêu hình và biện chứng

3.

Câu 3: Bất kì sự vật, hiện tượng nào trong thế giới vật chất đều luôn luôn ?

a)

A. Đứng im

b)

B. Thụt lùi

c)

C. Vận động

d)

D. Tuần hoàn

4.

Câu 4: Là một chỉnh thể, trong đó hai mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh vs nhau. Khái niệm trên chỉ về ?

a)

A. Sự thống nhất

b)

B. Sự đấu tranh

c)

C. Vận động

d)

D. Mâu thuẫn

5.

Câu 5: Nguồn gốc vận động và phát triển của sự vật, và hiện tượng là ?

a)

A. Đứng im

b)

B. Mâu thuẫn

c)

C. Phủ định

d)

D. Sự đấu tranh

6.

Câu 6: Giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng. Triết học gọi đó là ?

a)

A. Điểm nút

b)

B. Phát triển

c)

C. Độ

d)

D. Bước nhảy

7.

Câu 7: Câu nói: “ Muối ba năm, muối đang còn mặn. Gừng chín tháng gừng vẫn còn cay”. Thể hiện về mặt nội dung nào trong Triết học ?

a)

A. Độ

b)

B. Điểm nút

c)

C. Lượng

d)

D. Chất

8.

Câu 8: Đối với mỗi quốc gia, yếu tố nào sau đây thể hiện về mặt Lượng theo Triết học ?

a)

A. Văn hóa

b)

B. Tâm lý

c)

C. Màu da

d)

D. Tổng dân số

9.

Câu 9: Quan hệ giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất, bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi về mặt

a)

A. Chất

b)

B. Lượng

c)

C. Độ

d)

D. Điểm nút

10.

Câu 10: Cơ sở để phân biệt sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác. Ta dùng yếu nào sau đây trong Triết học ?

a)

A. Chất

b)

B. Lượng

c)

C. Độ

d)

D. Điểm nút

11.

Câu 11: Quan điểm xem xét, đánh giá sự vật, hiện tượng một cách phiến diện cô lập là quan điểm của phương pháp luận ?

a)

A. Duy vật

b)

B. Duy tâm

c)

C. Siêu hình

d)

D. Máy móc

12.

Câu 12: Quan điểm nào dưới đây phù hợp với thế giới quan duy tâm ?

Vật chất tồn tại khách quan.

Vật chất là cái quyết định ý thức.

Ý thức sản sinh ra thế giới vật chất.

Vật chất tồn tại độc lập với ý thức.

a)

A. Vật chất tồn tại khách quan

b)

B. Vật chất là cái quyết định ý thức

c)

C. Ý thức sản sinh ra thế giới vật chất

d)

D. Vật chất tồn tại độc lập vs ý thức

13.

Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đối với các sự vật và hiện tượng vận động không chỉ là thuộc tính vốn có, mà nó còn là ?

Phương thức tồn tại.

Cách thức diệt vong.

a)

A. Phương thức tồn tại

b)

B. Cách thức diệt vong

c)

C. Quan hệ tăng trưởng

d)

D. Lý do tồn tại

14.

Câu 14: Trong các hình thức vận động trong triết học, hình thức vận động nào sau đây là cao nhất ?

Sinh học. B. Hóa học. C. Xã hội. D. Vật lý.

a)

A. Sinh học

b)

B. Hóa học

c)

C. Xã hội

d)

D. Vật lý

15.

Câu 15: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

A. Do ý thức, cảm giác của con người tạo ra

b)

B. Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

C. Là vốn có của thế giới vật chất

d)

D. Do các sự vật va chạm lẫn nhau

16.

Câu 16: Sự tác động theo xu hướng nào dưới đây được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập ?

A. Phủ định, bài trừ nhau.

B. Ràng buộc nhau.

C. Cùng tồn tại.

a)

A. Phủ định, bài trừ nhau

b)

B. Ràng buộc nhau

c)

C. Cùng tồn tại

d)

D. Nương tựa nhau

17.

Câu 17: Những sự vật hiện tượng nào sau đây không được coi là hai mặt đối lập của mâu thuẫn theo quan điểm Triết học Mác - Lênin ?

Mặt đồng hóa của tế bào A và mặt dị hóa ở tế bào B

Sự xung đột giữa thiện và ác trong xã hội

a)

A. Giai cấp thống trị và giai cấp bị trị trong xã hội có giai cấp đối kháng

b)

B. Giữa các hs tích cực và hs cá biệt trong lớp

c)

C. Mặt đồng hóa của tế bào A và mặt dị hóa của tế bào B

d)

D. Sự xung đột giữa thiện và ác trong xã hội

18.

B6- Câu 1: Biểu hiện nào dưới đây KHÔNG PHẢI phủ định siêu hình ?

a)

A. Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn

b)

B. Con người đốt rừng

c)

C. Gió bão làm cây đổ

d)

D. Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn

19.

Câu 2: Khuynh hướng phát triển tất yếu của sự vật, hiện tượng là quá trình:

a)

A. Phủ định quá khứ

b)

B. Phủ định cái cũ

c)

C. Phủ định của phủ định

d)

D. Phủ định cái mới

20.

Câu 3: Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc ở nước ta là biểu hiện của phủ định ?

a)

A. Tất yếu

b)

B. Siêu hình

c)

C. Biện chứng

d)

D. Khách quan

21.

Câu 4: Câu nào dưới đây là biểu hiện của phương pháp luận siêu hình ?

a)

A. Nước chảy đá mòn

b)

B. Con hơn cha là nhà có phúc

c)

C. Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

d)

D. Dốt đến đâu học lâu cũng biết

22.

Câu 5: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

A. Cái mới sẽ không bao giờ bị xóa bỏ

b)

B. Cái mới không ra đời từ trong lòng cái cũ

c)

C. Cái mới sẽ không tồn tại được lâu

d)

D. Cái mới sẽ bị cái mới hơn phủ định

23.

Câu 6: Câu nào dưới đây là phủ định biện chứng?

a)

A. Hết mưa là nắng

b)

B. Hết hạ sang đông

c)

C. Hết ngày đến đêm

d)

D. Hết vĩ cực đến hồi thái lai

24.

Câu 7: Cái mới không ra đời từ hư vô mà ra đời từ trong lòng cái cũ. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng ?

a)

A. Tính thời đại

b)

B. Tính khách quan

c)

C. Tính kế thừa

d)

D. Tính truyền thống

25.

Câu 8: Trong quá trình vận động và phát triển vô tận của các sự vật, hiện tượng, cái mới xuất hiện phủ định cái cũ, nhưng rồi nó lại bị cái mới hơn phủ định. Điều này chỉ ra

a)

A. Nguồn gốc phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

B. Cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

C. Quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

D. Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng

26.

Câu 9: Một trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là :

a)

A. Tính tiến lên

b)

B. Tính thụt lùi

c)

C. Tính kế thừa

d)

D. Tính tuần hoàn

27.

Câu 10: Theo quan điểm Triết học, câu nào dưới đây không cản trở sự phát triển của xã hội ?

a)

A. Môn đăng hộ đối

b)

B. Trọng nam khinh nữ

c)

C. Trời sinh voi, trời sinh cỏ

d)

D. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

28.

Câu 11: Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của phủ định siêu hình ?

Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa phong kiến.

Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc.

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến.

a)

A. Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa phong kiến

b)

B. Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc

c)

C. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

D. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến

29.

Câu 12: Bạn A đã gieo 1 cây táo bằng hạt táo. Việc làm của bạn A thể hiện quy luật phủ định nào ?

a)

A. Biện chứng

b)

B. Khoa học

c)

C. Siêu hình

d)

D. Lao động

30.

Câu 13: Câu nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của cái mới ?

Sai một li đi một dặm.

Sông có khúc, người có lúc.

Ăn chắc, mặc bền.

Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời.

.

a)

A. Sai 1 li đi 1 dặm

b)

B. Sông có khúc, người có lúc

c)

C. Ăn chắc mặc bền

d)

D. Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời

31.

Câu 14: Sự vận động đi lên, cái mới ra đời thay thế cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn, hoàn thiện hơn, đó là ?

a)

A. Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

B. Cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

C. Hình thức phát triển của sự vật và hiện tượng

d)

D. Nguồn gốc phát triển của sự vật, hiện tượng

32.

Câu 15: Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng là ?

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lâp.

Quá trình lượng đổi dẫn đến chất đổi.

Cái mới ra đời thay thế cái cũ.

Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

a)

A. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

B. Quá trình lượng đổi dẫn đến chất đổi

c)

C. Cái mới ra đời thay thế cái cũ

d)

D. Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng

33.

Câu 16: Ý kiến nào sau đây không đúng với quan điểm của Triết học Mác – Lê nin ?

Phủ định biện chứng tạo tiền đề cho sự phát triền.

Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ.

Phủ định biện chứng có tính khách quan.

Cái mới ra đời dường như lặp lại cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn.

a)

A. Phủ định biện chứng tạo tiền đề cho sự phát triển

b)

B. Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

c)

C. Phủ định biện chứng có tính khách quan

d)

D. Cái mới ra đời dường như lập lại cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn

34.

Câu 17: Con đường phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra theo :

A. Đường cong.C. Đường thẳng.

B. Đường xoáy trôn ốc. D.Đường gấp khúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 18: Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng?

A. Con vua thì lại làm vua.

B. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

C. Tre già măng mọc

D. Đánh bùn sang ao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 19: Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ hoàn toàn sự tồn tại, phát triển tự nhiên của sự vật, trong triết học gọi đó là phủ định ?

A. Chủ quan. B. Siêu hình. C. Biện chứng. D. Khách quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 20: Phủ định siêu hình là sự phủ định diễn ra do:

A. Sự phát triển của sự vật, hiện tượng.

B. Sự tác động từ bên ngoài.

C. Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

D. Tác động từ bên trong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Sự phát triển của sự vật, hiện tượng.

Sự tác động từ bên ngoài.

Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng.

Sự tác động từ bên trong.

Câu 21: Yếu tố nào sau đây là biểu hiện phủ định biện chứng trong Triết học ?

A. Tính hiện đại. C. Tính truyền thống.

B. Tính khách quan D. Tính bền vững.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 22: Phủ định biện chứng là sự phủ định diễn ra do ?

A. Quá trình giải quyết mâu thuẫn.

B. Sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng.

C. Lượng đổi dẫn đến chất đổi.

D. Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 23: Quá trình phát triển từ Trứng -> Tằm -> nhộng -> bướm -> Trứng là biểu hiện của ?

A. Phủ định hiện tại. C. Phủ định siêu hình.

B. Phủ định biện chứng. D. Phủ định quá khứ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 24: Sự phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra theo đường.

A. Gấp khúc. B. Cong. C. Xoắn ốc. D. Thẳng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 25: Trong truyện ngắn Lão Hạc của nhà văn Nam Cao có đoạn trích: “ Cụ cứ tưởng thế đấy chứ nó chả hiểu gì. Vả lại ai nuôi chó mà chả bán hay giết thịt. Ta giết nó đi chính là hóa kiếp cho nó đấy, hóa kiếp để cho nó làm kiếp khác sung sướng và hạnh phúc hơn..”. Câu nào trong đoạn trích trên thể hiện hình thức phủ định siêu hình ?

A. Kiếp khác. B. Nuôi chó

C. Giết thịt. D. Bán chó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 26: Phương pháp học tập nào dưới đây không phù hợp với yêu cầu của phủ định biện chứng?

A. Học vẹt. C. Ghi thành dàn bài.

B. Sơ đồ hóa bài học. D. Lập kế hoạch học tập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 27: Đặc điểm của phủ định biện chứng là ?

A. Cái mới ra đời hoàn toàn lặp lại cái cũ.

B. Cái mới ra đời có tính khách quan và kế thừa.

C. Cái mới ra đời khác biệt với cái cũ.

D. Cái mới ra đời xóa bỏ hoàn toàn cái cũ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 28: Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng ?

A. Con người dùng hóa chất tiêu diệt sinh vật.

B. Xã hội tư bản chủ nghĩa thay thế xã hội phong kiến.

C. Các giống loài mới thay thế giống loài cũ.

D. Học sinh đổi mới phương pháp học tập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 29: Nguyên nhân của sự phủ định nằm ngay trong bản thân sự vật, hiện tượng. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng ?

A. Tính kế thừa. C. Tính hiện đại.

B. Tính truyền thống. D. Tính khách quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 30: Câu tục ngữ nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng ?

a)

A. Tức nước vỡ bờ

b)

B. Ăn cháo đá bát

c)

C. Sông lở cát bồi

d)

D. Uống nước nhớ nguồn

48.

BÀI 7: THỰC TIỄN

Câu 1: Những tri thức về toán học của người xưa đều được hình thành từ việc đo đạc ruộng đất, điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức ?

A. Mục đích của nhận thức. C. Động lực của nhận thức.

B. Cơ sở của nhận thức. D. Tiêu chuẩn của chân lí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 2: Các nhà khoa học tìm ra vắc – xin phòng bệnh và đưa vào sản xuất điều này thể hiện vai trò nào của nhận thức đối với thực tiễn ?

a)

A. Tiêu chuẩn của chân lý

b)

B. Động lực của nhận thức

c)

C. Cơ sở của nhận thức

d)

D. Mục đích của nhận thức

50.

Câu 3: Trong cuộc sống học tập, lao động sản xuất , thực nghiệm khoa học, hoạt động chính trị - xã hội, chúng ta cần phải coi trọng :

A. Nghiên cứu khoa học. C. Đào tạo nhân lực.

B. Hoạt động sản xuất. D. Hoạt động nhận thức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 4: Nhờ quan sát thời tiết, con người có tri thức về thiên văn, nội dung này thể hiện vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức ?

A. Thực tiễn là động lực của nhận thức.

B. Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

C. Thực tiễn là cơ sở của chân lý.

D. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 5: Khi muối ăn tác động vào các cơ quan cảm giác, mắt sẽ cho ta biết muối có màu trắng, dạng tinh thể; mũi cho ta biết muối không mùi; lưỡi cho ta biết muối có vị mặn. Điều này nói về ?

A. Nhận thức lý tính. B. Kinh nghiệm. C. Thực tiễn. D. Nhận thức cảm tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 6: Câu nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức? A.Uống nước nhớ nguồn.

B. Ăn xổi ở thì.

C. Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

D. Muối mặn, canh chua.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 7: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình nhận thức diễn ra rất phức tạp, gồm 2 giai đoạn nào dưới đây ?

a)

A. So sánh và tổng hợp

b)

B. Cảm giác và tri thức

c)

C. Lý tính và so sánh

d)

D. Cảm tính và lý tính

55.

Câu 8: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật và hiện tượng được gọi là ?

A. Cảm xúc. B. Chân lí. C. Tâm lý. D. Cảm tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 9: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức nào dưới đây mà quá trình nhận thức đó phải nhờ các thao tác của tư duy như phân tích, so sánh, tổng hợp để tìm ra bản chất của sự vật và hiện tượng ?

A. Cảm xúc. B. Chân lí. C. Lý tính. D. Cảm tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 10: Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn ?

A. Hoạt động thực nghiệm khoa học.

B. Trái đất quay quanh mặt trời.

C. Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

D. Hoạt động chính trị- xã hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 11: Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là ?

a)

A. Cải tạo

b)

B. Tôn tạo

c)

C. Nhận thức

d)

D. Thực tiễn

59.

Câu 12: Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản và quan trọng nhất, quy định các hoạt động khác là hoạt động nào dưới đây ?

A. Sản xuất vật chất. C. Hoạt động sản xuất giá trị tinh thần.

B. Vui chơi giải trí. D. Nghiên cứu thực nghiệm khoa học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 13: Nhờ có sự tiếp xúc, tác động vào sự vật và hiện tượng mà con người phát hiện ra các thuộc tính, bản chất, quy luật của chúng là khẳng định vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức ?

A. Là tiền đề của nhận thức.

B. Là cơ sở của nhận thức.

C. Là nguồn gốc của nhận thức.

D. Là nền móng của nhận thức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 14: Nội dung nào dưới đây khẳng định vai trò của thực tiễn đối với nhận thức ?

A. Là khoa học của nhận thức.

B. Là khuynh hướng của nhận thức.

C. Là cách thức của nhận thức.

D. Là động lực của nhận thức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 15: Những tri thức về thiên văn của người xưa đều được hình thành từ việc quan sát thời tiết, tính toán chu kỳ vận động của mặt trời, điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức ?

A. Mục đích của nhận thức.

B. Động lực của nhận thức.

C. Cơ sở của nhận thức.

D. Tiêu chuẩn của chân lý.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 16: Chỉ có đem những tri thức mà con người thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng. Điều này thể hiện, thực tiễn là ?

A. Mục đích của nhận thức.

B. Động lực của nhận thức.

C. Cơ sở của nhận thức.

D. Tiêu chuẩn của chân lý.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 17: Khẳng định nào sau đây là sai theo quan điểm của Triết học Mác – Lê nin ?

A. Thực tiễn không có lí luận là thực tiễn mù quáng.

B. Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.

C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức, là tiêu chuẩn của chân lý.

D. Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 18: Để giảm thiểu tỷ lệ chấn thương sọ não trong các vụ tai nạn giao thông. Nhà nước đã ban hành quy định bắt buộc đội mũ bảo hiểm đối với người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy. Việc làm của Nhà nước đã thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức ?

A. Thực tiễn là động lực của nhận thức.

B. Thực tiễn là tất yếu của nhận thức.

C. Thực tiễn là mục tiêu của nhận thức.

D. Thức tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, nhận thức con người có được là do ?

A. Học tập. C. Nghiên cứu khoa học. B. Bẩm sinh mà có. D. Bắt nguồn từ thực tiễn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 20: Nhận thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là do ?

A. Học tập. C. Nghiên cứu khoa học.

B. Bẩm sinh mà có. D. Bắt nguồn từ thực tiễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 21: Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức là 1 quá trình diễn ra ?

A. Đơn giản. B. Máy móc. C. Tự nhiên. D. Phức tạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

BÀI 9

Câu 1: Chủ thể nào dưới đây sáng tạo ra lịch sử xã hội loài người ?

Thần linh. B. Thượng đế. C. Vượn D. Con người

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 2: Lịch sử xã hội loài người được hình thành khi con người biết.

A. Chế tạo và sử dụng công cụ lao động.

B. Trao đổi thông tin.

C. Trồng trọt và chăn nuôi.

D. Ăn chín, uống sôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 3: Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của chủ thể lịch sử con người ?

A. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị tinh thần.

B. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất.

C. Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội.

D. Con người là do thượng đế ban tặng .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 4: Chủ thể nào dưới đây sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã hội ?

A. Các nhà khoa học. C.Thần linh.

B. Con người. D.Thượng đế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 5: Để đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của xã hội, con người phải :

A. Thông minh. B. Cần cù. C. Lao động. D. Sáng tạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 6: Sản xuất của cải vật chất là quá trình lao động ?

A. Có động cơ và không ngừng sáng tạo.

B. Có mục đích và không ngừng sáng tạo.

C. Có kế hoạch và không ngừng sáng tạo.

D. Có tổ chức và không ngừng sáng tạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 7: Con người là tác giả của các công trình khoa học. Điều này thể hiện vai trò chủ thể lịch sử nào dưới đây của con người ?

A. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị tinh thần.

B. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị nhân sinh.

C. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất.

D. Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị sống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị sống.

Câu 8: Yếu tố nào dưới đây là giá trị vật chất mà con người sáng tạo nên ?

A. Dân ca Ví dặm Nghệ Tĩnh.

B. Truyện kiều – Nguyễn Du.

C. Phương tiện đi lại.

D. Nhã nhạc cung đình Huế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 9: Cuộc cách mạng nào dưới đây giúp con người đấu tranh cải tạo xã hội ?

A. Cách mạng kĩ thuật.

B. Cách mạng xã hội.

C. Cách mạng xanh.

D. Cách mạng trắng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 10: Hành động nào dưới đây là vì con người ?

A. Sản xuất bom nguyên tử.

B. Bán thực phẩm không đảm bảo.

C. Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

D. Chôn lấp rác thải y tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 11: Xã hội nào dưới đây là xã hội phát triển vì con người ?

A. Xã hội xã hội chủ nghĩa.

B. Xã hội chiễm hữu nô lệ.

C. Xã hội nguyên thủy.

D. Xã hội phong kiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 12: Hành động nào dưới đây không vì sự phát triển của con người ?

A. Đốt rừng làm nương rẫy.

B. Tiêu hủy gia cầm

C. Bỏ rác đung nơi quy định

D. Tham gia giao thông đi đúng phần đường quy định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 13: Yếu tố nào dưới đây là giá trị tinh thần mà con người sáng tạo nên ?

A. Máy móc phục vụ trong nông nghiệp.

B. Áo dài truyền thống phụ nữ Việt Nam.

C. Phương tiện sinh hoạt.

D. Ca dao, tục ngữ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 14: Hoạt động, biểu hiện nào dưới đây không đe dọa cuộc sống của con người ?

người ?

A. Thất nghiệp. B. Mù chữ. C. Tệ nạn xã hội. D. Lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 15: Xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng, văn minh, mọi người có cuộc sống tự do, hạnh phúc, mọi người có điều kiện phát triển toàn diện là mục tiêu cao cả của ?

A. Chủ nghĩa xã hội. C. Chủ nghĩa không tưởng.

B. Chủ nghĩa tư bản. D. Chủ nghĩa thực dân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 16: Sản xuất của cải vật chất là đặc trưng riêng chỉ có ở con người. Đó là quá trình lao động có ?

A. Mục đích. B. Lợi ích. C. Lợi nhuận. D. Thu nhập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 17: Việc con người chế tạo ra công cụ lao động, giúp cho con người hình thành nên?

A. Cuộc sống sung sướng hơn.

B. Cuộc sống ấm no hạnh phúc.

C. Lịch sử xã hội của con người.

D. Nhiêu thức ăn hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 18: Con người là chủ thể của lịch sử, nên sự phát triển của xã hội phải vì con người. Điều này khẳng định con người là ?

A. Chủ thể của sự phát triển xã hội.

B. Mục tiêu của sự phát triển xã hội.

C. Động lực của sự phát triển xã hội.

D. Cơ sở của sự phát triển xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Câu 19: Động Lực nào dưới đây thúc đẩy con người không ngừng đấu tranh để cải tạo xã hội ?

A. Nhu cầu khám phá tự nhiên.

B. Nhu cầu có cuộc sống tốt đẹp hơn.

C. Nhu cầu ăn ngon, mặc đẹp.

D. Nhu cầu được lao động để tồn tại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Câu 20: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói : “ tôi chỉ có một ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta được hoàn toàn độc lập, dân ta được hoàn toàn được tự do…” là thể hiện mục tiêu xây dựng :

A. Chủ nghĩa xã hội. B. Con người mới. C. Tư tưởng mới. D. Văn hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Câu 21: Yếu tố nào sau đây là giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra ?

A. Xe máy. B. Máy vi tính cảm ứng. C.Trống đồng Đông sơn. D. Truyện kiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 22: Những giá trị vật chất và tinh thần của xã hội, do ai sáng tạo ra ?

A. Con người. B. Thượng đế. C. Tự nhiên. D. Lược lượng siêu nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D