wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading " The growing popularity of organic food"

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Các cơ quan chính phủ

(a)  

2.

thống nhất về điều gì đó

a)

agree

b)

agree in

c)

agree about

d)

agree on

3.

sự an toàn

(a)  

4.

mối quan tâm, sự lo ngại về

(a)  

5.

yếu tố, nhân tố

(a)  

6.

vụ mùa

(a)  

7.

thuốc trừ sâu

(a)  

8.

fertilizer

a)

phân bón

b)

hoá chất

c)

thuốc kháng sinh

d)

chất hoá học

9.

danh từ "sự đóng góp"

(a)  

10.

đóng góp vào điều gì đó

a)

contribute

b)

contribute in

c)

contribute to

d)

contribute about

11.

tác động

(a)  

12.

chi phí, giá cả

(a)  

13.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

14.

chất dinh dưỡng

(a)  

15.

làm giảm đi

(a)  

16.

tăng

(a)  

17.

cộng đồng

(a)  

18.

nhu cầu

(a)  

19.

chuẩn mực

(a)  

20.

lợi ích

(a)  

21.

artificial

a)

thuốc trừ sâu

b)

nhân tạo

c)

vụ thu hoạch

d)

chất hoá học

22.

tobe willing to + V

a)

sẵn lòng để điều gì đó

b)

hài lòng để làm điều gì đó

c)

vui vẻ để làm điều gì đó

23.

livestock

a)

chất dinh dưỡng

b)

của để dành

c)

đồ dự trữ

d)

vật nuôi, thú nuôi

24.

dẫn đến

a)

result from

b)

result in

c)

lead in

d)

such as

25.

Do đó/ như là một kết quả

(a)  

26.

động từ "khuyến khích"

(a)  

27.

danh từ " sản phẩm"

(a)  

28.

động từ "tạo ra"

(a)  

29.

sự sản xuất ồ ạt

(a)  

30.

sự bền vững

a)
sustainability
b)

sustainable

c)

sustainty