wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI TOÁN LỚP 3 - 4 SỐ 2

Total questions: 26

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

2.

Khi chia một số có 2 chữ số cho 8, ta được thương bằng 5 và dư 6. Tìm số bị chia trong phép chia đó?

a)

50

b)

240

c)

200

d)

46

3.

Điền dấu < , > , =

5km7dam .... 6hm

a)

<

b)

>

c)

=

4.

So sánh:

100m + 72cm ..... 1dam7m

a)

=

b)

>

c)

<

5.

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng. Biết AC = CB = 3cm và AB = 6cm. Vậy điểm C là trung điểm của AB.

Đúng hay Sai

(a)  

6.

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng. Biết AC = CB = 3cm và AB = 6cm. Vậy điểm C ở giữa A và B.

Đúng hay Sai

(a)  

7.

Ngày 30/4 là chủ nhật. Hỏi tháng 4 có mấy ngày chủ nhật

a)

5 ngày chủ nhật: 2, 9, 16, 23, 30

b)

4 ngày

c)

5 ngày chủ nhật: 2, 9. 17, 24, 30

d)

5 ngày chủ nhật: 1, 9, 16, 23, 30

8.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

9.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

10.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

A.102

b)

B.101

c)

C.103

d)

D.123

11.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

12.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

13.

Tìm x. biết:

90 : x = 6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

14.

Tìm x biết:

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

15.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

16.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

17.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

18.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

19.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

20.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

21.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

22.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

23.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

24.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

25.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

26.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9