wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar Marugoto A2-1 Lesson 8-3

Total questions: 17

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

Nの まえに (trước khi =前= before) 

の あとで (sau khi=後=after)

a)
朝ごはんの まえに ... Trước khi ăn sáng.../ Before breakfast...
b)
朝ごはんの あとで ... Sau khi ăn sáng.../ After breakfast...
c)
朝ごはんの とき ... khi ăn sáng.../ When breakfast...
2.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

Nの まえに (trước khi =前= before) 

Nの あとで (sau khi=後=after)

a)
朝ごはんの まえに ... Trước khi ăn sáng.../ Before breakfast...
b)
朝ごはんの ああで ... Sau khi ăn sáng.../ After breakfast...
c)
朝ごはんの とき ... khi ăn sáng.../ When breakfast...
3.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

N まえ (trước khi =前= before) 

あと (sau khi=後=after)

a)
コンサートの 前に、 ... Trước buổi hòa nhạc.../ Before concert...
b)
コンサートの 後で、 ... Sau buổi hòa nhạc.../ After concert...
c)
コンサートの とき ... khi buổi hòa nhạc.../ When concert...
4.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

Nの まえに (trước khi =前= before) 

Nの あとで (sau khi=後=after)

a)
コンサートの 前に、 ... Trước buổi hòa nhạc.../ Before concert...
b)
コンサートの 肖に、 ... Trước buổi hòa nhạc.../ Before concert...
c)
コンサートの とき ... khi buổi hòa nhạc.../ When concert...
5.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

Nの まえに (trước khi == before) 

Nの あとで (sau khi==after)

a)
コンサートの あとに、 ... Trước buổi hòa nhạc.../ Before concert...
b)
コンサートの あとで、 ... Sau buổi hòa nhạc.../ After concert...
c)
コンサートの とき ... khi buổi hòa nhạc.../ When concert...
6.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

Nの まえに (trước khi =前= before) 

a)
朝ごはんの まえに さんぽを します。
b)
朝ごはんの あとに さんぽを します。
c)
Trước khi ăn sáng, tôi đi dạo./ Before breakfast, I take a walk.
d)
Sau bữa sáng, tôi làm việc./ After breakfast, I do work.
7.

Cấu trúc Ngữ pháp/ Structrure:  

Nの あとで (sau khi=後=after)

a)
朝ごはんの あとで 、仕事を します。
b)
朝ごはんの まえで 、仕事を します。
c)
Trước khi ăn sáng, tôi đi dạo./ Before breakfast, I take a walk.
d)
Sau bữa sáng, tôi làm việc./ After breakfast, I do work.
8.

Sau giờ làm việc, tôi đi mua sắm./ After work, I go shopping.

仕事の ...、買いものを します。

a)
後で
b)
後に
c)
前に
d)
係で
9.

Sau giờ làm việc, tôi đi mua sắm./ After work, I go shopping.

...後で、買いものを します。

a)
仕事の
b)
仕事
c)
仕事に
10.

Sau giờ làm việc, tôi đi mua sắm./ After work, I go shopping.

仕事の 後...、買いものを します。

a)
b)
c)
11.

Sau giờ làm việc, chúng mình đi mua sắm đi!./ After work, let's go shopping!

仕事の 後で、買いものを...。

a)

しましょう。

b)

しません。

c)

しますか

12.

Trước buổi hòa nhạc, chúng mình đi ăn tối nhé?. / Before the concert, would you like to go to dinner?

コンサート の ...に、食事に 行きませんか。

a)
b)
c)
13.

Trước buổi hòa nhạc, chúng mình đi ăn nhé?. / Before the concert, would you like to go to dinner?

コンサートの 前に、...に 行きませんか。

a)
食事
b)
仕事
c)
14.

Trước buổi hòa nhạc, chúng mình đi ăn nhé?. / Before the concert, would you like to go to dinner?

コンサートの 前に、食事... 行きませんか。

a)
b)
c)
15.

Trước buổi hòa nhạc, chúng mình đi ăn nhé?. / Before the concert, would you like to go to dinner?

コンサートの 前...、食事に 行きませんか。

a)
b)
c)
16.

Trước buổi hòa nhạc, chúng mình đi ăn nhé?. / Before the concert, would you like to go to dinner?

コンサートの 前に、食事に ...

a)
行きませんか
b)
行きません
c)
行きます
17.

Sau giờ làm việc, tôi đi mua sắm./ After work, I go shopping.

仕事の ...で、買いものを します。

a)

あと

b)

まえ

c)

とき

d)

けど