wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG, HÌNH BÌNH HÀNH

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chu vi hình vuông ABCD là 568m. Một cạnh hình vuông là ...m.

a)

241

b)

222

c)

142

d)

569

2.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

3.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

4.

Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m

a)

30 m

b)

40 m

c)

80 m

d)

120 m

5.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

6.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

7.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

8.

Nhân dịp 8/3, nếu muốn viền dây ruy - băng để trang trí tấm thiệp hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm, em phải chuẩn bị đoạn dây ruy - băng dài ít nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

15cm

b)

8cm

c)

46cm

9.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :

a)

C = a + b.2

b)

C = 2.(a + b)

c)

C = 2.(a X b)

d)

C = a.b + a + b

10.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

C = a

b)

C = 2.a

c)

C = 3.a

d)

C = 4.a

11.

Chu vi hình thang là

a)

P=a+b+c+d

b)

P=(a+b).2

c)

P=a+b+c+d+h

d)

P=

12.

Diện tích hình thang là

a)

S=a+b+c+d

b)

S=(a+b).h

c)

S=(a+b).h2S=\frac{\left(a+b\right).h}{2}  

d)

S=(a+b+c+d).h2S=\frac{\left(a+b+c+d\right).h}{2}  

13.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

14.

Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh CD là a, độ dài cạnh BC là b (a và b cùng đơn vị đo).

Hãy viết công thức tính chu vi P của hình bình hành ABCD

a)

P = (a + b) x 2

b)

P = (a + b) : 2

c)

P = ( a - b) x 2

d)

P = ( a x b) : 2

15.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

16.

Chọn khẳng định sai

a)

Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật

b)

Hình bình hành có 2 cạnh kề vuông góc với nhau là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Hình thang cân có 2 cạnh kề vuông góc với nhau là hình chữ nhật

17.

Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng nhất

a)

OA = OC; OB= OD

b)

OA = OB = OC = OD

c)

góc OAB = góc OAD

d)

AB = BC

18.
a)

AB = BC

b)

AC = BD

c)

BC = CD

d)

góc BCD = 90090^0  

19.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = BC

b)

AB = AC

c)

AC = BD

d)

AC vuông góc BD

20.

Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

21.

Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?

a)

5m

b)

6m

c)

8m

d)

10m

22.

Tứ giác có 3 góc vuông là hình (a)  

23.

Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 4cm; AD = 3cm thì diện tích tam giác OAB =? ( cm2cm^2  )

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hình bình hành là hình chữ nhật

b)

Hình thang cân là hình chữ nhật

c)

Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa là hình thang cân

d)

Hình bình hành và hình thang cân là hình chữ nhật

25.

Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

28.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

29.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

30.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
31.

Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thoi.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình vuông.

32.

Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

52.5\sqrt{2}.

b)

32.32.

c)

92.9\sqrt{2}.

d)

72.7\sqrt{2}.

33.

Một viên gạch hình vuông có độ dài một cạnh là 20cm. Hỏi diện tích viên gạch đó là bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

a)

400cm2

b)

4cm2

c)

4dm2

d)

400dm2

34.

Hình vuông có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

35.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
36.

Cho hình vuông có chu vi 16cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

424\sqrt[]{2}  

b)

16.

c)

4.

d)

16

37.

Tính chu vi và diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh là 7cm.

a)

Chu vi: 28cm; Diện tích: 28cm2

b)

Chu vi: 49cm; Diện tích: 49cm2

c)

Chu vi: 28cm; Diện tích: 49cm2

d)

Chu vi: 49cm; Diện tích: 28cm2

38.

Nhà bạn Nam dự định mua gạch men loại hình vuông cạnh 30cm để lát nền của một căn phòng, nền hình chữ nhật có kích thướt là 3m và 9m. Số viên gạch men nhà bạn cần mua để lát hết nền căn phòng đó là:

a)

900

b)

2700

c)

3000

d)

300

39.

Một hình vuông có độ dài đường chéo là 10 2\sqrt[]{2}  cm. Cạnh của hình vuông đó là:

a)

2\sqrt[]{2}  cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

Một kết quả khác

40.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

41.

công thức tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là a và chiều cao là h:

a)

S = a : h

b)

S = a x h

c)

S = h : a

d)

S = a + b

42.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm gì?

a)

Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

b)

Lấy chiều cao nhân với độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

c)

Lấy chiều cao chia cho độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

d)

Lấy độ dài đáy chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

43.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

44.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

45.

Chọn khẳng định đúng:

a)

A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau

b)

B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao

c)

C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

46.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

47.

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 8cm là:

a)

A. 22 cm2

b)

B. 44 cm2

c)

C. 56 cm2

d)

D. 112 cm2

48.

1 km = ......m

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

49.

Mét, Ki-lô-mét là đơn đo.......

a)

quãng đường

b)

khối lượng

c)

Độ dài

50.

Nhà Bình cách nhà Nam 3 km. Bình muốn sang nhà Nam, Bình đã đi được 1 km. Hỏi Bình phải đi bao nhiêu mét để sang nhà Nam ?

a)

200 m

b)

20 m

c)

2000 m

d)

2 m

51.

Phòng học dài khoảng 7...

a)

m

b)

km

c)

mm

d)

dm

52.

Quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định dài 100km. Quãng đường từ Hà Nội đến Hà Nam dài 67 km.

Hỏi quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định dài hơn quãng đường từ Hà Nội đến Hà Nam là bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

34 km

b)

44 km

c)

43 km

d)

33 km

53.

Hình trên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

1902 km2 được đọc là:

a)

Một nghìn chín trăm hai mươi ki-lô-mét vuông

b)

Một nghìn chín mươi hai ki-lô-mét vuông

c)

Một nghìn chín trăm linh hai ki-lô-mét vuông

d)

Một nghìn chín không hai ki-lô-mét vuông

55.

912 km2 đọc là:

(a)  

56.

Một miếng đất hình vuông có độ cạnh 8000m. Tính diện tích miếng đất đó.

a)

64m2

b)

64 000m2

c)

64 km2

d)

64 000 km2

57.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 20km, chiều rộng 7km. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu m2?

a)

14 000 000 m2

b)

140 000 m2

c)

140 000 000 m2

d)

140 m2

58.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

59.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

60.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
61.

Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:

a)

a + b

b)

a + b x 2

c)

(a + b) . 2

d)

2: (a + b)

62.

Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:

a)

a + h

b)

a . h

c)

a - h

d)

a : h

63.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

64.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

65.

Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:

a)

34 cm

b)

35 cm

c)

36 cm

d)

37 cm

66.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

67.

Hình bình hành được biết có đặc điểm gì ? (Chọn 2 đáp án)

a)

có hai cặp cạnh đối diện song song

b)

có hai cặp cạnh vuông góc với nhau

c)

có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

có hai cặp cạnh không đối diện nhau

68.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

69.

Chọn khẳng định Đúng nhất trong các khẳng định sau:

a)

A. Hình bình hành có một cặp cạnh bằng nhau

b)

B. Hình bình hành có một cặp cạnh song song

c)

C. Hình bình hành có một cặp cạnh song song và bằng nhau

d)

D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

70.

Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?

a)

A. ABCD và EGHI

b)

B. ABCD và JKLM

c)

C. ABCD và ONQP

d)

D. ABCD

71.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

72.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

73.

Chọn khẳng định đúng:

a)

A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau

b)

B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao

c)

C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

74.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm. Tính CD?

a)

A. 5mm

b)

B. 5cm

c)

C. 5dm

d)

D. 5m

75.

Cho hình bình hành MNPQ có MN= 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?

a)

A. 6cm

b)

B. 12cm

c)

C. 18cm

d)

D. 12mm

76.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7cm. Chu vi hình bình hành ABCD là

a)

A. 24cm

b)

B. 12cm

c)

C. 36cm

d)

D. 48cm

77.

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 8cm là:

a)

A. 22 cm2

b)

B. 44 cm2

c)

C. 56 cm2

d)

D. 112 cm2

78.
Hình vuông là tứ giác có:
a)
Có bốn cạnh bằng nhau.
b)
Có bốn góc bằng nhau.
c)
Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
d)
Có hai cạnh đối song song.
79.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.
b)
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
c)
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
d)
Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong của hình vuông.
80.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

81.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

82.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

83.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
84.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
85.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

86.

Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.

a)

81cm

b)

81cm2

c)

36cm2

d)

36cm

87.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hình vuông có bao nhiêu tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

89.

Một hình vuông có diện tích là 81cm2. Cạnh của hình vuông đó là:

a)

81 cm

b)

6cm

c)

7cm

d)

9cm

90.

Hình chữ nhật có đặc điểm gì?

a)

Có 4 góc vuông

b)

Có 2 cặp cạnh đối diện song song với nhau

c)

Có 2 cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Có 2 góc vuông, 2 góc không vuông

91.

Hình bình hành là hình

a)

Có các cặp cạnh đối song song

b)

Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

c)

Có các cặp cạnh đối không song song

d)

Có các cặp cạnh đối không bằng nhau

92.

Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết độ dài đáy DC = 15 cm, chiều cao AH= 5 cm.

(a)  

93.

Một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy là 32cm, chiều cao là 2dm. Tính diện tích hình bình hành

(a)  

94.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

95.

Góc nào lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt?

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông

96.

Góc nào có độ lớn bằng 2 lần góc vuông?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc bẹt

d)

Góc tù

97.

Góc nào là góc nhỏ hơn góc vuông?

a)

Góc vuông

b)

Góc bẹt

c)

Góc nhọn

d)

Góc tù

98.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

99.

Hình nào có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình tứ giác

100.

Trong hình thoi có mấy góc tù?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

102.

Hình vẽ trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

Dựa vào hình vẽ trên, biết AMNE là hình chữ nhật.

a) Các cạnh vuông góc với cạnh ED là:

(a)  

104.

Dựa vào hình vẽ trên, biết AMNE là hình chữ nhật.

b) Các cạnh song song với cạnh ED là:

a)

AB, AM, MB

b)

AB

c)

AM, MB

105.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20 000 000 m2 = (a)   km2

106.

Đổi: 9m2 3dm2 = (a)   cm2

107.

Đúng điền Đ, sai điền S:

Các đơn vị đo diện tích xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: km2 ; m2; dm2; cm2.

(a)  

108.

Đúng điền Đ, sai điền S:

218m2 = 2 km2 18m2

(a)  

109.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

58m2 ...... 5800cm2.

a)

>

b)

=

c)

<

110.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
  12\frac{1}{2}   km2......600 000m2.km^2......600\ 000m^2.  

a)

>

b)

=

c)

<

111.

Tìm số đo diện tích lớn nhất trong các số đo sau:

a)

15m2\frac{1}{5}m^2

b)

400cm2400cm^2

c)

200dm2200dm^2

d)

1m21m^2

112.

Người ta trồng chè và cà phê trên một khu đất hình vuông có cạnh là 3km. Diện tích trồng cà phê gấp đôi diện tích trồng chè. Tính diện tích trồng cà phê.

a)

9km29km^2

b)

3km23km^2

c)

2km22km^2

d)

6km26km^2

113.

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 300m, chiều dài hơn chiều rộng 100m. Người ta chia khu đất thành hai phần trong đó 15\frac{1}{5}  diện tích khu đất để đào ao thả cá, phần còn lại trồng cây ăn quả. Diện tích đất để đào ao thả cá là: (a)     m2m^2  

114.

ĐỊNH NGHĨA : Hình chữ nhật là tứ giác có ...

(a)  

115.

Chọn TẤT CẢ các mệnh đề ĐÚNG:

a)

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

b)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

116.

Chọn câu SAI: Hình chữ nhật có ...

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

117.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = CD

b)

AB = AD

c)

AC = BD

d)

AC là tia phân giác góc A

118.

Chọn TẤT CẢ đáp án ĐÚNG. Hình chữ nhật ABCD có tâm đối xứng là:

a)

Điểm A

b)

Trung điểm M của cạnh AB

c)

Giao điểm hai đường chéo

d)

Trung điểm O của AC

119.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AECH là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

120.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, CD = 4cm. Gọi AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AM.

a)

2

b)

2 cm

c)

2,5

d)

2,5 cm

121.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, CD = 8cm. Gọi AE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AE.

a)

5

b)

5 cm

c)

4

d)

4 cm

122.

Cho tam giác ABC vuông tại C thì điểm C thuộc đường tròn đường kính AB.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

123.

Nếu điểm C thuộc đường tròn đường kính AB (C khác A và B) thì tam giác ABC vuông tại C.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

124.

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. MNPQ là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

e)

Hình vuông

125.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

126.

Hình chữ nhật có các góc bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Hãy chọn các đáp án đúng:

Hình chữ nhật có

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Các cạnh bằng nhau

c)

Các cạnh đối bằng nhau

d)

Các cạnh đối song song

129.

Một hình chữ nhật có chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 2m. Nếu giảm chiều dài đi 2m, đồng thời tăng chiều rộng lên 2m thì diện tích so với diện tích ban đầu là :

a)

Giữ nguyên

b)

Tăng 4m2

c)

Giảm 4m2

d)

Không thể xác định là tăng hay giảm

130.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2

c)

18cm

d)

39cm

131.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m. Chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Người ta làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ. Phần đất còn lại dùng để trồng cây. Tính diện tích đất dùng để trồng cây.

(a)  

132.

Trong một khu vườn hình chữ nhật, người ta làm một lối đi lát sỏi với các kích thước như hình vẽ sau. Chi phí cho mỗi mét vuông làm lối đi hết 120 nghìn đồng. Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu ?

(a)  

133.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 15 m. Ở giữa khu vườn người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 3 m. Tính diện tích phần còn lại của khu vườn.

(a)  

134.

DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

135.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

136.

Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

144 cm

d)

18 cm

137.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

138.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

139.

Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh CD là a, độ dài cạnh BC là b (a và b cùng đơn vị đo).

Hãy viết công thức tính chu vi P của hình bình hành ABCD

a)

P = (a + b) x 2

b)

P = (a + b) : 2

c)

P = ( a - b) x 2

d)

P = ( a x b) : 2

140.

Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

141.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

142.

Diện tích hình nào lớn hơn?

a)

Hình chữ nhật màu xanh

b)

Hình vuông màu hồng

c)

Cả 2 hình có diện tích bằng nhau

143.

Độ dài cạnh còn thiếu là bao nhiêu?

a)

1cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

9cm

144.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D