wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN về HOW MUCH, HOW MANY, A, AN, SOME, ANY ( unit 4 )

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________ stidents are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

2.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

3.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

4.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

_____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

5.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

6.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

7.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

7. _____________flour do we need to make this cake?

a)

how many

b)

how much

8.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

8. _____________players are there in a football team?

a)

how many

b)

how much

9.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

9. _____________ moneys did your father give you?

a)

how many

b)

how much

10.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

11.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

12.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

13.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

14.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

15.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

16.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

17.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

18.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

19.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

20.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

20. _____________ stoves are there in thekitchen?

a)

how many

b)

how much

21.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

22.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

23.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

24.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

25.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

26.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

27.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

28.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

30.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

31.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

32.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

33.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

35.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

36.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

37.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

38.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

39.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

40.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

41.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

42.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

43.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

44.

Từ " A " trong tiếng anh được đi với danh từ bắt đầu bằng một:

a)

nguyên âm

( u,e,o,a,i )

b)

phụ âm với nguyên âm

c)

danh từ số nhiều

d)

động từ

45.

Từ " AN " trong tiếng anh được đi với danh từ bắt đầu bẳng một:

a)

phụ âm

( u,e,o,a,i )

b)

nguyên âm

( u,e,o,a,i )

c)

trạng từ

d)

tính từ