NEW
Font size
WorksheetsBÀI 11
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Nhóm gen liên kết gồm
Các gen nằm trên NST của giao tử
Các gen nằm trên những cặp NST khác nhau
Các cặp gen cùng nằm trên 1 NST
Các gen cùng nằm trên các cặp NST
Số nhóm gen liên kết bằng
Số NST đơn bội
Số cặp NST trong tế bào sinh dục
Số NST trong tế bào sinh dưỡng
Số NST lưỡng bội của loài
Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội (2n) có số nhóm gen liên kết là
2n
n
n-1
2n-1
Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 22, số nhóm gen liên kết là
22
20
14
11
Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng
phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau
luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit
Bản đồ gen (bản đồ DT) là
sơ đồ về vị trí và khoảng cách giữa các gen trên từng NST trong bộ NST của một loài
Trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử ADN của một NST
Số lượng NST trong nhân của một loài
Sơ đồ phân bố các NST trong nhân của một loài
Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây là đúng
Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau tạo thành từng nhóm gen liên kế
Liên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
Liên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp
Ở tất cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái
Đối với sinh vật, liên kết gen hoàn toàn làm
Tăng số kiểu hình ở đời sau, tăng khả năng thích nghi ở sinh vật
Tăng số kiểu gen khác nhau ở đời sau, làm cho sinh vật đa dạng phong phú
Tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hóa
Hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng nhóm gen liên kết luôn di truyền cùng nhau
Tần số hoán vị gen là
Tổng phần trăm số tế bào xảy ra hoán vị trên tổng số tế bào tham gia quá trình phân bào
Tổng phần trăm số giao tử cái hoán vị tính trên tổng số giao tử cái được sinh ra
Tỉ lệ giữa số kiểu giao tử hoán vị với số kiểu giao tử liên kết
Tổng phần trăm các loại giao tử mang gen hoán vị tính trên tổng số giao tử được sinh ra
Hoán vị gen có ý nghiã gì trong thực tiễn
Làm giảm số kiểu hình trong quần thể
Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST
Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp
Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập
Phát biểu nào sau đây là sai
Khoảng cách giữa các gen càng gần, càng khó xảy ra hoán vị
Tần số hoán vị gen không bao giờ vượt quá 50%
Khoảng cách giữa các gen càng gần, càng dễ xảy ra hoán vị
Khoảng cách giữa các gen càng xa nhau, tần số hoán vị càng lớn
Điểm giống nhau giữa phân li độc lập và hoán vị gen là
Có sự PLĐL và tổ hợp tự do của các NST
Làm tăng sự khác nhau trong nhóm liên kết
Có sự DT cùng nhau của các nhóm tính trạng
Đều làm xuất hiện biến dị tổ hợp
Ở sinh vật nhân thực, các gen trong cùng một tế bào
Thường có cơ chế biểu hiện khác nhau ở các giai đoạn phát triển
Tạo thành một nhóm gen liên kết và luôn di truyền cùng nhau
Luôn phân ly độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử
Luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit
