wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 films

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Write the following words in English:

1. đáng sợ

(a)  

2.

2. phim kinh dị

(a)  

3.

2. phim kinh dị

(a)  

4.

3. hài hước (not funny)

(a)  

5.

4. cảm động

(a)  

6.

5. phim tài liệu

(a)  

7.

6. Hài kịch

(a)  

8.

7. Phim khoa học viễn tưởng

(a)  

9.

8. Phim hành động

(a)  

10.

9. nhà phê bình

(a)  

11.

11. nữ giới

(a)  

12.

12. có tính bạo lực

(a)  

13.

13. khán giả (trong rạp)

(a)  

14.

14. tuy nhiên

(a)  

15.

16. hiệu ứng, sự ảnh hưởng

(a)  

16.

18. cốt truyện

(a)  

17.

19. mô tả, kể về

(a)  

18.

20. Phim kinh dị, giật gân

(a)  

19.

HILARIOUS

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

mệt mỏi

20.

GRIPPING

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

cảm động

21.

SCARY

a)

thú vị

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

đáng sợ

22.

FRIGHTENING

a)

gây sợ hãi

b)

đáng sợ

c)

hài hước

d)

thú vị

23.

MOVING

a)

đáng sợ

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

mệt mỏi

24.

EXHAUSTED

a)

đuối, kiệt sức

b)

gây hiểu lầm

c)

bạo lực

d)

gây sốc

25.

VIOLENT

a)

gây sốc

b)

đáng sợ

c)

frightening

d)

bạo lực

26.

SHOCKING

a)

gây sốc

b)

làm phiền

c)

bạo lực

27.

EMBARRASING

a)

làm phiền

b)

ngại ngùng

c)

mệt mỏi

28.

SECTION

a)

phần

b)

trang

c)

bài

29.

ROMANTIC

a)

đáng sợ

b)

kinh dị

c)

lãng mạn

30.

A deserted island

a)

đảo hoang

b)

quần đảo

c)

đảo chìm

31.

To fall in love with s.o

a)

ghét ai đó

b)

yêu một ai đó

c)

yêu thầm ai đó

32.

CRITIC

a)

nhà phê bình

b)

nhà văn

c)

người nổi tiếng

33.

plot = content

a)

nội dung

b)

vị trí

c)

hội nghị

34.

Suggest + .....

a)

V_ing

b)

To_V

c)

V nguyên mẫu