wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Numbers 1-20

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Which number is between ten and twelve?

Số nào năm giữa 10 và 12?

a)

11 - Eleven

b)

17 - Seventeen

c)

3 - Three

d)

20 - Twenty

2.

Which number is between thirteen and fifteen?

Số nào nằm giữa 13 và 15?

a)

8 - Eight

b)

18 - Eighteen

c)

14 - Fourteen

d)

4 - Four

3.

Which is the correct option?

Chọn đáp án đúng?

a)

Seven is before five

Số 7 đứng trước số 5

b)

Six is after five

Số 6 đứng sau số 5

c)

Nine is after ten

Số 9 đứng sau số 10

d)

One is after two

Số 1 đứng sau số 2

4.

How many masks are in the picture?

Trong hình có bao nhiêu chiếc khẩu trang?

a)

5 - Five

b)

7 - Seven

c)

6 - Six

d)

8 - Eight

5.

How may ducks are in the picture?

Có bao nhiêu chú vịt?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

15 - Fifteen

d)

20 - Twenty

6.

How may apples are in the picture?

Có bao nhiêu quả táo?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

18 - Eighteen

d)

20 - Twenty

7.

How may hearts are in the picture?

Có bao nhiêu trái tim?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

18 - Eighteen

d)

20 - Twenty

8.

The number form of "fourteen" is (a)   .

Fourteen là số mấy?

9.

The number 13 is spelled as _____.

Số 13 được đọc như thế nào?

a)

thirteen

b)

fifteen

10.

What's the missing number in this sequence?


7, 8, __, 10

Số nào đang bị thiếu?

a)

nine

b)

eight

c)

eleven

d)

six

11.

What's the missing number in this sequence?


11, 12, __, 14

Số nào đang bị thiếu?

a)

three

b)

three ten

c)

thirteen

12.

What's the missing number in this sequence?

20, 19, __, 17, 16, 15

Số nào đang bị thiếu?

a)

seventeen

b)

eighteen

c)

nineteen

d)

sixteen

13.

What number comes after twelve?

Số nào đứng sau số 12?

a)

Eleven

b)

Thirteen

14.

HOW MANY FINGERS ARE THERE?

Có bao nhiêu ngón tay?

a)

ONE

b)

SIX

c)

SEVEN

d)

FIVE

15.

COUNT

Hãy đếm số bút chì

a)

FIVE

b)

THIRTEEN

c)

SEVEN

d)

SIX

16.

COUNT THE DOTS

Hãy đếm số chấm tròn

a)

FIFTEEN

b)

NINE

c)

SIXTEEN

d)

THIRTEEN

17.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

VFIE --> ?

a)

FIVE

b)

THREE

c)

FOUR

18.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

EERTH

(a)  

19.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

EVESN --> ?

(a)  

20.

Look at the sample word: eleven

Which letter is missing here? el_ven

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

e

b)

v

c)

l

d)

n

21.

Look at the sample word: twelve

Which letter is missing here? twel_e

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

22.

Look at the sample word: thirteen

Which letters are missing here? th_rtee_

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

23.

3 + 7 = ?

a)

10

b)

7

c)

12

d)

5

24.

4 + 5 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

25.

Look at the sample word: fifteen

Which letter is missing here? (a)   teen

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

26.

Look at the sample word: eighteen

Which letter is missing here? ____teen

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

eight

b)

eig

c)

eght

27.

10 + 10 = ?

a)

20

b)

11

c)

30

d)

5

28.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

INNE --> ?

(a)  

29.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

IXS --> ?

(a)  

30.

Re-order these letters to make the meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ cái sau để được từ đúng)

NTE --> ?

a)

TEN

b)

ONE

c)

TWO

31.

What is this number?

Đây là số mấy?

a)

Sixteen

b)

Seventeen

c)

Eighteen

d)

Nineteen

32.

What's the missing number in this sequence?

20, 19, __, 17, 16, 15

Số nào đang bị thiếu?

a)

seventeen

b)

eighteen

c)

nineteen

d)

sixteen

33.

Which pair is incorrect?

Cặp nào đúng trong những cặp sau?

a)

17-seventeen

b)

12-twelve

c)

20-twenty

d)

18-fifteen

34.

How do we write the following number:16?

Số 16 được đọc như thế nào?

a)

Nineteen

b)

Eleven

c)

Twenty

d)

Sixteen

35.

Look at the sample word: twenty

Which letter is missing here? tw (a)  

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

36.

từ nào viết đúng của số 16

a)

sixteen

b)

sisteen

c)

testsen

37.
a)

twenty

b)

fourty

c)

ninety

38.

Cái này có đúng không

ONE-TEN LÀ 11

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Thiếu

d)

Cũng khá đúng

39.

HOW MANY TRIANGLES CAN YOU SEE?

a)

4

b)

5

c)

6

40.

HOW MANY RECTANGLES CAN YOU SEE?

a)

1

b)

2

c)

3

41.

HOW MANY SQUARES DO YOU SEE?

a)

0

b)

1

c)

2

42.

HOW MANY CIRCLES DO YOU SEE?

a)

1

b)

4

c)

5

43.

HOW MANY TRIANGLES DO YOU SEE?

a)

7

b)

3

c)

9

44.

HOW MANY CIRCLES DO YOU SEE?

a)

4

b)

6

c)

10

45.

HOW MANY TRIANGLES ARE THERE IN THIS PICTURE?

a)

1

b)

2

c)

3

46.

HOW MANY SQUARES DO YOU SEE?

a)

6

b)

8

c)

4

47.

HOW MANY RECTANGLES CAN YOU SEE?

a)

1

b)

2

c)

3

48.

Điền số thích hợp vào khung trống

(a)  

49.

Điền số thích hợp vào khung trống

(a)