NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsREVIEW 1ST TERM
Total questions: 47
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Dãy các chất thuộc loại oxide là:
a)
MgO, CaO, CuO, FeO.
b)
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
c)
MgO, Ba(OH)2, CaSO4.
d)
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
2.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
a)
SO3.
b)
CuO.
c)
FeO.
d)
K2O
3.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
Fe, Hg,Mg.
b)
Zn, Fe, Cu.
c)
Zn, Fe, Ag.
d)
Fe, Zn, Al
4.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn bazơ tan?
a)
NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2
b)
NaOH, KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
c)
NaOH, KOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2
d)
NaOH, Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2.
5.
Chất dùng để phân biệt các dung dịch không màu: HCl, HNO3 loãng là:
a)
dd AgNO3
b)
dd NaOH
c)
Qùy tím
d)
dd BaCl2
6.
Để làm sạch dung dịch ZnCl2 có lẫn CuCl2 ta dùng kim loại nào sau đây?
a)
Cu
b)
Zn
c)
Ag
d)
Fe
7.
Dãy kim loại nào sau sắp xếp theo chiều dãy hoạt động hóa học giảm dần.
a)
Mg; Al, Ag, Au
b)
Al; Zn; Cu; Ag
c)
Mg; Fe; Cu; Au
d)
Tất cả đều đúng.
8.
KHÔNG dùng kim loại nào sau để làm bình đựng dung dịch nước vôi trong?
a)
Ag
b)
Al
c)
Cu
d)
.Au
9.
Để điều chế dung dịch KOH, người ta cho:
a)
K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2.
b)
K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH.
c)
K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
d)
K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3.
10.
Cho phương trình: SO2 + ………. à Na2SO3 + …….. Chất còn thiếu ở phương trình hóa học trên là:
a)
NaOH; H2O
b)
Na(OH)2 ; H2O
c)
NaOH; H2
d)
Na(OH)2 ; H2
11.
Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
a)
BaCl2 và CuSO4
b)
KCl và NaNO3
c)
Na2CO3 và HCl.
d)
NaOH và H2SO4
12.
Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau:
a)
Na2SO4 và K2SO4
b)
Na2SO4 và Fe2(SO4)3
c)
Na2SO4 và BaCl2
d)
Na2CO3 và K3PO4
13.
Dãy các kim loại nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
a)
K, Cu,Ag.
b)
Cu, Al, Na.
c)
Na, K, Ba.
d)
Na, K, Zn.
14.
H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với:
a)
Zn và Ag.
b)
Mg và Cu.
c)
Fe và Al.
d)
Cu và Ag.
15.
Cho Na vào dung dịch AlCl3 thấy có bọt khí xuất hiện và kết tủa trắng. Chất khí và chất kết tủa là:
a)
O2, NaCl
b)
H2, NaCl
c)
Cl2, Al(OH)3
d)
H2, Al(OH)3
16.
Thép là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng carbon chiếm
a)
dưới 2%
b)
trên 2%
c)
từ 2% đến 5%
d)
trên 5%
17.
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO ?
a)
Tác dụng với oxit axit
b)
Tác dụng với bazơ
c)
Tác dụng với axit
d)
Tác dụng với muối
18.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
a)
Rót nước vào axit đặc.
b)
Rót từ từ axit đặc vào nước.
c)
Rót từ từ nước vào axit đặc.
d)
Tất cả đáp án đều đúng
19.
Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để là sạch muối Aluminium (nhôm)?
a)
AgNO3
b)
HCl
c)
Al
d)
Mg
20.
Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn: HCl, KOH, NaNO3, Na2SO4.
a)
Dùng quì tím và dung dịch BaCl2.
b)
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch BaCl2.
c)
Dùng quì tím và dung dịch CuSO4.
d)
Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch H2SO4.
21.
Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch
a)
AgNO3
b)
Cu(NO3)2
c)
MgCl2
d)
H2SO4 loãng
22.
Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn Iron, vì:
a)
Nhôm đẩy được Iron ra khỏi dung dịch muối Iron
b)
Al có phản ứng với dung dịch kiềm.
c)
Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội.
d)
Chỉ có Iron bị nam châm hút.
23.
NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất. NaOH làm khô khí ẩm nào sau đây?
a)
H2S.
b)
SO2.
c)
CO2.
d)
H2..
24.
Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:
a)
NaCl, NaClO, H2, Cl2
b)
NaOH, H2, Cl2
c)
NaCl, NaClO, Cl2
d)
NaClO, H2 và Cl2
25.
Dãy các chất thuộc loại acid là:
a)
HCl, H2SO4, Na2S, H2S.
b)
Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S.
c)
HCl, H2SO4, HNO3, H2S.
d)
Na2S, KCl, Na2SO4, H2S.
26.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2. Lọc kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn là:
a)
Cu
b)
CuO
c)
Cu2O
d)
Cu(OH)2
27.
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
a)
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2.
b)
Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
c)
Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2.
d)
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2.
28.
Dãy kim loại nào sau khi tác dụng với dung dịch AgNO3 sẽ đẩy Ag ra khỏi dung dịch AgNO3
a)
Mg, Al, Zn
b)
Mg, Zn, Cu
c)
Al, Zn, Cu
d)
3 dãy đều được.
29.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
Fe, Hg,Mg.
b)
Zn, Fe, Cu.
c)
Zn, Fe, Al.
d)
Fe, Zn, Ag
30.
Câu nào sau SAI
a)
Mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là HCl, HNO3, H2SO4
b)
Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh là NaOH, KOH, Ca(OH)2
c)
Mẫu thử làm quỳ tím không đổi màu là NaCl, KNO3, K2SO4
d)
Tất cả các câu trên sai
31.
Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:
a)
Quỳ tím
b)
H2SO4
c)
NaCl
d)
HCl
32.
Dung dịch NaOH làm phenol phtalein không màu thành màu
a)
không đổi màu
b)
thành màu xanh
c)
thành màu đỏ
d)
thành màu hồng
33.
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại copper (đồng) là:
a)
Al, Zn, Fe
b)
Mg, Fe, Ag
c)
Zn, Pb, Au
d)
Na, Mg, Al
34.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra làm khô, cân lại thấy tăng a gam. Giá trị của a bằng
a)
hiệu số giữa khối lượng kim loại Cu bám vào và khối lượng Fe tan ra.
b)
khối lượng CuSO4 bám vào.
c)
khối lượng gốc sunfat bám vào
d)
khối lượng kim loại Cu bám vào.
35.
Chất dùng để phân biệt các dung dịch không màu: KCl, K2SO4 loãng là:
a)
dd BaCl2
b)
dd AgNO3
c)
Qùy tím
d)
dd NaOH
36.
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4. Phản ứng này thuộc loại:
a)
Phản ứng thế
b)
Phản ứng hoá hợp
c)
Phản ứng trung hoà
d)
Phản ứng trao đổi
37.
Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại?
a)
Cu, Na, Pb, Zn, K.
b)
Cu, Pb, K, Na,Zn.
c)
Na, Zn, K, Pb, Cu.
d)
Cu, Pb, Zn, Na, K.
38.
Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với chất nào dưới đây?
a)
Ag.
b)
H2SO4.
c)
NaOH.
d)
NaCl
39.
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
a)
O2
b)
CO2
c)
N2
d)
H2
40.
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
a)
Làm quỳ tím hoá xanh.
b)
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước.
c)
Tác dụng với acid tạo thành muối và nước.
d)
Tác dụng với acid oxide tạo thành muối và nước.
41.
Dãy các chất đều là muối là
a)
Na2O ; FeO; NaCl
b)
Cl,KCl;Al(OH)3
c)
NaCl ; Fe(NO3)2 ; MgSO4
d)
Na2O; Fe(OH)2, H2SO4
42.
Trường hợp nào sau đây tạo ra muối sắt có hóa trị khác với các trường hợp còn lại?
a)
Fe+HCl.
b)
Fe +Cl2.
c)
Fe+CuCl2
d)
FeSO4+BaCl2
43.
Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng
a)
hematit
b)
manhetit
c)
bôxit
d)
pirit.
44.
Có thể dùng cách nào sau đây để điều chế sắt? (1) Cho Zn Vào dung dịch FeSO4; (2) Cho Cu Vào dung dịch FeSO4; (3) Cho Ca Vào dung dịch FeSO4; (4) Khử Fe2O3 bằng khí H2:
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (4).
c)
(2), (3), (4).
d)
(1), (3).
45.
Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ:
a)
Al
b)
Zn
c)
Na
d)
K
46.
Có thể dùng dung dịch chất nào sau đây để làm sạch sắt có lẫn nhôm?
a)
BaCl2
b)
H2SO4
c)
HCl
d)
NaOH
47.
Thép là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng carbon chiếm
a)
trên 2%
b)
từ 2% đến 5%
c)
dưới 2%
d)
trên 5%
Reset
