wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 14: english 4

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

dạng so sánh hơn của tính từ "beautiful"

a)

beautifuler

b)

more beautiful

c)

more beautifuler

2.

dạng chung của so sánh hơn của tính từ ngắn là ADJ+ER

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

dạng so sánh hơn của tính từ "expensive"

a)

the most expensive

b)

expensiver

c)

more expensive

4.

Viết dạng so sánh hơn

high

(a)  

5.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

6.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

7.

Viết dạng so sánh hơn

difficult

(a)  

8.

Viết dạng so sánh hơn

large

(a)  

9.

Viết dạng so sánh hơn

cheap

(a)  

10.

big

a)

biger

b)

bigger

11.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

12.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

13.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

14.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

15.

Nam is more tall than his brother. Lỗi sai là:

a)

is

b)

more tall

c)

than

d)

his brother

16.

The workers is stronger than the doctors. Lỗi sai là:

a)

stronger than

b)

is

c)

the workers

d)

the doctors

17.

my/house/more/his/modern/than/house/is/

a)

His house is more modern than my house.

b)

His house is modern more than my house.

18.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

19.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

20.

what does .........look like?

a)

he

b)

you

c)

they

21.

what do ........look like?

a)

she

b)

he

c)

they

22.

Anh ấy trông như thế nào?

a)

When does he look like?

b)

What does he look like?

c)

Whose does he look like?

23.

Old - older

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

24.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn