wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 - unit 9 - part 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
first-aid
a)
việc sơ cứu
b)
chảy máu
c)
đốt, chích
d)
vết ong đốt
2.
to bleed
a)
chảy máu
b)
đốt, chích
c)
vết ong đốt
d)
trường hợp khẩn cấp
3.
to sting
a)
đốt, chích
b)
vết ong đốt
c)
trường hợp khẩn cấp
d)
xe cứu thương
4.
sting
a)
vết ong đốt
b)
trường hợp khẩn cấp
c)
xe cứu thương
d)
làm đau
5.
emergency
a)
trường hợp khẩn cấp
b)
xe cứu thương
c)
làm đau
d)
bình tĩnh lại
6.
ambulance
a)
xe cứu thương
b)
làm đau
c)
bình tĩnh lại
d)
đáp, đập, đụng, va vào
7.
to hurt
a)
làm đau
b)
bình tĩnh lại
c)
đáp, đập, đụng, va vào
d)
tỉnh, có ý thức
8.
to calm down
a)
bình tĩnh lại
b)
đáp, đập, đụng, va vào
c)
tỉnh, có ý thức
d)
khăn tắm
9.
to hit
a)
đáp, đập, đụng, va vào
b)
tỉnh, có ý thức
c)
khăn tắm
d)
khăn tay
10.
conscious
a)
tỉnh, có ý thức
b)
khăn tắm
c)
khăn tay
d)
vết thương
11.
towel
a)
khăn tắm
b)
khăn tay
c)
vết thương
d)
chặt
12.
handkerchief
a)
khăn tay
b)
vết thương
c)
chặt
d)
áp lực
13.
wound
a)
vết thương
b)
chặt
c)
áp lực
d)
hứa
14.
tight
a)
chặt
b)
áp lực
c)
hứa
d)
lời hứa
15.
pressure
a)
áp lực
b)
hứa
c)
lời hứa
d)
băng gạc
16.
to promise
a)
hứa
b)
lời hứa
c)
băng gạc
d)
băng bó
17.
promise
a)
lời hứa
b)
băng gạc
c)
băng bó
d)
cái cáng
18.
bandage
a)
băng gạc
b)
băng bó
c)
cái cáng
d)
cái nạng
19.
to bandage
a)
băng bó
b)
cái cáng
c)
cái nạng
d)
xe lăn
20.
stretcher
a)
cái cáng
b)
cái nạng
c)
xe lăn
d)
bảng đo thị lực
21.
crutch
a)
cái nạng
b)
xe lăn
c)
bảng đo thị lực
d)
việc ngất xỉu
22.
wheelchair
a)
xe lăn
b)
bảng đo thị lực
c)
việc ngất xỉu
d)
bệnh nhân
23.
eye chart
a)
bảng đo thị lực
b)
việc ngất xỉu
c)
bệnh nhân
d)
ép buộc
24.
fainting
a)
việc ngất xỉu
b)
bệnh nhân
c)
ép buộc
d)
nâng lên
25.
patient
a)
bệnh nhân
b)
ép buộc
c)
nâng lên
d)
nạn nhân
26.
to force
a)
ép buộc
b)
nâng lên
c)
nạn nhân
d)
làm mát
27.
to elevate
a)
nâng lên
b)
nạn nhân
c)
làm mát
d)
mát
28.
victim
a)
nạn nhân
b)
làm mát
c)
mát
d)
làm tỉnh lại
29.
to cool
a)
làm mát
b)
mát
c)
làm tỉnh lại
d)
cú sốc
30.
cool
a)
mát
b)
làm tỉnh lại
c)
cú sốc
d)
làm quá nóng
31.
to revive
a)
làm tỉnh lại
b)
cú sốc
c)
làm quá nóng
d)
32.
shock
a)
cú sốc
b)
làm quá nóng
c)
d)
sự tổn thương
33.
to overheat
a)
làm quá nóng
b)
c)
sự tổn thương
d)
làm dịu đi
34.
tissue
a)
b)
sự tổn thương
c)
làm dịu đi
d)
việc sơ cứu
35.
damage
a)
sự tổn thương
b)
làm dịu đi
c)
việc sơ cứu
d)
chảy máu
36.
to ease
a)
làm dịu đi
b)
việc sơ cứu
c)
chảy máu
d)
đốt, chích