Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 8 Tourism

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

2.

phát sóng (đài, vô tuyến)

(a)  

3.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

4.

việc làm thủ tục lên máy bay

(a)  

5.

thời điểm rời khỏi khách sạn

(a)  

6.

sự hoang mang, bối rối

(a)  

7.

mòn đi -> English

a)

erode away

b)

erod away

c)

ero away

d)

erde away

8.

exotic (adj) nghĩa là gì?

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

ly kỳ

d)

thuốc độc

9.

thám hiểm

(a)  

10.

dấu gạch ngang

(a)  

11.

imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế

a)

e-i

b)

i-e

c)

e-e

d)

i-i

12.

inaccessible (adj) nghĩa là gì?

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

không thể nào hiểu được

c)

không thể lùi/tránh xa được

d)

không gì là không thể

13.

tươi tốt, xum xuê

(a)  

14.

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English

a)

magnif cence

b)

magni cence

c)

manif cence

d)

magnir cence

15.

not break the bank (idiom) nghĩa là gì?

a)

không tốn nhiều tiền

b)

không cướp ngân hàng

c)

không vây ngân hàng

d)

có làm mới có ăn

16.

hoa lan

(a)  

17.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

18.

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

(a)  

19.

pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá

a)

o-o

b)

e-o

c)

e-e

d)

o-e

20.

kim tự tháp

(a)  

21.

cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

(a)  

22.

stalagmite (n) nghĩa là gì?

a)

măng đá

b)

măng non

c)

măng già

d)

đá ven đường

23.

thú vị, đầy phấn khích

a)

stimulating

b)

stimulator

c)

simulating

d)

stimullating

24.

sự hạ cánh

(a)  

25.

từ nào sau đây là "đa dạng" ?

a)

varied

b)

varie

c)

varried

d)

varrie