wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán

Total questions: 160

Worksheet time: 40hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau đây:

(I): "Số 9 là số chính phương".

(II): "Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau".

(III): " x2+x=0x^2+x=0  ".

(IV): "Hôm nay là thứ mấy?".

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?

a)

15 là số nguyên tố.

b)

a +b = c

c)

x2+x=0x^2+x=0  

d)

2n + 1 chia hết cho 3

3.

Cho mệnh đề “ xR: x24x+4<0\forall x\in R:\ x^2-4x+4<0  ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là

a)

xR: x24x+40\forall x\in R:\ x^2-4x+4\ge0  

b)

xR: x24x+4>0\exists x\in R:\ x^2-4x+4>0  

c)

xR: x24x+40\exists x\in R:\ x^2-4x+4\ge0  

d)

xR: x24x+4>0\forall x\in R:\ x^2-4x+4>0  

4.

Mệnh đề " xR: x2=4\exists x\in R:\ x^2=4  " khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 4

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 4

c)

Chỉ có một số thực bình phương bằng 4.

d)

Nếu xlà một số thực thì x2=4x^2=4  .

5.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

b)

Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

c)

Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

d)

Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

6.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

a)

xR: x2+2x+3>0\forall x\in R:\ x^2+2x+3>0  

b)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0  

c)

xR: x22x+1=0\exists x\in R:\ x^2-2x+1=0  

d)

xR: x<1x\exists x\in R:\ x<\frac{1}{x}  

7.

Cho tập hợp A = {x+1/x N, x4\in N,\ x\le4  } . Tập hợp A bằng:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4;5}

c)

{0;1;2;3;4;5}

d)

{1;2;3;4}

8.

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

a)

{xR     x<1}\left\{x\in R\ \ \ \ \ \left|x\right|<1\right\}  

b)

{xZ  6x27x+1=0}\left\{x\in Z\ \ 6x^2-7x+1=0\right\}  

c)

{xQ: x24x+2=0}\left\{x\in Q:\ x^2-4x+2=0\right\}  

d)

{xR  x24x+3=0}\left\{x\in R\ \ x^2-4x+3=0\right\}  

9.

Cho tập hợp M {x Q\in Q   / 2x25x+3=02x^2-5x+3=0  }Khẳng định nào sau đây đúng? 

a)

M={1}M=\left\{1\right\}  

b)

M={1;32}M=\left\{1;\frac{3}{2}\right\}  

c)

M={32}M=\left\{\frac{3}{2}\right\}  

d)

M = rỗng

10.

Cho tập hợp A ={1;3;5;7;9;11}=\left\{1;3;5;7;9;11\right\} .Tập A được viết dưới dạng:

a)

A={n/n laˋ so^ˊ l}A=\left\{n\text{/n}\ là\ số\ lẻ\right\}  

b)

A={2k+1/kN,k5}A=\left\{2k+1\text{/k}\in N,k\le5\right\}  

c)

A={k+1/kN,k10}A=\left\{k+1\text{/k}\in N,k\le10\right\}  

d)

A={nN/n = 2k+1}A=\left\{n\in N\text{/n = 2k+1}\right\}  

11.

Cho tập hợp B = {a;b;c}. Số tập con của tập hợp B là:

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

12.

Cho tập hợp A. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

{ro^~ng}A\left\{rỗng\right\}\subset A  

b)

Aro^~ng=AA\cap rỗng=A  

c)

Aro^~ng=AA\cup rỗng=A  

d)

ro^~ng Arỗng\ \in A  

13.

Cho hai tập hợp A = {-7;0;5;7}, B = {-3;5;7;13}, khi đó tập ABA\cap B  là:

a)

{5;7}

b)

{-7;-3;0;5;7;13}

c)

{-7;0}

d)

{13}

14.

Cho hai tập hợp A = { xZ  x\in Z\ \ \text{}  / (x210x+21)(x3x)=0\left(x^2-10x+21\right)\left(x^3-x\right)=0  ,

B = { xZx\in Z  / 3<2x+1<4-3<2x+1<4  }, khi đó tập hợp X=ABX=A\cap B  

a)

X = rỗng

b)

X = {3;7}

c)

X = {-1;0;1}

d)

X = {-1;0;1;3;7}

15.

Cho hai tập hợp A = {-3;0;2;5;7;9}, B = {-3;5;7;8}, khi đó tập hợp ABA\cup B  là:

a)

{-3;5;7}

b)

{-3;0;2;5;7;9;8}

c)

{0;2;9}

d)

{8}

16.

Cho hai tập hợp A = { xR x\in R\  / 2x23x+1=02x^2-3x+1=0  }, B = { xZx\in Z  /|x| <<  2}, khi đó:

a)

AB={1;12;1;0}A\cup B=\left\{1;\frac{1}{2};-1;0\right\}  

b)

AB={1}A\cup B=\left\{1\right\}  

c)

AB={0;1;2}A\cup B=\left\{0;1;2\right\}  

d)

AB={0;2}A\cup B=\left\{0;2\right\}  

17.

Cho hai tập hợp A = {-4;-2;5;6}, B = {-3;5;7;8}, khi đó tập A\B là:

a)

{-3;7;8}

b)

{-4;-2;6}

c)

{5}

d)

{-2;6;7;8}

18.

Cho tập hợp A = { xNx\in N^{\cdot} /3x-2 \le 10}, khi đó:

a)

A = {1;2;3;4}

b)

A = {0;1;2;3;4}

c)

A = {1;2;3}

d)

A = {1;2;4}

19.

Cho hai tập hợp A = {0;2} và B = {0;1;2;3;4}. Có bao nhiêu tập hợp X thoả mãn AX=BA\cup X=B  .

a)

3

b)

16

c)

4

d)

5

20.

Sử dụng các kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp

A = { xRx\in R  / x3 v x>4x\le-3\ v\ x>4  }

a)

A = [-3;4)

b)

A=(;3)[4;+)A=\left(-\infty;-3\right)\cup\left[4;+\infty\right)  

c)

A=(3;4]A=\left(-3;4\right]  

d)

A=(;3](4;+)A=\left(-\infty;-3\right]\cup\left(4;+\infty\right)  

21.

Tập hợp D = (;2](6;+)\left(-\infty;2\right]\cap\left(-6;+\infty\right)  

a)

(-6;2]

b)

(-4;9]

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[-6;2]

22.

Cho tập hợp D = (;5]\left(-\infty;5\right]  , B = { xRx\in R  / 1<x6-1<x\le6  }. Khi đó A\B là

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(-1;5]

c)

(;6]\left(-\infty;6\right]  

d)

(;1]\left(-\infty;-1\right]  

23.

Cho tập hợp D = { xRx\in R  / 2<x4-2<x\le4  }, E = [-3;1]. Khi đó DED\cup E  là

a)

(-2;1]

b)

[-3;-4]

c)

{-1;0;1}

d)

{0;1}

24.

Cho tập hợp A = { xRx\in R  /|x| \ge  5}. Khi đó, tập CRAC_RA  là:

a)

(;5)\left(-\infty;-5\right)  

b)

(-5;5)

c)

(,5)(5;+)\left(-\infty,5\right)\left(5;+\infty\right)  

d)

-5;5

25.

Một lớp học có 50 học sinh trong đó có 30 em biết chơi bóng chuyền, 25 embiết chơi bóng đá, 10 em biết chơi cả bóng đá và bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em khôngbiết chơi môn nào trong hai môn ở trên?

a)

15

b)

5

c)

20

d)

45

26.

Cho đồ thị của hàm số y = f(x) như hình vẽ bên.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Hàm số y = f(x) là hàm số lẻ

b)

Hàm số y = f(x) là hàm số chẵn

c)

Hàm số y = f(x) đồng biến trên R

d)

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên R

27.

Đồ thị của hàm số lẻ:

a)

Đối xứng qua trục tung.

b)

Đối xứng qua gốc tọa độ O.

c)

Luôn đi qua gốc tọa độ O.

d)

Luôn đồng biến trên R

28.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Hàm số y = f(x) đồng biến trên (3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên (;3)\left(-\infty;3\right)  

c)

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên (;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

Hàm số y = f(x) đồng biến trên R

29.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

a)

y=x3xy=x^3-x  

b)

y=x2+3y=x^2+3  

c)

y=xx21y=\frac{\left|x\right|}{x^2-1}  

d)

y=x3+1y=x^3+1  

30.

Cho hàm số y = f(x) = |x+1| + |x-1|. Chọn mệnh đề sai:

a)

Hàm số y = f(x) có tập xác định D = R

b)

Hàm số y = f(x) là hàm số chẵn

c)

Hàm số y = f(x) đối xứng qua trục tung

d)

Hàm số y = f(x) là hàm số lẻ

31.

Hàm số y = x2+4x3x^2+4x-3  đồng biến trên khoảng nào?

a)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

b)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

c)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)  

d)

(4;4)\left(-4;4\right)  

32.

Hàm số nào có hình vẽ bên

a)

y = |x|

b)

y = |x| + 1

c)

y = |x + 1|

d)

y = x + 1

33.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

a)

Hàm số y = |x| là hàm số chẵn.

b)

Đồ thị của hàm số y = |x| đối xứng qua trục tung

c)

Hàm số y = |x| là hàm số lẻ

d)

Đồ thị của hàm số y = |x| đi qua A(1;1) và B( 1;1)

34.

Cho hàm số y =x22x3=x^2-2x-3   có đồ thị là (P), mệnh đề nào sau đây sai?

a)

(P) có trục đối xứng là x = 2 .

b)

(P) có đỉnh là I

(1; 4)

c)

Hàm số đồng biến trên (1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên (;1)\left(-\infty;1\right)  

35.

ho hàm số y =ax2+bx+c=ax^2+bx+c  có đồ thị là (P). Biết (P) có đỉnh là I (1;1) và đi qua A (2;3) . Tính tổng S a2+b2+c2a^2+b^2+c^2  

a)

S = 3

b)

S = 4

c)

S = 29

d)

S = 1

36.

Cho hàm số y =x2+mx+m=x^2+mx+m   . Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thịhàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

a)

m0 v m4m\le0\ v\ m\ge4  

b)

m>4m>4  

c)

0<m<40<m<4  

d)

m<0 v m>4m<0\ v\ m>4  

37.

Cho hàm số bậc hai y =ax2+bx+c (a0)=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)   có bảng biến thiên như hình vẽ

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

a=1; b=-2; c=0

b)

a=1; b=2; c=3

c)

a=-1; b=2; c=0

d)

a=-1; b=1; c=0

38.

Cho hàm số y =ax2+bx+c=ax^2+bx+c   có đồ thị (P) như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;3)\left(-\infty;3\right)  

b)

(P) có đỉnh là I (3;4)

c)

(P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

d)

(P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

39.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường x = 1 làm trục đối xứng?

a)

y=2x2+4x+1y=-2x^2+4x+1  

b)

y=2x2+4x3y=2x^2+4x-3  

c)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

d)

y=x2x+2y=x^2-x+2  

40.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}  ?

a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x2+32x+1y=-x^2+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

41.

Bảng biến thiên của hàm số y=2x2+4x+1y=-2x^2+4x+1   là bảng nào trong các bảng được cho sau đây ?

a)
b)
c)
d)
42.

Cho hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c   có đồ thị như hình bên.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

a>0, b>0, c<0a>0,\ b>0,\ c<0  

b)

a>0, b<0, c>0a>0,\ b<0,\ c>0  

c)

a>0, b>0, c>0a>0,\ b>0,\ c>0  

d)

a<0, b<0, c>0a<0,\ b<0,\ c>0  

43.

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+c (a0)y=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right)   đạt giá trị lớn nhất bằng 3 tại

x = 2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A (0;-1). Tính tổng S = a + b + c

a)

S = -1

b)

S = 4

c)

S = 4

d)

S = 2

44.

Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

y=x24x1y=x^2-4x-1  

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1  

c)

y = 2x24x1y\ =\ -2x^2-4x-1  

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1  

45.

Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

a)

y=x22x+32y=x^2-2x+\frac{3}{2}  

b)

y=12x2+x+52y=-\frac{1}{2}x^2+x+\frac{5}{2}  

c)

y=x22xy=x^2-2x  

d)

y=12x2+x+32y=-\frac{1}{2}x^2+x+\frac{3}{2}  

46.

Cho hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c   có đồ thị như hình bên.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a>0, b<0, c>0a>0,\ b<0,\ c>0  

b)

a<0, b<0, c<0a<0,\ b<0,\ c<0  

c)

a<0, b>0, c>0a<0,\ b>0,\ c>0  

d)

a<0, b<0, c>0a<0,\ b<0,\ c>0  

47.

Tìm parabol (P): y=ax2+3x2y=ax^2+3x-2   biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2

a)

y=x2+3x2y=x^2+3x-2  

b)

y=x2+x2y=-x^2+x-2  

c)

y=x2+3x3y=-x^2+3x-3  

d)

y=x2+3x2y=-x^2+3x-2  

48.

Biết rằng (P): y=ax2+bx+2 (a>1)\left(P\right):\ y=ax^2+bx+2\ \left(a>1\right)   đi qua điểm M (1;6)\left(-1;6\right)   và có tung độ đỉnh bằng 14-\frac{1}{4}   . Tính tích T = ab

a)

P = -3

b)

P = -2

c)

P = 192

d)

P = 28

49.

Điều kiện xác định của phương trình 2xx2+15=3x2+1\frac{2x}{x^2+1}-5=\frac{3}{x^2+1}  là:

a)

x1x\ne-1  

b)

{x1 v x1}\left\{x\ne1\ v\ x\ne-1\right\}  

c)

x1x\ne1  

d)

xRx\in R  

50.

Số nghiệm của phương trình x+x21=x2x+\sqrt[]{x-2}-1=\sqrt[]{x-2}  là:

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

51.

Tìm điều kiện của phương trình 15+2x(x2+1)x6=2\frac{\sqrt[]{15+2x}}{\left(x^2+1\right)\sqrt[]{x-6}}=2  

a)

[6;+)\left[6;+\infty\right)  

b)

[152;+)  \left[-\frac{15}{2};+\infty\right)\ \  \ {±1}\left\{\pm1\right\}  

c)

(6;+)\left(6;+\infty\right)  

d)

[152;+)\left[-\frac{15}{2};+\infty\right)  \{6}

52.

Điều kiện xác định của phương trình x1+x2=x3\sqrt[]{x-1}+\sqrt[]{x-2}=\sqrt[]{x-3}  là:

a)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

c)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

53.

Hai phương trình được gọi là tương đương khi

a)

Có cùng tập xác định.

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Có cùng dạng phương trình.

d)

Có cùng tập hợp nghiệm.

54.

Điều kiện xác định của phương trình x+2+x2+57x=0\sqrt[]{x+2}+\frac{x^2+5}{\sqrt[]{7-x}}=0  

a)

x2x\ge2  

b)

x<7x<7  

c)

2x72\le x\le7  

d)

2x<72\le x<7  

55.

Gọi x1<x2<x3<x4x_1<x_2<x_3<x_4  nghiệm của phương trình x45x2+4=0x^4-5x^2+4=0  . Tính tổng S = x1+2x2+3x3+4x4S\ =\ x_1+2x_2+3x_3+4x_4  

a)

S = 4

b)

S = 5

c)

S = 6

d)

S = 7

56.

Số nghiệm của phương trình 2x+7=x4\sqrt[]{2x+7}=x-4  là:

a)

2

b)

0

c)

3

d)

1

57.

Số nghiệm của phương trình x2+3x4=7x+2\sqrt[]{x^2+3x-4}=\sqrt[]{7x+2}   là:

a)

Hai nghiệm

b)

Một nghiệm

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

58.

Phương trình x+1x1=2x1x1x+\frac{1}{x-1}=\frac{2x-1}{x-1}  có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Phương trình x(x21)x1=0x\left(x^2-1\right)\sqrt[]{x-1}=0   có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Số nghiệm của phương trình là: 3x+4x21x+2=4x24+3\frac{3x+4}{x-2}-\frac{1}{x+2}=\frac{4}{x^2-4}+3  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Phương trình x+x1=1xx+\sqrt[]{x-1}=\sqrt[]{1-x}   có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Phương trình (x23x+2)x3=0\left(x^2-3x+2\right)\sqrt[]{x-3}=0   có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

63.

Biết rằng phương trình x24x+m+1=0x^2-4x+m+1=0   có một nghiệm bằng 3. Nghiệm còn lại của phương trình bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

4

64.

Số -1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

a)

x2+4x+2=0x^2+4x+2=0  

b)

2x25x7=02x^2-5x-7=0  

c)

3x2+5x2=0-3x^2+5x-2=0  

d)

x31=0x^3-1=0  

65.

Phương trình 2x210xx25x=x3\frac{2x^2-10x}{x^2-5x}=x-3  có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

66.

Bộ (x;y;z)=(2;1;1)\left(x;y;z\right)=\left(2;-1;1\right)  là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây ?

a)
b)
c)
d)
67.

Gọi (x0; y0; z0)\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right)   là nghiệm của hệ phương trình.

Tính giá trị của biểu thức P = x02 +y02 +z02x_0^2\ +y_0^2\ +z_0^2  

a)

P = 1

b)

P = 2

c)

P = 3

d)

P = 14

68.

Nghiệm của hệ phương trình

a)

(1;0;0).

b)

(1;1;1).

c)

(1;0;1).

d)

(1;0; 1)

69.

Nghiệm của hệ phương trình

a)

(1;12;13)\left(1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

b)

(1;2;3)

c)

(1;12;13)\left(-1;-\frac{1}{2};-\frac{1}{3}\right)  

d)

(-1;-2;-3)

70.

Hệ phương trình

a)

(1; 3;–1)

b)

(1; 3;–2)

c)

(1; 2; –1)

d)

(1; –3; –1)

71.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2)2x+7=x24\left(x-2\right)\sqrt[]{2x+7}=x^2-4   bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

72.

Cho phương trình: x2+4x24(x2x)+m1=0x^2+\frac{4}{x^2}-4\left(x-\frac{2}{x}\right)+m-1=0   . Nếu đặt t=x2xt=x-\frac{2}{x}   ta được phương trình nào dưới đây:

a)

t24t+m+3=0t^2-4t+m+3=0  

b)

t24t+m=0t^2-4t+m=0  

c)

t2+4t+m+3=0t^2+4t+m+3=0  

d)

t24t+m+3=0-t^2-4t+m+3=0  

73.

Bất đằng thức nào sau đây đúng với mọi x thuộc R

a)

x2>0x^2>0  

b)

x21x^2\ge1  

c)

x20x^2\ge0  

d)

x20x^2\le0  

74.

Cho hai số thực dương a; b thỏa điều kiện a . b = 16. Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Tổng a + b có giá trị nhỏ nhất là 16.

b)

Tổng a.b có giá trị lớn nhất là 16

c)

Tổng a + b có giá trị lớn nhất là 8.

d)

Tổng a + b có giá trị nhỏ nhất là 8

75.

Với x>1x>1  . hàm số f(x)=x+1+2x1f\left(x\right)=x+1+\frac{2}{x-1}  đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng:

a)

2+222+2\sqrt[]{2}  

b)

1+21+\sqrt[]{2}  

c)

121-\sqrt[]{2}  

d)

1+221+2\sqrt[]{2}  

76.

Với mọi a,b0a,b\ne0   ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng ?

a)

ab<0a-b<0  

b)

a2ab+b2>0a^2-ab+b^2>0  

c)

a2ab+b2<0a^2-ab+b^2<0  

d)

a+b<0a+b<0  

77.

Bất phương trình 3x42\left|3x-4\right|\le2   có nghiệm là

a)

(;23][2;+)\left(-\infty;\frac{2}{3}\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

b)

[23;2]\left[\frac{2}{3};2\right]  

c)

(;23]\left(-\infty;\frac{2}{3}\right]  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

78.

Cho hai số thực a; b thỏa mãn a + b = 8 . Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Tích a.b có giá trị nhỏ nhất là 16.

b)

Tích a.b có giá trị lớn nhất là 16.

c)

Tích a.b có giá trị lớn nhất là 8.

d)

Tích a.b có giá trị nhỏ nhất là 8

79.

Cho hai số thực a, b sao cho a > b. Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

a)

ba<0b-a<0  

b)

2a+3<2b+3-2a+3<-2b+3  

c)

a4>b4a^4>b^4  

d)

a2>b2a-2>b-2  

80.

Tập nghiệm của bất phương trình x+3x22+3x2x+3x-2\ge2+3x-2  là:

a)

S=[2;+)S=\left[2;+\infty\right)  

b)

S=[2;+)S=\left[-2;+\infty\right)  

c)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

d)

S=(;2]S=\left(-\infty;-2\right]  

81.

Nghiệm của bất phương trình 5x1>23x+35x-1>\frac{2}{3}x+3   là:

a)

x<2023x<\frac{20}{23}  

b)

x>2320x>\frac{23}{20}  

c)

x>52x>-\frac{5}{2}  

d)

x>2023x>\frac{20}{23}  

82.

Tập nghiệm của bất phương trình 5(x1)x(7x)>x22x5\left(x-1\right)-x\left(7-x\right)>x^2-2x   là:

a)

(52;+)\left(-\frac{5}{2};+\infty\right)  

b)

(2,6; +)\left(-2,6;\ +\infty\right)  

c)

ro^~ngrỗng  

d)

R

83.

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào có tập nghiệm là R ?

a)

9x4<5(95x+4)9x-4<5\left(\frac{9}{5}x+4\right)  

b)

2x+4<7x3xx+62x+4<7x-3x-x+6  

c)

x5x63>2x13x6x-\frac{5x}{6}-3>\frac{2x}{13}-\frac{x}{6}  

d)

5x+63x5x+6\ge3x  

84.

Bất phương trình 13x>2\left|1-3x\right|>2   có nghiệm là

a)

(;13)(1;+)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(;13)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)  

d)

(;13)\left(-\infty;\frac{1}{3}\right)  

85.

Tập nghiệm của bất phương trình: 3x+5+x111+x+x13x+5+\sqrt[]{x-1}\le11+x+\sqrt[]{x-1}  

S = [a;b]. Tính P=2a+bP=2a+b   ?

a)

2

b)

5

c)

-2

d)

1

86.

Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:

a)

m<32m<-\frac{3}{2}  

b)

m32m\le-\frac{3}{2}  

c)

m>32m>-\frac{3}{2}  

d)

m32m\ge-\frac{3}{2}  

87.

Tập nghiệm của hệ bất phương trình

a)

[38;25]\left[\frac{3}{8};\frac{2}{5}\right]  

b)

[52;83]\left[\frac{5}{2};\frac{8}{3}\right]  

c)

[83;52]\left[\frac{8}{3};\frac{5}{2}\right]  

d)

[83;+)\left[\frac{8}{3};+\infty\right)  

88.

Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

(-3;3)

c)

(;3)\left(-\infty;3\right)  

d)

(;3)(3;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

89.

Tập nghiệm S của bất phương trình 5(x+1)x(7x)>2x5\left(x+1\right)-x\left(7-x\right)>2x   là:

a)

S = R

b)

S = (52;+)S\ =\ \left(-\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

S=(;52)S=\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

d)

S= ro^~ngS=\ rỗng  

90.

Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình bằng:

a)

21

b)

27

c)

28

d)

29

91.

Số x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào ?

a)

5x<15-x<1  

b)

3x+1<43x+1<4  

c)

4x+11>x4x+11>x  

d)

2x1>32x-1>3  

92.

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x(2x)x(7x)6(x1)x\left(2-x\right)\ge x\left(7-x\right)-6\left(x-1\right)  trên đoạn[-10;10] bằng:

a)

5

b)

6

c)

21

d)

40

93.

Tập nghiệm S của bất phương trình (x3)x20\left(x-3\right)\sqrt[]{x-2}\ge0   là:

a)

S=[3;+)S=\left[3;+\infty\right)  

b)

S=(3;+)S=\left(3;+\infty\right)  

c)

S={2}[3;+)S=\left\{2\right\}\cup\left[3;+\infty\right)  

d)

S={2}(3;+)S=\left\{2\right\}\cup\left(3;+\infty\right)  

94.

Biểu thức f(x)=(2x)(x+3)(4x)f\left(x\right)=\left(2-x\right)\left(x+3\right)\left(4-x\right)   dương khi x thuộc ?

a)

(;2)(2;4)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(2;4\right)  

b)

[4;+)\left[4;+\infty\right)  

c)

(3;2)(4;+)\left(-3;2\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

(2;4)(4;+)\left(2;4\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

95.

Cho biểu thức f(x) = (4x8)(2+x)4x\frac{\left(4x-8\right)\left(2+x\right)}{4-x} Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏamãn bất phương trình f(x) 0\ge0   là 

a)

x(;2][2;4)x\in\left(-\infty;-2\right]\cup\left[2;4\right)  

b)

x(3;+)x\in\left(3;+\infty\right)  

c)

x(2;4)x\in\left(-2;4\right)  

d)

x(2;2)(4;+)x\in\left(-2;2\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

96.

Cho biểu thức f(x)=13x6f\left(x\right)=-\frac{1}{3x-6}  Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x)0f\left(x\right)\le0   là

a)

x(;2]x\in\left(-\infty;2\right]  

b)

x(;2)x\in\left(-\infty;2\right)  

c)

x(2;+)x\in\left(2;+\infty\right)  

d)

x[2;+)x\in\left[2;+\infty\right)  

97.

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình (x+3)(x1)0\left(x+3\right)\left(x-1\right)\le0   là

a)

1

b)

-4

c)

-5

d)

4

98.

Tập nghiệm của bất phương trìn x2+x3x241\frac{x^2+x-3}{x^2-4}\ge1  là

a)

S=(;2)(1;2)S=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(-1;2\right)  

b)

S=(2;1](2;+)S=\left(-2;-1\right]\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

S=[2;1)(2;+)S=\left[-2;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

S=(2;1][2;+)S=\left(-2;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

99.

Bất phương trình 31x52x+1\frac{3}{1-x}\ge\frac{5}{2x+1}   có tập nghiệm là

a)

S=(;12)[211;1)S=\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)\cup\left[\frac{2}{11};1\right)  

b)

S=(12;211)(1;+)S=\left(-\frac{1}{2};\frac{2}{11}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

S=(;12][211;1)S=\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right]\cup\left[\frac{2}{11};1\right)  

d)

S=(;12)(211;1)S=\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)\cup\left(\frac{2}{11};1\right)  

100.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x(x3)2<0\frac{2-x}{\left(x-3\right)^2}<0  là:

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

c)

(2;+) \left(2;+\infty\right)\  \{3}

d)

(2;3)

101.

Bất phương trình x3>2x+4\left|x-3\right|>\left|2x+4\right|   có nghiệm là

a)

(7;13)\left(-7;\frac{1}{3}\right)  

b)

(7;13)\left(7;-\frac{1}{3}\right)  

c)

(7;13)\left(-7;-\frac{1}{3}\right)  

d)

(;7)(13;+)\left(-\infty;-7\right)\cup\left(-\frac{1}{3};+\infty\right)  

102.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x46\left|5x-4\right|\ge6 có dạng S (;a][b;+)\left(-\infty;a\right]\cup\left[b;+\infty\right)  Tính tổng P = 5a + b. 

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

103.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất

a)

m>2m>2  

b)

m = 2

c)

m2m\le2  

d)

m = 1

104.

Tập nghiệm S =(4;5)=\left(-4;5\right)   là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

(x+4)(x+5)<0\left(x+4\right)\left(x+5\right)<0  

b)

(x+4)(5x25)<0\left(x+4\right)\left(5x-25\right)<0  

c)

(x+4)(5x25)0\left(x+4\right)\left(5x-25\right)\ge0  

d)

(x4)(x5)<0\left(x-4\right)\left(x-5\right)<0  

105.

Cho biểu thức f(x)=9x21f\left(x\right)=9x^2-1   Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x)<0f\left(x\right)<0  là

a)

S=[13;13]S=\left[-\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right]  

b)

S=(;13)(13;+)S=\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)\cup\left(\frac{1}{3};+\infty\right)  

c)

S=(;13][13;+)S=\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right]\cup\left[\frac{1}{3};+\infty\right)  

d)

S=(13;13)S=\left(-\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right)  

106.

Gọi S là tập tất cả các giá trị của x để f(x)=mx+62x3mf\left(x\right)=mx+6-2x-3m   luôn âm khi m <<   2 . Hỏi tập hợp nào sau đây là tập S ?

a)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

c)

(;3)\left(-\infty;3\right)  

d)

(;3]\left(-\infty;3\right]  

107.

Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ ( khác vectơ không ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B , C ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

108.

Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai:

a)

AD = CB\overrightarrow{AD}\ =\ \overrightarrow{CB}  

b)

AD=CB\left|\overrightarrow{AD}\right|=\left|\overrightarrow{CB}\right|  

c)

AB=DC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}  

d)

AB=CD\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CD}\right|  

109.

Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây sai:

a)

AB=BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC}  

b)

ACBC\overrightarrow{AC}\ne\overrightarrow{BC}  

c)

AB=BC\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{BC}\right|  

d)

AC,BC kho^ng cuˋng phương\overrightarrow{AC},\overrightarrow{BC}\ không\ cùng\ phương  

110.

Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau:

a)

Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng

b)

Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

c)

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

d)

Cả a, b, c đều đúng.

111.

Cho ba điểm bất kỳ A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng ?

a)

AB=CBCA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CB}-\overrightarrow{CA}  

b)

BC=ABAC\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}  

c)

AC=CBBA\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}-\overrightarrow{BA}  

d)

CA=CB+AB\overrightarrow{CA}=\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AB}  

112.

Nếu MN\overrightarrow{MN}  là một vectơ đã cho thì với điểm O bất kì ta luôn có :

a)

MN=OMON\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OM}-\overrightarrow{ON}  

b)

MN=ONOM\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{ON}-\overrightarrow{OM}  

c)

MN=OM+ON\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OM}+\overrightarrow{ON}  

d)

MN=NOMO\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{NO}-\overrightarrow{MO}  

113.

Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Hãy phân tích AM\overrightarrow{AM}   theo hai vectơ AB vaˋ AC\overrightarrow{AB}\ và\ \overrightarrow{AC}  

a)

AM=AB+AC2\overrightarrow{AM}=\frac{\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}}{2}  

b)

AM=AB+AC2\overrightarrow{AM}=\frac{\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}}{-2}  

c)

AM=ABAC2\overrightarrow{AM}=\frac{\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}}{2}  

d)

Cả a,b,c đều sai

114.

Cho tam giác ABC với A(4; 0), B(2; 3), C(9; 6). Tọa độ trọng tâm G của tam giácABC là :

a)

(3; 5)

b)

(5; 3)

c)

(15; 9)

d)

(9; 15)

115.

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}  = (2; –4), b\overrightarrow{b}  = (–5; 3). Tọa độ vectơ u u=2ab\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}  là :

a)

(7; –7)

b)

(9; –11)

c)

(9; 5)

d)

(–1; 5)

116.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Cho điểm M (x;y) . Tìm tọa độ của các điểm M1M_1  đối xứng với M qua trục hoành?

a)

M1 (x;y)M_{1\ }\left(x;-y\right)  

b)

M1(x;y)M_1\left(-x;y\right)

c)

M1M_1

d)

M1M_1

117.

Vectơ a=(4;0)\overrightarrow{a}=\left(-4;0\right)  được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

a)

a=4i+j\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{i}+\overrightarrow{j}  

b)

a=i+4 j\overrightarrow{a}=\overrightarrow{-i}+4\ \overrightarrow{j}  

c)

a=4j\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{j}  

d)

a=4i\overrightarrow{a}=-4\overrightarrow{i}  

118.

Cho hai điểm A(1;0) và B(0;2). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:

a)

(12;1)\left(\frac{1}{2};-1\right)  

b)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)  

c)

(12;2)\left(\frac{1}{2};-2\right)  

d)

(1;1)\left(1;-1\right)  

119.

Cho hình bình hành ABCD. Câu nào sau đây sai:

a)

AB+AD=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}  

b)

BABD=BC\overrightarrow{BA}-\overrightarrow{BD}=BC  

c)

DA=CD\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{CD}  

d)

OA+OB+OC+OD=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}=\overrightarrow{0}  

120.

Tổng MN+PQ+RN+NP+QR\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{RN}+\overrightarrow{NP}+\overrightarrow{QR}   bằng:

a)

MR\overrightarrow{MR}  

b)

MP\overrightarrow{MP}  

c)

MQ\overrightarrow{MQ}  

d)

MN\overrightarrow{MN}  

121.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Độ dài AD+AB\left|\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AB}\right|  bằng:

a)

2a

b)

a2a\sqrt[]{2}  

c)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}  

d)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}  

122.

Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo. Khi đó tổng OA+OB+OC+OD\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}  bằng

a)

0\overrightarrow{0}  

b)

AC+BD\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BD}  

c)

CA+BD\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BD}  

d)

CA+DB\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{DB}  

123.

Trong hệ trục tọa độ Oxy cho A(1; 2), B(-1; 4), C(3; –2). Tìm tọa độ điểm D saocho ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm I của hình bình hành.

a)

D(2; 0), I(4; –4)

b)

D(4; –4), I(2; 0)

c)

D(5; –4), I(2; 0)

d)

D(–4; 4), I(2; 0)

124.

Cho A(2; –3), B(3; 4). Tọa độ của điểm M trên trục hoành sao cho A, B, Mthẳng hàng là :

a)

(1; 0)

b)

(4; 0)

c)

(53;13)\left(-\frac{5}{3};-\frac{1}{3}\right)  

d)

(177;0)\left(\frac{17}{7};0\right)  

125.

Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5). Trọng tâm của tam giác là G(–1; 1).Tọa độ đỉnh C là:

a)

(6; –3)

b)

(–6; 3)

c)

(–6; –3)

d)

(–3; 6)

126.

Cho u=(3;2)\overrightarrow{u}=\left(3;-2\right)   và hai điểm A(0; –3), B(1; 5). Biết 2x+2uAB=02\overrightarrow{x}+2\overrightarrow{u}-\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{0}  , toạ độ vecto x\overrightarrow{x}  là :

a)

(52;6)\left(-\frac{5}{2};6\right)  

b)

(52;6)\left(\frac{5}{2};-6\right)  

c)

(-5;12)

d)

(5;-12)

127.

Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = a, CD = 2a. Gọi M, N là trung điểm AD và BC. Khi đó  MA+MCMN\ \left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MC}-\overrightarrow{MN}\right|  bằng

a)

3a2\frac{3a}{2}  

b)

3a

c)

a

d)

2a

128.

Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu điểm M thỏa MA+MB+MC=3\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}\right|=3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

129.

Cho ba vectơ a\overrightarrow{a}  = (2; 1), b\overrightarrow{b}  = (3; 4), c\overrightarrow{c}  = (7; 2). Giá trị của k, h để c=ka+hb\overrightarrow{c}=k\overrightarrow{a}+h\overrightarrow{b}  là

a)

k = 2,5; h = –1,3

b)

k = 4,6; h = –5,1

c)

k = 4,4; h = –0,6

d)

k = 3,4; h = –0,2

130.

Cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M (1; 1) và trọng tâm tam giác là G (2; 3). Tọa độ đỉnh A của tam giác là :

a)

(3; 5)

b)

(4; 5)

c)

(4; 7)

d)

(2; 4)

131.

Trong mặt phẳng Oxy , cho A (m-1; -1), B(2; 2-2m), C(m+3; 3) . Tìm giá trịm để

A, B, C là ba điểm thẳng hàng?

a)

m = 2

b)

m = 0

c)

m = 3

d)

m = 1

132.

Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

sin2x + cos2x=1\sin^2x\ +\ \cos^2x=1  

b)

1cos2x=1+tan2x\frac{1}{\cos^2x}=1+\tan^2x  

c)

1sin2x=1+cot2x\frac{1}{\sin^2x}=1+\cot^2x  

d)

tanx=cosxsinx\tan x=\frac{\cos x}{\sin x}  

133.

Giá trị các tỉ số lượng giác của góc α=450\alpha=45^0   là :

a)

cosα=12; sinα=32; tanα=3; cotα=13\cos\alpha=\frac{1}{2};\ \sin\alpha=\frac{\sqrt[]{3}}{2};\ \tan\alpha=\sqrt[]{3};\ \cot\alpha=\frac{1}{\sqrt[]{3}}  

b)

cosα=12; sinα=22; tanα=1; cotα=1\cos\alpha=-\frac{1}{2};\ \sin\alpha=\frac{\sqrt[]{2}}{2};\ \tan\alpha=1;\ \cot\alpha=1  

c)

cosα=12; sinα=32; tanα=3; cotα=1\cos\alpha=-\frac{1}{2};\ \sin\alpha=-\frac{\sqrt[]{3}}{2};\ \tan\alpha=-\sqrt[]{3};\ \cot\alpha=1  

d)

cosα=32; sinα=12; tanα=13; cotα=3\cos\alpha=\frac{\sqrt[]{3}}{2};\ \sin\alpha=-\frac{1}{2};\ \tan\alpha=-\frac{1}{\sqrt[]{3}};\ \cot\alpha=-\sqrt[]{3}  

134.

Cho a\overrightarrow{a}  và b\overrightarrow{b}  là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0\overrightarrow{0}  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a.b=ab\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|  

b)

a.b=0\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=0  

c)

a.b=1\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=-1  

d)

a.b=ab\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=-\left|\overrightarrow{a}\right|\left|\overrightarrow{b}\right|

135.

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}   và b\overrightarrow{b}  thỏa mãn a=3,b=2\left|\overrightarrow{a}\right|=3,\left|\overrightarrow{b}\right|=2   Xác định góc α\alpha  giữa hai vectơ . a vaˋ b\overrightarrow{a\ }và\ \overrightarrow{b}  

a)

α=300\alpha=30^0  

b)

α=450\alpha=45^0  

c)

α=600\alpha=60^0  

d)

α=1200\alpha=120^0  

136.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB .AC\overrightarrow{AB}\ .\overrightarrow{AC}  

a)

AB .AC =2a2\overrightarrow{AB}\ .\overrightarrow{AC}\ =2a^2

b)

AB .AC = a232\overrightarrow{AB}\ .\overrightarrow{AC}\ =\ -\frac{a^2\sqrt[]{3}}{2}

c)

AB .AC =a22\overrightarrow{AB}\ .\overrightarrow{AC}\ =-\frac{a^2}{2}

d)

AB .AC =a22\overrightarrow{AB}\ .\overrightarrow{AC}\ =\frac{a^2}{2}

137.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=4i+6jvaˋ b=3i7j\overrightarrow{a}=4\overrightarrow{i}+6\overrightarrow{j}và\ \overrightarrow{b}=3\overrightarrow{i}-7\overrightarrow{j}  . Tính tích vô hướng a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}  

a)

a.b=30\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=-30

b)

a.b=3\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=3

c)

a.b=30\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=30

d)

a.b=43\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=43

138.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(1;1) vaˋ b=(2;0)\overrightarrow{a}=\left(-1;1\right)\ và\ \overrightarrow{b}=\left(2;0\right)  . Tính cosin của góc giữa hai vectơ a vaˋ b\overrightarrow{a}\ và\ \overrightarrow{b}  

a)

cos(a,b)=12\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{1}{\sqrt[]{2}}  

b)

cos(a,b)=22\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

cos(a,b)=122\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=-\frac{1}{2\sqrt[]{2}}

d)

cos(a,b)=12\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=\frac{1}{2}

139.

Trong hệ tọa độ Oxy, cho vectơ a=(35;45)\overrightarrow{a}=\left(-\frac{3}{5};-\frac{4}{5}\right)   . Độ dài của vectơ a\overrightarrow{a}   bằng

a)

15\frac{1}{5}  

b)

1

c)

65\frac{6}{5}  

d)

75\frac{7}{5}  

140.

Cho tam giác ABC với AB = c, AC = b, BC = a, mam_a   là độ dài đường trung tuyếnhạ từ đỉnh A của tam giác ABC. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

a)

ma2=b2+c22+a24m_{a^{ }}^2=\frac{b^2+c^2}{2}+\frac{a^2}{4}  

b)

ma2=a2+c22b24m_a^2=\frac{a^2+c^2}{2}-\frac{b^2}{4}  

c)

ma2=a2+b22c24m_a^2=\frac{a^2+b^2}{2}-\frac{c^2}{4}  

d)

ma2=2c2+2b2a24m_a^2=\frac{2c^2+2b^2-a^2}{4}  

141.

Cho tam giác ABC với AB = c, AC = b, BC = a, R là bán kính đường tròn ngoạitiếp tam giác ABC. Tìm công thức sai

a)

asin A=2R\frac{a}{\sin\ A}=2R  

b)

sinA=a2R\sin A=\frac{a}{2R}  

c)

bsinB=2Rb\sin B=2R  

d)

sinC=csinAa\sin C=\frac{c\sin A}{a}  

142.

Cho tam giác ABC với AB = c, AC = b, BC = a . Chọn công thức tính diện tích tam giác ABC đúng trong các đáp án sau:

a)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A  

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A  

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B  

d)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B  

143.

Cho tam giác ABC với AB = c, AC = b, BC = a. R, mcm_c   lần lượt là bán kínhđường tròn ngoại tiếp và độ dài đường trung tuyến hạ từ đỉnh C của tam giác ABC. Khẳngđịnh nào sau đây là đúng ?

a)

SΔABC=12abcS_{\Delta ABC}=\frac{1}{2}abc  

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R  

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}  

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}  

144.

Cho tam giác ABC , chọn công thức đúng ?

a)

AB2=AC2+BC22AC.ABcosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.AB\cos C  

b)

AB2=AC2BC22AC.BCcosCAB^2=AC^2-BC^2-2AC.BC\cos C\cdot

c)

AB2=AC2+BC22AC.BCcosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

145.

Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính (AH,BA)\left(\overrightarrow{AH},\overrightarrow{BA}\right)  

a)

30030^0  

b)

60060^0  

c)

1200120^0  

d)

1500150^0  

146.

Cho hình vuông ABCD. Tính cos (AC,BA)\left(\overrightarrow{AC},\overrightarrow{BA}\right)  

a)

cos(AC,BA)=22\cos\left(\overrightarrow{AC},\overrightarrow{BA}\right)=\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

b)

cos(AC,BA)=22\cos\left(\overrightarrow{AC},\overrightarrow{BA}\right)=-\frac{\sqrt[]{2}}{2}

c)

cos(AC,BA)=0\cos\left(\overrightarrow{AC},\overrightarrow{BA}\right)=0

d)

cos(AC,BA)=1\cos\left(\overrightarrow{AC},\overrightarrow{BA}\right)=-1

147.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm điểm M thuộc trục hoành để khoảng cách từ đó đến điểm N(1;4) ba˘ˋng 25N\left(-1;4\right)\ bằng\ 2\sqrt[]{5}  

a)

M (1;0)

b)

M(1;0), M(-3;0)

c)

M(3;0)

d)

M(1;0), M(3;0)

148.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2;2) và N (1;1). Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M,N,P thẳng hàng

a)

P(0;4)

b)

P(0;-4)

c)

P(-4;0)

d)

P(4;0)

149.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2) và B(-3;1). Tìm tọa độđiểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A.

a)

C(0;6)

b)

C(5;0)

c)

C(3;1)

d)

C(0;-6)

150.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC A (-3;0), B(3;0) và C(2;6). Gọi H (a;b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b

a)

a + 6b= 5

b)

a + 6b= 6

c)

a + 6b = 7

d)

a + 6b = 8

151.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4), B(3;2), C(5;4).Tính chu vi P của tam giác đã cho.

a)

P = 4+224+2\sqrt[]{2}  

b)

4+424+4\sqrt[]{2}

c)

8+828+8\sqrt[]{2}

d)

2+222+2\sqrt[]{2}

152.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách giữa hai điểm M(1;-2) và N (-3;4)

a)

MN = 4

b)

MN = 6

c)

MN = 363\sqrt[]{6}  

d)

MN = 2132\sqrt[]{13}  

153.

Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a .

a)

r=a34r=\frac{a\sqrt[]{3}}{4}  

b)

r=a25r=\frac{a\sqrt[]{2}}{5}

c)

r=a36r=\frac{a\sqrt[]{3}}{6}

d)

r=a57r=\frac{a\sqrt[]{5}}{7}

154.

Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10 . Diện tích của tam giác ABC bằng:

a)

SΔABC=16S_{\Delta ABC}=16  

b)

SΔABC=48S_{\Delta ABC}=48

c)

SΔABC=24S_{\Delta ABC}=24

d)

SΔABC=84S_{\Delta ABC}=84

155.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8 . Số đo góc A  bằng:

a)

30030^0  

b)

45045^0  

c)

60060^0  

d)

90090^0  

156.

Tam giác ABC có AB = 2, AC = 1 và góc A = 60060^0  . Tính độ dài cạnh BC.

a)

BC = 1

b)

BC = 2

c)

BC = 2\sqrt[]{2}  

d)

BC = 3BC\ =\ \sqrt[]{3}  

157.

Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng (AB,DC)+(AD,CB)+(CO, DC)\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{DC}\right)+\left(\overrightarrow{AD},\overrightarrow{CB}\right)+\left(\overrightarrow{CO},\ \overrightarrow{DC}\right)  

a)

45045^0  

b)

4050405^0  

c)

3150315^0  

d)

2250225^0  

158.

(Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1;-1) và B (3;2). Tìm M thuộctrục tung sao cho MA2+MB2MA^2+MB^2   nhỏ nhất.

a)

M (0;1) .

b)

M (0;-1)

c)

M(0;12)M\left(0;\frac{1}{2}\right)  

d)

M (0;12)M\ \left(0;-\frac{1}{2}\right)  

159.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC A (-4;1), B(2;4), C(2;-2) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.

a)

I(14;1)I\left(\frac{1}{4};1\right)  

b)

I(14;1)I\left(-\frac{1}{4};1\right)

c)

I(1;14)I\left(1;\frac{1}{4}\right)

d)

I(1;14)I\left(1;-\frac{1}{4}\right)

160.

Tam giác ABC có a = 6, b = 424\sqrt[]{2}  . M là điểm trên cạnh BC sao cho BM = 3 . Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?

a)

9\sqrt[]{9}  

b)

9

c)

3

d)

12108.13\frac{1}{2}\sqrt[]{108}.13