wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập văn 6 tiếng việt

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

2.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ

b)

truyện cổ

c)

chạy nhanh

d)

chăm ngoan

3.

Từ đơn là từ có :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

4.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong câu: Việt Nam đất nước ta ơi / Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn có bao nhiêu từ phức?

a)

2 từ phức

b)

3 từ phức

c)

4 từ phức

d)

5 từ phức

6.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

7.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

8.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

9.

Khi viết, trạng ngữ bao giờ cũng được ngăn cách với các thành phần chính bằng dấu phẩy. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

11.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

12.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

13.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

14.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

15.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

16.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

17.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

18.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

19.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

Hôm nay, tôi đi học.

a)

tôi

b)

Hôm nay

c)

đi học

d)

tôi đi học

20.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

a. Bầu trời đầy mây đen

b)

b. Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

c. Kiến hành quân đầy đường

d)

d. Chim bay về tổ

21.

Câu “Trăng hồng như quả chín”, đâu là yếu tố chỉ phương diện so sánh?

a)

Trăng

b)

hồng

c)

như

d)

quả chín

22.

Đâu là thành phần vị ngữ trong câu sau: “Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như mọi khi, xem hoàng hôn xuống”

a)

Một buổi chiều

b)

Tôi ra đứng cửa hang như mọi khi

c)

Xem hoàng hôn xuống

d)

Ra đứng cửa hang như mọi khi, xem hoàng hôn xuống

23.

Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

Người cha mái tóc bạc/ Đốt lửa cho anh nằm

b)

Những chị lúa phất phơ bím tóc/ Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học

c)

Trăng tròn như quả bóng/ Bạn nào đá lên trời

d)

Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

24.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không sử dụng phép hoán dụ?

a)

Miền Nam đi trước về sau.

b)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác.

c)

Gửi miền Bắc lòng miền Nam chung thủy.

d)

Miền Nam luôn ở trong trái tim Bác.

25.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa ?

a)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

b)

Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

c)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

d)

Quê hương tôi có con sông xanh biếc.

26.

Trong câu “ tre giúp người trăm nghìn công việc” chủ ngữ của câu là từ loại nào?

a)

Động từ.

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

27.

Vị ngữ trong câu “Ngoài sân trường, học sinh đang trồng cây xanh” có câu tạo là:

a)

động từ.

b)

cụm động từ.

c)

cụm danh từ

d)

cụm tính từ

28.

Câu tục ngữ nào dưới đây có sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

b)

Thấy người sang bắt quàng làm họ.

c)

Người không học như ngọc không mài.

29.

Câu nào dưới đây có sử dụng cả nhân hóa và so sánh?

a)

Quả sim giống hệt một con trâu mộng tí hon, béo tròn múp míp, còn nguyên cả lông tơ, chỉ thiếu chiếc khoáy.

b)

Như một bà mẹ thương con, cây nhãn dồn tất cả sữa ngọt sữa ngon của mình lên các chùm quả.

c)

Những quá nhãn no đầy sữa mẹ ngày lại ngày dầm mưa hè, phơi nắng hè đã chín ngọt lự.

30.

Đoạn thơ nào sau đây có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Tìm nơi thăm thắm rừng sâu

Bập bùng hoa chuổi, trắng màu hoa ban.

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

Tìm nơi quần đảo khơi xa

Có loài hoa nở như là không tên…

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Điệp ngữ

31.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng phép so sánh?

a)

Mỏ Cốc như cái dùi sắt, chọc xuyên cả đất.

b)

Chị Cốc béo xù đứng trước cổng nhà ta ấy hả?

c)

Mỗi câu “Chối này” chị Cốc lại giáng một mỏ xuống.

32.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta.

b)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

33.

Tổ hợp nào là cụm động từ? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Mặt mũi khôi ngô

b)

Khoẻ mạnh như thần

c)

Lợn cưới áo mới

d)

Đứng hóng ở cửa.

34.

Phần gạch chân trong câu “Tráng sĩ mặc áo giáp, cầm roi, nhảy lên mình ngựa.” là loại từ nào? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm chủ - vị

35.

Câu văn: “Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước, trông hai bên bờ, rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

36.

Câu: “Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm” thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi tên sự vật

d)

Lấy bộ phận để chỉ toàn thể

37.

Phần in đậm “Trong mỗi gia đình nông dân Việt Nam, tre là người nhà, tre khăng khít với đời sống hằng ngày” đóng vai trò là:

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

38.

Chọn từ điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh: "Tán bàng xòe ra giống như…. "

a)

cái ô

b)

mái nhà

c)

cái lá

39.

Câu văn ”Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ” có mấy hình ảnh so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu là:

a)

Tiếng

b)

Từ

c)

Từ đơn

d)

Câu