wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 30%-MARKETING DƯỢC PHẨM

Total questions: 16

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

“Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có”, doanh nghiệp dược phẩm đã vận dụng quan niệm nào sau đây?

a)

Quan niệm hoàn thiện sản phẩm

b)

Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại

c)

Quan niệm marketing

d)

Quan niệm sản phẩm chung

2.

Đối với trình dược viên trước khi ghé thăm khách hàng cần chuẩn bị nội dung gì cho sản phẩm của mình?

a)

Tính năng

b)

Lợi ích

c)

Phương thức thanh toán

d)

Tính năng, lợi ích, phương thức thanh toán

3.

Quan tâm đến sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là quan tâm đến những nội dung?

a)

Tính năng

b)

Lợi ích

c)

Sự khác biệt

d)

Tất cả đều đúng

4.

Đối thủ cạnh tranh của Hapacol hạ sốt, giảm đau là tất cả các dòng thuốc hạ sốt, giảm đau khác trên thị trường. Việc xem xét các đối thủ cạnh tranh này thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

5.

Môi trường marketing của các doanh nghiệp dược có thể hiểu là:

a)

Tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát được

b)

Tập hợp các nhân tố không thể kiểm soát được

c)

Tập hợp các nhân tố bên ngoài của doanh nghiệp dược

d)

Tập hợp các nhân tố có thể kiểm soát và không kiểm soát được bao gồm các nhân tố bên ngoài và bên trong doanh nghiệp.

6.

Hai tiêu chí để phân loại khách hàng là:

a)

Tiềm năng và mức độ cần thiết của sản phẩm với khách hàng

b)

Tiềm năng và mức độ sử dụng

c)

Mức độ ủng hộ và thông tin khách hàng

d)

Tất cả đều sai

7.

 Trình dược viên là người có nền tảng kiến thức về:

a)

Dược, dược lý,

b)

Dược động, dược lực, về thuốc

c)

Dược, dược lý, dược động, dược lực, về thuốc…

d)

Chẩn đoán

8.

Để hoạt động marketing dược thành công, các doanh nghiệp dược phải tiến hành nghiên cứu marketing. Vậy nghiên cứu Marketing nhằm mục đích gì?

a)

Mang lại những thông tin về môi trường marketing và chính sách marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường hiện có.

c)

Tổ chức kênh phân phối hiệu quả hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm hơn

9.

Trong marketing dược, khi áp dụng marketing đẩy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Ưu đãi trung gian

d)

Ưu đãi khách hàng tiêu dùng

10.

Chọn đáp án đúng nhất cho phát biểu sau. “Có thể nói rằng…”

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.

c)

Bán hàng bao gồm cả marketing.

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

11.

Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm X có mức sản xuất 14.000 hộp thuốc A/năm. Chi phí cố định của lô hàng A là 650 triệu đồng. Để sản xuất sản phẩm A doanh nghiệp X phải mua nguyên liệu B,C. Chi phí biến đổi bình quân cho nguyên liệu B là 55.000đ, chi phí cho nguyên liệu C thấp hơn 35% chi phí nguyên liệu B. Sản phẩm A được bán qua hệ thống bán buôn và bán lẻ. Hãy tính AC(A)

(a)  

12.

Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm X có mức sản xuất 14.000 hộp thuốc A/năm. Chi phí cố định của lô hàng A là 650 triệu đồng. Để sản xuất sản phẩm A doanh nghiệp X phải mua nguyên liệu B,C. Chi phí biến đổi bình quân cho nguyên liệu B là 55.000đ, chi phí cho nguyên liệu C thấp hơn 35% chi phí nguyên liệu B. Sản phẩm A được bán qua hệ thống bán buôn và bán lẻ. Hãy tính: giá dự kiến của doanh nghiệp?

(a)  

13.

Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm X có mức sản xuất 14.000 hộp thuốc A/năm. Chi phí cố định của lô hàng A là 650 triệu đồng. Để sản xuất sản phẩm A doanh nghiệp X phải mua nguyên liệu B,C. Chi phí biến đổi bình quân cho nguyên liệu B là 55.000đ, chi phí cho nguyên liệu C thấp hơn 35% chi phí nguyên liệu B. Sản phẩm A được bán qua hệ thống bán buôn và bán lẻ. Hãy tính giias bán dự kiến của nhà bán buôn?

(a)  

14.

Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm X có mức sản xuất 14.000 hộp thuốc A/năm. Chi phí cố định của lô hàng A là 650 triệu đồng. Để sản xuất sản phẩm A doanh nghiệp X phải mua nguyên liệu B,C. Chi phí biến đổi bình quân cho nguyên liệu B là 55.000đ, chi phí cho nguyên liệu C thấp hơn 35% chi phí nguyên liệu B. Sản phẩm A được bán qua hệ thống bán buôn và bán lẻ. Hãy tính giá bán dự kiến của nhà bán lẻ?

(a)  

15.

Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm X có mức sản xuất 14.000 hộp thuốc A/năm. Chi phí cố định của lô hàng A là 650 triệu đồng. Để sản xuất sản phẩm A doanh nghiệp X phải mua nguyên liệu B,C. Chi phí biến đổi bình quân cho nguyên liệu B là 55.000đ, chi phí cho nguyên liệu C thấp hơn 35% chi phí nguyên liệu B. Sản phẩm A được bán qua hệ thống bán buôn và bán lẻ. Tính sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp?

(a)  

16.

Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm X có mức sản xuất 14.000 hộp thuốc A/năm. Chi phí cố định của lô hàng A là 650 triệu đồng. Để sản xuất sản phẩm A doanh nghiệp X phải mua nguyên liệu B,C. Chi phí biến đổi bình quân cho nguyên liệu B là 55.000đ, chi phí cho nguyên liệu C thấp hơn 35% chi phí nguyên liệu B. Sản phẩm A được bán qua hệ thống bán buôn và bán lẻ. Tính thời gian hòa vốn của doanh nghiệp biết sản lượng tiêu thụ là 11.500 hộp/năm?

(a)