wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 8

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để truyền đạt thông tin cho nhau, con người thường dùng phương tiện gì?

a)

Tiếng nói

b)

Chữ viết

c)

Cử chỉ hoặc hình vẽ

d)

Tất cả các câu trả lời trong câu này

2.

Nguyên tắc cơ bản khi sử dụng một sản phẩm hoàn toàn mới, người tiêu dùng cần làm gì?

a)

Trải nghiệm liền để có kinh nghiệm

b)

Hỏi người quen để biết cách sử dụng

c)

Gọi điện thoại hỏi người bản

d)

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

3.

Trong xây dựng hoặc trong sản xuất các nhà kỹ thuật thường truyền đạt thông tin chi tiết về sản phẩm cho nhau bằng cách nào?

a)

Gọi điện thoại mô tả sản phẩm

b)

Quay phim chi tiết về sản phẩm

c)

. Viết thư cho nhau

d)

Dùng bản vẽ kỹ thuật chi tiết của sản phẩm

4.

Bản vẽ kỹ thuật là

a)

Ngôn ngữ chung dùng cho ngành kỹ thuật

b)

. Ngôn ngữ riêng dành cho từng ngành kỹ thuật

c)

Là bản vẽ dùng riêng cho ngành cơ khí

d)

Là ngôn ngữ dùng riêng cho ngành xây dựng

5.

Bản vẽ kỹ thuật được sử dụng trong những lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực cơ khí

b)

Các lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ riêng của ngành mình

c)

Lĩnh vực xây dựng

d)

Lĩnh vực nông nghiệp

6.

Nguồn sáng chiếu vào vật thể, hình nhận được trên mặt phẳng chiếu phía sau vật thể gọi là:

a)

Hình chiếu

b)

Mặt phẳng chiếu

c)

Hình phối cảnh

d)

Hình chiếu trục đo

7.

Trong ba mặt phẳng chiếu, mặt chính diện gọi là:

a)

Mặt phẳng chiếu đứng

b)

Mặt phẳng chiếu bằng

c)

Mặt phẳng chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng chiếu nằm

8.

Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

. Nét gạch chấm gạch

d)

Nét đứt

9.

Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ:

a)

. Từ trước đến

b)

Từ trên xuống

c)

Từ trái qua

d)

Từ phải qua

10.

Vị trí của hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh ở như thế nào so với hình chiếu đứng:

a)

Hình chiếu cạnh nằm thẳng phía dưới, hình chiếu bằng bên phải

b)

Hình chiếu bằng nằm thẳng phía dưới, hình chiếu cạnh nằm bên trái.

c)

. Hình chiếu bằng nằm phía trên, hình chiếu cạnh nằm bên phải

d)

Hình chiếu bằng nằm thẳng phía dưới, hình chiếu cạnh nằm bên phải.

11.

Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có:

a)

. Các tia chiếu đồng quy tại một điểm

b)

Các tia chiếu song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

c)

Các tia chiếu song song với nhau

d)

Các tia chiếu chéo nhau

12.

Các tia chiếu vừa song song với nhau vừa vuông góc với mặt phẳng chiếu được gọi là:

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép xuyên tâm

c)

Phép chiếu song song

d)

Phép chiếu tự do

13.

Hình chiếu bằng được xác định ở vị trí nào so với vị trí hình chiếu đứng

a)

Nằm thẳng phía dưới hình chiếu đứng

b)

Nằm thẳng bên phải hình chiếu đứng

c)

Nằm thẳng bên trái hình chiếu đứng

d)

Nằm thẳng phía trên hình chiếu đứng.

14.

Người đứng đối diện với vật thể cần chiếu thì mặt phẳng nằm ngang dưới chân gọi là:

a)

Mặt phẳng chiếu đứng

b)

Mặt phẳng chiếu bằng

c)

Mặt phẳng chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng chiếu nằm

15.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:

a)

Từ trước tới

b)

Từ trên xuống

c)

Từ phải qua

d)

Từ trái qua

16.

Trong bản vẽ kỹ thuật, khung tên được đặt ở vị trí nào trong bản vẽ:

a)

Trên cùng bên trái khung bản vẽ

b)

Dưới cùng bên trái khung bản vẽ.

c)

Trên cùng phải khung bản vẽ

d)

Dưới cùng bên phải khung bản vẽ.

17.

Đường bao thấy của vật thể được vẽ bằng nét gì trên hình chiếu?

a)

Nét liền đậm

b)

. Nét liền mảnh

c)

Nét đứt

d)

Nét gạch chấm gạch

18.

Hình chóp đều được tạo bởi các hình gì?

a)

. Hình vuông và tam giác cân

b)

Hình vuông và tam giác đều

c)

Hình chữ nhật và tam giác cân

d)

Hình chữ nhật và tam giác đều

19.

Hình lăng trụ đều được bao bởi các hình gì?

a)

Hình chữ nhật và hình tròn

b)

Hình chữ nhật và đa giác đều

c)

Đa giác đều và tam giác cân

d)

Hình chữ nhật và tam giác đều

20.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi các hình gì?

a)

Hình chữ nhật và hình tròn

b)

Hình chữ nhật

21.

Nếu mặt đáy của hình trụ song song với hình chiếu bằng thì hình dạng của hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ là hình gì?

a)

Là hai hình chữ nhật bằng nhau

b)

Là hình chữ nhật và hình tròn

c)

Là hai hình tròn

d)

Là hình tam giác và hình chữ nhật

22.

Khi quay một hình tam giác vuông quanh một trục cố định ta được khối hình gì?

a)

Hình nón

b)

Hình cầu

c)

Hình tròn xoay

d)

Hình trụ

23.

Khi quay một hình chữ nhật quanh một cạnh cố định ta thu được hình:

a)

Hình nón

b)

Hình cầ

c)

. Hình trụ

d)

Hộp chữ nhật

24.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình nón là:

a)

. Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Tam giác cân

25.

Phát biểu nào sau đây là đầy đủ nhất về hình cắt:

a)

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở phía trước mặt phẳng cắt

b)

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt

c)

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể của một phẳng cắt

d)

Tất cả đều đúng

26.

Bản vẽ kĩ thuật thường dùng trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Giao thông

c)

Xây dựng

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

27.

Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ bằng:

a)

. Nét liền

b)

Nét liền đậm

c)

Nét gạch gạch

d)

Tất cả đều sai

28.

Trong các bản vẽ sau, đâu là bản vẽ kỹ thuật?

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

29.

Bản vẽ kỹ thuật được xây dựng trên có sở nào sau đây?

a)

Hình chiếu vuông gốc

b)

Phép chiếu vuông góc

c)

Hình chiếu ba chiều của vật thể

d)

Hình chiếu hai chiều của vật thể

30.

Kích thước trên bảng vẽ kỹ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

. dm

d)

m

31.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

32.

Bản vẽ chi tiết có trình tự đọc như thế nào?

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp

c)

. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp

33.

Những chi tiết nào sau đây không phải chi tiết có ren?

a)

Trục bu lông

b)

Bên trong đai ốc

c)

Mũi khoan

d)

Chuôi đèn

34.

Đối với ren trục, vòng chân rên được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ bằng nét liền đậm, là một đường kín (đường tròn)

b)

Vẽ bằng nét liền đậm, là ¾ đường tròn

c)

C. Vẽ bằng nét liền mảnh, ¾ đường tròn

d)

C. Vẽ bằng nét liền mảnh, ¾ đường thẳng

35.

Tên gọi khác của ren ngoài là gì?

a)

Ren trục

b)

Ren trong

c)

Ren lỗ

d)

Ren bị che khuất

36.

Bản vẽ lắp diễn tả điều gì?

a)

Hình dạng, kết cấu của một chi tiết và sự tương quan giũa các chi tiết máy của sản phẩm

b)

Hình dạng, kết cấu của một chi tiết và sự tương quan giữa các sản phẩm

c)

Hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và sự tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và sự tương quan của các sản phẩm

37.

Tên gọi khác của ren trong là gì?

a)

Ren trục

b)

Ren ngoài

c)

Ren lỗ

d)

Ren bị che khuất

38.

Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ thuật chủ yếu được dùng trong:

a)

Thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

b)

Thiết kế, sản xuất và sử dụng sản phẩm

c)

Thiết kế, lắp ráp và sản xuất

d)

Thiết kế, sản xuất và chế tạo

39.

Bản vẽ nhà là loại bản vẽ nào?

a)

Là bản vẽ cơ khí

b)

Là bản vẽ xây dựng thường dùng

c)

Là bản vẽ các khối đa diện

d)

. Là bản vẽ các khối tròn xoay

40.

Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào?

a)

Mặt bằng, mặt tiền, mặt cắt

b)

Mặt bằng, mặt tiền, mặt đứng

c)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

d)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt tiền

41.

Hình biểu diễn quan trọng nhất trong bản vẽ nhà là:

a)

. Mặt cắt

b)

Mặt bằng

c)

. Mặt tiền

d)

Mặt đứng

42.

Tính chất nào không thuộc tính chất của vật liệu cơ khí?

a)

Tính công nghệ

b)

Tính cơ học

c)

Tính vật lý

d)

Tính kỹ thuật

43.

Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?

a)

Bu lông

b)

đai ốc

c)

Dây xích xe đạp

d)

Bản lề cửa

44.

Dấu hiệu nhận biết của chi tiết máy là gì?

a)

Có cấu tạo hoàn chỉnh, không tháo rời được nữa

b)

ó cấu tạo không hoàn chỉnh, không tháo rời được nữa

c)

Có cấu tạo hoàn chỉnh, còn tháo rời được nữa

d)

Có cấu tạo không hoàn chỉnh, tháo rời được nữa

45.

chi tiết máy là gì?

a)

Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy

b)

Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện nhiều nhiệm vụ nhất định trong máy

c)

Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo không hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy

d)

Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và không thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy

46.

Chi tiết máy được phân loại như thế nào?

a)

Nhóm có công dụng riêng và nhóm tháo được

b)

Nhóm có công dụng riêng và nhóm không tháo được

c)

Nhóm có công dụng riêng và nhóm có công dụng chung

d)

Nhóm có công dụng riêng và nhóm ghép động

47.

Các chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào?

a)

Mối ghép cố định và mối ghép tháo được

b)

Mối ghép cố định và mối ghép không tháo được

c)

Mối ghép động và mối ghép cố định

d)

Mối ghép động và mối ghép không tháo được

48.

Mối ghép đinh tán được sử dụng khi nào?

a)

Vật liệu khó hàn, mối ghép phải chịu được nhiệt độ cao, chịu lực và chấn động mạnh

b)

Vật liệu dễ hàn, mối ghép phải chịu được nhiệt độ cao, chịu lực và chấn động mạnh

c)

Vật liệu khó hàn, mối ghép phải chịu được nhiệt độ cao, ít chịu lực và chấn động mạnh

d)

Vật liệu dễ hàn, mối ghép phải chịu được nhiệt độ cao, ít chịu lực và chấn động mạnh

49.

Thế nào là mối ghép động?

a)

Là những mối ghép mà các chi tiết ghép có thể xoay, trượt, lăn và ăn khớp với nhau.

b)

Là những mối ghép mà các chi tiết ghép không thể xoay, trượt, lăn và ăn khớp với nhau.

c)

Là những mối ghép mà các chi tiết ghép được ghép với nhau bằng đinh tán, bu lông, đai ốc

d)

. Là những mối ghép mà các chi tiết ghép được ghép với nhau bằng hàn

50.

Thế nào là mối ghép cố định?

a)

Là mối ghép mà các chi tiết được ghép không có sự chuyển động tương đối với nhau gồm: mối ghép tháo được và mối ghép không tháo được

b)

. Là mối ghép mà các chi tiết được ghép không có sự chuyển động tương đối với nhau gồm: mối ghép tháo được và mối ghép động

c)

. Là mối ghép mà các chi tiết được ghép không có sự chuyển động tương đối với nhau gồm: mối ghép tháo được và mối ghép ăn khớp

d)

Là mối ghép mà các chi tiết được ghép không có sự chuyển động tương đối với nhau gồm: mối ghép tháo được và mối ghép trượt

51.

Mối ghép nào không phải là mối ghép tháo được?

a)

Mối ghép bu lông

b)

Mối ghép vít cấy

c)

Mối ghép đinh vít

d)

Mối ghép đinh tán

52.

Chi tiết có mặt trụ trong được gọi là gì?

a)

Trục

b)

Ổ trục

c)

Vòng bi

d)

Khớp quay

53.

Đặc điểm nào không là đặc điểm của khớp tịnh tiến?

a)

Sinh ra ma sát lớn

b)

Chống mài mòn

c)

Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động giống nhau về quỹ đạo, vận tốc…

d)

Khớp tịnh tiến được dùng chủ yếu trong cơ cấu biến đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay hoặc ngược lại

54.

Bộ truyền chuyển động có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền và biến đổi tốc độ cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy

b)

Truyền và biến đổi chuyển động cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy

c)

. Truyền và biến đổi giá trị cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy

d)

Truyền và biến đổi cơ cấu cho phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong má

55.

Truyền động bánh răng thuộc cơ cấu nào?

a)

Truyền động xích

b)

Truyền động ma sát

c)

Truyền động trực tiếp

d)

Truyền động ăn khớp

56.

Truyền động xích thuộc cơ cấu nào?

a)

Truyền động đai

b)

Truyền động ma sát

c)

Truyền động trực tiếp

d)

Truyền động ăn khớp

57.

Truyền động bánh ma sát thuộc cơ cấu nào?

a)

Truyền động đai

b)

Truyền động ma sát – truyền động đai

c)

Truyền động trực tiếp

d)

Truyền động ăn khớp

58.

Truyền động đai thuộc cơ cấu nào?

a)

Truyền động xích

b)

Truyền động ma sát – truyền động đai

c)

Truyền động trực tiếp

d)

Truyền động ăn khớp

59.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

60.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào là dụng cụ gia công?

a)

Mỏ lếch

b)

Búa

c)

Kìm

d)

Ke vuông

61.

Công dụng của dụng cụ cơ khí nói chung là gì?

a)

Xác định hình dáng

b)

Xác định kích thước

c)

Tạo ra sản phẩm cơ khí

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Vật liệu chế tạo thước lá là gì?

a)

Là thép hợp kim dụng cụ

b)

Ít co dãn

c)

Không gỉ

d)

. Cả 3 đáp án trên

63.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thước lá?

a)

Chiều dày: 0,9 – 1,5 mm

b)

Chiều rộng: 10 – 25 mm

c)

Chiều dài: 150 – 1000 cm

d)

. Các vạch cách nhau 1mm

64.

Tại sao cần phải biến đổi chuyển động?

a)

Các bộ phận trong máy có nhiều dạng chuyển động rất khác nhau

b)

. Các bộ phận trong máy có một dạng chuyển động như nhau

c)

Các bộ phận trong máy có nhiều chi tiết

d)

Các bộ phận trong máy có một chi tiết

65.

Bộ truyền động xích ứng dụng trong:

a)

. Xe đạp

b)

Máy may

c)

Pit tông – xi lanh

d)

Đồng hồ cơ

66.

ngày mai thi sẽ như thế nào

a)

còn đúng cái nịt

b)

10 điiểm

c)

đủ điểm

d)

đéo biết