Worksheetsunit 8 Tourism
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English
affordable
afordable
afordablle
afforrdable
phát sóng (đài, vô tuyến)
(a)
breathtaking nghĩa là gì?
ấn tượng, hấp dẫn
không thở được
đánh cắp hơi thở
thở hổn hển
việc làm thủ tục lên máy bay
(a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
(a)
sự hoang mang, bối rối
(a)
mòn đi -> English
erode away
erod away
ero away
erde away
exotic (adj) nghĩa là gì?
kỳ lạ
kỳ diệu
ly kỳ
thuốc độc
thám hiểm
(a)
dấu gạch ngang
(a)
imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế
e-i
i-e
e-e
i-i
inaccessible (adj) nghĩa là gì?
không thể vào/tiếp cận được
không thể nào hiểu được
không thể lùi/tránh xa được
không gì là không thể
tươi tốt, xum xuê
(a)
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English
magnif cence
magni cence
manif cence
magnir cence
not break the bank (idiom) nghĩa là gì?
không tốn nhiều tiền
không cướp ngân hàng
không vây ngân hàng
có làm mới có ăn
hoa lan
(a)
package tour nghĩa là gì?
chuyến du lịch trọn gói
chuyến du lịch 1 chiều
chuyến du dài hạn
chuyến du lịch vòng quanh thế giới
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
(a)
pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá
o-o
e-o
e-e
o-e
kim tự tháp
(a)
cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
(a)
stalagmite (n) nghĩa là gì?
măng đá
măng non
măng già
đá ven đường
thú vị, đầy phấn khích
stimulating
stimulator
simulating
stimullating
sự hạ cánh
(a)
từ nào sau đây là "đa dạng" ?
varied
varie
varried
varrie
